Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc cho phép đầu tư Dự án ổn định đời sống, sản xuất và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào Mông huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc cho phép đầu tư Dự án ổn định đời sống, sản xuất và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào Mông huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cho phép đầu tư Dự án ổn định đời sống, sản xuất và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào Mông, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2010. Tổng vốn đầu tư là 291,424 tỷ đồng, trong đó ngân sách trung ương hỗ trợ 184,2 tỷ đồng, số vốn còn lại huy động các nguồn vốn hợp pháp.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cho phép đầu tư Dự án ổn định đời sống, sản xuất và phát triển kinh tế
  • xã hội vùng đồng bào Mông, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2010. Tổng vốn đầu tư là 291,424 tỷ đồng, trong đó ngân sách trung ương hỗ trợ 184,2 tỷ đồng, số vốn còn lại huy động các nguồn vố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành liên quan hoàn chỉnh và xem xét, phê duyệt dự án theo quy định; chỉ đạo tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả của dự án. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan cân đối nguồn vốn hỗ trợ có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành liên quan hoàn chỉnh và xem xét, phê duyệt dự án theo quy định; chỉ đạo tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện...
  • Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan cân đối nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu cho tỉnh Thanh Hoá để thực hiện theo tiến độ của dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành có liê...
  • Bãi bỏ Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Về việc ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre và Quyết định số 1043/2002/...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng giống tôm biển và các hoạt động khác có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, thuần dưỡng, di nhập giốn...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Điều 2. Điều 2. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống 1. Phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về sản xuất, kinh doanh tôm giống. 2. Địa điểm xây dựng trại sản xuất, thuần dưỡng tôm giống phải phù hợp với quy hoạch của ngành thủy sản. Riêng đối với trại sản xuất giống tôm chân trắng thực hiện theo Điều 2 Quy định về sản xuất giống...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống Tôm giống khi nhập tỉnh và xuất bán cho người nuôi phải đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Đối với tôm bố mẹ: a) Đối với tôm chân trắng: thực hiện theo Điều 3 Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 20...
Điều 4. Điều 4. Quản lý tôm giống nhập tỉnh 1. Tôm giống nhập tỉnh phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như Điều 3 Quy định này; riêng giống tôm chân trắng phải được cơ quan thú y nơi xuất giống xác nhận nguồn gốc tôm bố mẹ rõ ràng (theo khoản 2 Điều 3 Quyết định số 456/QĐ-BNN-NTTS ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Điều 5. Điều 5. Quản lý tôm giống sản xuất trong tỉnh 1.Tôm giống sản xuất để cung cấp cho người nuôi phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như khoản 2 Điều 3 Quy định này. 2. Trước khi xuất bán, chủ cơ sở sản xuất phải khai báo với cơ quan quản lý thú y thủy sản để được kiểm dịch và lấy mẫu xét nghiệm bằng phương pháp PCR xác định tôm giống không nh...
Điều 6. Điều 6. Quy định về phòng ngừa dịch bệnh 1. Các tổ chức, cá nhân không được mua, bán tôm giống không có giấy chứng nhận kiểm dịch, không có phiếu xét nghiệm xác định tôm giống không nhiễm các loại virus gây bệnh nguy hiểm theo quy định; không được dùng tôm giống đã nhiễm bệnh vào mục đích sản xuất giống và nuôi thương phẩm. 2. Cơ sở sả...