Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm phí, lệ phí, đối tượng nộp, đơn vị thu và tỷ lệ phân chia tiền thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại các loại phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có phụ lục chi tiết I, II, III, IV kèm theo) . 2. Số tiền phí để lại cho các tổ chức thu phí được quản lý và sử dụng theo đúng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí, đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Quy định mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
- 1. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại các loại phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có phụ lục chi tiết I, II, III, IV kèm theo) .
- Số tiền phí để lại cho các tổ chức thu phí được quản lý và sử dụng theo đúng quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn th...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 quy định danh mục, mức...
- Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên, Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 Quy định m...
- Điều 2. Quy định mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
- 1. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp phí, lệ phí và tỷ lệ trích để lại các loại phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có phụ lục chi tiết I, II, III, IV kèm theo) .
- Số tiền phí để lại cho các tổ chức thu phí được quản lý và sử dụng theo đúng quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn th...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và...
Left
Điều 3
Điều 3 . Thời điểm áp dụng, tổ chức thực hiện 1. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2020. 2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thu phí, lệ phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu và quản lý chặt chẽ việc sử dụng các loại phí, lệ phí theo đúng chế độ, chính sách quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp Đối với các khoản phí, lệ phí đã nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định về cơ quan thu phí, lệ phí trước ngày có hiệu lực thi hành của Quyết định này, tiếp tục thực hiện thu phí, lệ phí theo quy định tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND, ngày 10/8/2017 và Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 05/8/2019 của UBND tỉnh sửa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí, đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các khoản phí, lệ phí đã nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định về cơ quan thu phí, lệ phí trước ngày có hiệu lực thi hành của Quyết định này, tiếp tục thực hiện thu phí, lệ phí theo quy định tại Q...
- Những khoản phí, lệ phí mà các đơn vị nộp hồ sơ, thủ tục từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 quy định danh mục, mức...
- Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên, Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 Quy định m...
- Điều 4. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các khoản phí, lệ phí đã nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định về cơ quan thu phí, lệ phí trước ngày có hiệu lực thi hành của Quyết định này, tiếp tục thực hiện thu phí, lệ phí theo quy định tại Q...
- Những khoản phí, lệ phí mà các đơn vị nộp hồ sơ, thủ tục từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm: Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020. Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND, ngày 10/8/2017 của UBND tỉnh ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm phí, lệ phí, đối tượng nộp, đơn vị thu và tỷ lệ phân chia tiền thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Quyết định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Mùa A Sơn
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020. Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND, ngày 10/8/2017 của UBND tỉnh ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm phí, lệ phí, đối tượng nộp, đ...
- Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 05/8/2019 của UBND tỉnh sửa đổi tỷ lệ phân chia tiền phí thu được đối với “Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản” ban hành kèm theo Quyết định số 19...
- Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020. Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND, ngày 10/8/2017 của UBND tỉnh ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm phí, lệ phí, đối tượng nộp, đ...
- Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 05/8/2019 của UBND tỉnh sửa đổi tỷ lệ phân chia tiền phí thu được đối với “Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản” ban hành kèm theo Quyết định số 19...
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Unmatched right-side sections