Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
43/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
43/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của UBND tỉnh Tây Ninh Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của UBND tỉnh Tây Ninh Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quy...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 999/2005/QĐ-UBND, ngày 26/9/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 999/2005/QĐ-UBND, ngày 26/9/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành hạn mức giao đất ở và hạn mức công nh...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hạn mức đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị; Hạn mức đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn; Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất vườn, ao; Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; Hạn mức giao...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Hạn mức giao đất ở chỉ áp dụng khi - Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Hạn mức giao đất ở chỉ áp dụng khi
- Hạn mức đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn
- Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất vườn, ao
- Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quy định này quy định về hạn mức đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị Right: Bản quy định này quy định về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất tự xây dựng nhà ở tại đô thị; Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để làm nhà ở tại nông thôn đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở; Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở thuộc khu dân cư (đô thị và nông...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất tự xây dựng nhà ở tại đô thị
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để làm nhà ở tại nông thôn đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất ở tại đô thị là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống của hộ gia đình, cá nhân, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã và thị trấn thuộc huyện là 200 m2/hộ. 2. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc thị xã là 300 m2/hộ. 3. Hạn mức giao đất ở cho các hộ, gia đình, cá nhân tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn
- 1. Hạn mức giao đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã và thị trấn thuộc huyện là 200 m2/hộ.
- 2. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc thị xã là 300 m2/hộ.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đất ở tại đô thị là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống của hộ gia đình, cá nhân, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch sử dụng...
Left
Chương II
Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
- Left: HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐẤT Right: HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc huyện là 200 m 2 /hộ. 2. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc thành phố Tây Ninh và thị xã là 300 m 2 /h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Huỳnh Văn Quang QUY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- 1. Hạn mức giao đất ở tại đô thị cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc huyện là 200 m 2 /hộ.
- 2. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc thành phố Tây Ninh và thị xã là 300 m 2 /hộ.
- 3. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn cho hộ gia đình, cá nhân tại các xã thuộc huyện là 400m 2 /hộ.
- Left: Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và tại nông thôn Right: Về hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản được quy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xử lý các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở. 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xử lý các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở.
- Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở được quy định tại...
- Khi phát hiện nội dung ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp có sai sót thì Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính...
- Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng
- Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để...
- 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp: 03 héc ta cho mỗi loại đất;
Left
Chương III
Chương III HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
- HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà đất đó phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp đất ở có vườn (đất trồng cây lâu năm), ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư 1. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp đất ở có vườn (đất trồng cây lâu năm), ao trong...
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu số 01/XĐHM kèm theo quy định này);
- b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có);
- Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà đất đó phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê du...
- Hộ gia đình, cá nhân đã được giao đất sản xuất nông nghiệp:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và tại nông thôn 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao thuộc khu dân cư được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì diện tích đất ở được xác định như sau: a) Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục xin chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận lại hạn mức đất ở đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và có nhu cầu xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn (đất trồng cây lâu năm), ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư sang đất ở 1. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ tục xin chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận lại hạn mức đất ở đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và có nhu cầu xin chuyển mục đích sử dụn...
- a) Đơn đề nghị đăng biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu số 02/XĐHM kèm theo quy định này);
- c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có thửa đất xin chuyển mục đích;
- Điều 7. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và tại nông thôn
- 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao thuộc khu dân cư được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì diện tích đất ở được xác định như sau:
- b) Trường hợp trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 chưa xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được công nhận bằn...
- Left: a) Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích... Right: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có);
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bản quy định hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Những văn bản trước đây có liên quan đến hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản quy định hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Những văn bản trước đây có liên quan đến hạn mức đất ở và hạn mức công nhận đất ở trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Điều 8. Xử lý các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở
- Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà diện tích đất ở lớn hơn hạn mức công nhận đất ở được quy định tại...
- Khi phát hiện nội dung ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp có sai sót thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở; ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này; b) Chủ trì và phối hợp các sở, ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh Tây N...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn và các sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện bản Quy định này. Trong quá trình thực hiện có khó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn và các sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm...
- Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo để UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo thực hiện./.
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở; ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này;
Unmatched right-side sections