Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban... Right: Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Target excerpt

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau: 1. Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 16. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp thông tin chính thức, thông tin quảng bá về tỉnh Cà Mau. 2. Phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chuẩn bị nội dung trả lời phỏng vấn của lãn...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban...
  • 1. Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 16. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban...
  • 1. Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 3. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức các cuộc họp báo quốc tế của lãnh đạo tỉnh ở trong nước và nước ngoài; chuẩn bị nội dung trả lời phỏng vấn của lãnh đạo tỉnh cho ph... Right: 2. Phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan chuẩn bị nội dung trả lời phỏng vấn của lãnh đạo tỉnh cho phóng viên nước ngoài.
Target excerpt

Điều 16. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp thông tin chính thức, thông tin quảng bá về...

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Bãi bỏ, thay đổi từ ngữ tại một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau : 1. Bãi bỏ Điều 10 quy định về trách nhiệm của Sở Ngoại vụ. 2. Thay đổi cụm từ “Sở Ngoại vụ” thành...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sở Ngoại vụ 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai hoạt động thông tin đối ngoại của tỉnh ở nước ngoài; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của tỉnh ở nước ngoài. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức các cu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ, thay đổi từ ngữ tại một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018...
  • 1. Bãi bỏ Điều 10 quy định về trách nhiệm của Sở Ngoại vụ.
  • 2. Thay đổi cụm từ “Sở Ngoại vụ” thành cụm từ “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” tại khoản 2 Điều 11, khoản 4 Điều 12 và khoản 1 Điều 14.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Sở Ngoại vụ
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai hoạt động thông tin đối ngoại của tỉnh ở nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ, thay đổi từ ngữ tại một số điều của Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2018...
  • 1. Bãi bỏ Điều 10 quy định về trách nhiệm của Sở Ngoại vụ.
  • 2. Thay đổi cụm từ “Sở Ngoại vụ” thành cụm từ “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” tại khoản 2 Điều 11, khoản 4 Điều 12 và khoản 1 Điều 14.
Target excerpt

Điều 10. Sở Ngoại vụ 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai hoạt động thông tin đối ngoại của tỉnh ở nước ngoài; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 11 năm 2020./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2018 và thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ba...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thông tin đối ngoại Áp dụng theo quy định tại Điều 3, Nghị định số 72/2015/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại (sau đây viết tắt là Nghị định số 72/2015/NĐ-CP).
Điều 3. Điều 3. Quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau và giao nhiệm vụ cụ thể như sau: a) Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh;...
Điều 4. Điều 4. Kinh phí cho hoạt động thông tin đối ngoại Kinh phí cho hoạt động thông tin đối ngoại của các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện được cân đối từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn huy động hợp pháp khác. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu, nhiệm vụ được giao, các cơ quan, đơn...