Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Và xã hội về việc ban hành Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia
1247/2002/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 - 2020
64/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Và xã hội về việc ban hành Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 - 2020
- Và xã hội về việc ban hành Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 - 2020.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ KHEN THƯỞNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG VÀ CHUYÊN GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 1247/2002/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản mới thay thế thì thực hiện theo quy định của các văn bản mới ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản mới thay thế thì thực hiện theo quy định của các văn bản mới ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- KHEN THƯỞNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG VÀ CHUYÊN GIA
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức và thủ tục hồ sơ khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có nhiều thành tích về xuất khẩu lao động và chuyên gia.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, các thị xã và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 1. Quy chế này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức và thủ tục hồ sơ khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có nhiều thành tích về xuất khẩu lao động và chuyên gia.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng khen thưởng: 2.1. Tập thể và cá nhân người Việt Nam: 1. Tập thể: - Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động và chuyên gia; - Tổ chức, đơn vị của các Bộ, ngành, địa phương và cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. 2. Cá nhân: - Cán bộ, nhân viên thuộc các doanh nghiệp xuất khẩu lao động và chuyên gia; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn khen thưởng: 1. Đối với tập thể và cá nhân người Việt Nam: 1.1. Tập thể: a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động và chuyên gia đạt các tiêu chuẩn sau: - Trong một năm, đưa đi được từ 1000 lao động trở lên ra nước ngoài làm việc; - Thực hiện tốt các quy định hiện hành của Nhà nước về đăng ký hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức khen thưởng: Căn cứ vào thành tích đóng góp, các tập thể và cá nhân được xem xét đề nghị khen một trong các hình thức sau: - Giấy khen của Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài; - Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Huy chương vì sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội (chỉ tặng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức tiền thưởng: - Tập thể và cá nhân được tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bằng khen của Thủ tưởng Chính phủ được áp dụng mức tiền thưởng theo Thông tư số 25/2001/TT-BTC ngày 16/4/2001 của Bộ Tài chính. - Huy chương vì sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội: mức thưởng: 200.000 đồng. - Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn chi khen thưởng: lấy từ nguồn quỹ khen thưởng do cấp có thẩm quyền giao trong dự toán hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục hồ sơ đề nghị khen thưởng: 1. Thủ tục hồ sơ đề nghị Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài khen đối với người lao động và chuyên gia gồm: - Văn bản đề nghị của Trưởng ban (Bộ phận) Quản lý lao động Việt Nam có ý kiến của Đại sứ (hoặc trưởng Văn phòng đại diện) Việt Nam ở nước ngoài (kèm theo bản thành tích của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời điểm xét khen thưởng: - Khen thưởng vào dịp tổng kết năm, 5 năm và theo chuyên đề về xuất khẩu lao động. - Thời gian Bộ nhận hồ sơ khen thưởng: Từ ngày 1/12 đến 31/1 năm sau. - Tập thể và cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc sẽ xét khen thưởng đột xuất theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cục trưởng Quản lý lao động với nước ngoài chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ khen thưởng trình Bộ và tổ chức thực hiện thi đua khen thưởng theo đúng quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.