Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Hàng không

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Hàng không
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO 2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra hàng không. 2. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến tổ chức, hoạt động của Thanh tra hàng không. 3. Hoạt động của Thanh tra hàng không thực hiện theo Luật Hàng khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra hàng không.
  • 2. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến tổ chức, hoạt động của Thanh tra hàng không.
  • 3. Hoạt động của Thanh tra hàng không thực hiện theo Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và pháp luật về thanh tra
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO 2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thu thập, báo cáo nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO 2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Thông tư này không áp dụng đối với tàu bay hoạt động công vụ, bao gồm tàu bay chuyên cơ được sử dụng hoàn toàn riên...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vị trí, chức năng 1. Thanh tra hàng không thuộc hệ thống Thanh tra giao thông vận tải, là cơ quan của Cục Hàng không Việt Nam thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành hàng không trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục Hàng không Việt Nam. Thanh tra hàng không chịu sự chỉ đạo của Cục trưởng Cục Hàng khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thanh tra hàng không thuộc hệ thống Thanh tra giao thông vận tải, là cơ quan của Cục Hàng không Việt Nam thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành hàng không trong phạm vi...
  • Thanh tra hàng không chịu sự chỉ đạo của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam (sau đây gọi chung là Cục trưởng) và chịu sự hướng dẫn về công tác, nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Bộ Giao thông vận t...
  • 2. Thanh tra hàng không có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để hoạt động nghiệp vụ.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thu thập, báo cáo nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO 2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng Việt Nam.
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với tàu bay hoạt động công vụ, bao gồm tàu bay chuyên cơ được sử dụng hoàn toàn riêng biệt, tàu bay quân sự, tàu bay chuyên dụng của lực lượng hải quan, công an
  • miễn trừ đối với chuyến bay nhân đạo, y tế, chữa cháy và chuyến bay ngay trước hoặc sau liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các chuyến bay này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Vị trí, chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chuyến bay là việc khai thác tàu bay từ khi cất cánh tại một sân bay đến khi hạ cánh tại sân bay khác. 2. Chuyến bay quốc tế là chuyến bay có ít nhất một sân bay cất cánh hoặc sân bay hạ cánh ngoài lãnh thổ Việt Nam. Hai hoặc nhiều chuyến bay liên tục có cùng số hiệu chuyến bay được xem như là các chuyến ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thanh tra hàng không 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Cục trưởng. 2. Thanh tra việc tuân thủ các quy định về giấy tờ, tài liệu, chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động hàng khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thanh tra hàng không
  • 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Cục trưởng.
  • 2. Thanh tra việc tuân thủ các quy định về giấy tờ, tài liệu, chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chuyến bay là việc khai thác tàu bay từ khi cất cánh tại một sân bay đến khi hạ cánh tại sân bay khác.
  • 2. Chuyến bay quốc tế là chuyến bay có ít nhất một sân bay cất cánh hoặc sân bay hạ cánh ngoài lãnh thổ Việt Nam. Hai hoặc nhiều chuyến bay liên tục có cùng số hiệu chuyến bay được xem như là các c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định các chuyến bay của người khai thác tàu bay Người khai thác tàu bay nhận diện các chuyến bay của mình theo một trong các cách như sau: 1. Theo Mã định danh Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO). 2. Theo Số đăng ký tàu bay. a) Trong trường hợp một chuyến bay không thể nhận diện theo Mã định danh ICAO hoặc Số đăng ký...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra hàng không 1. Quản lý, điều hành Thanh tra hàng không thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quyết định này. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Cục trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện. 3. Quyết định thanh tra, thành lập đoàn thanh tra để thực hiện quyết định thanh tra hoặc p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý, điều hành Thanh tra hàng không thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quyết định này.
  • 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Cục trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện.
  • 3. Quyết định thanh tra, thành lập đoàn thanh tra để thực hiện quyết định thanh tra hoặc phân công thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Người khai thác tàu bay nhận diện các chuyến bay của mình theo một trong các cách như sau:
  • 1. Theo Mã định danh Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO).
  • 2. Theo Số đăng ký tàu bay.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Xác định các chuyến bay của người khai thác tàu bay Right: Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra hàng không
left-only unmatched

Chương II

Chương II THU THẬP, GIÁM SÁT, BÁO CÁO NHIÊN LIỆU TIÊU THỤ VÀ PHÁT THẢI KHÍ CO 2 TỪ TÀU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Thu thập, giám sát, báo cáo nhiên liệu tiêu thụ, phát thải khí CO 2 đối với các chuyến bay quốc tế

Mục 1. Thu thập, giám sát, báo cáo nhiên liệu tiêu thụ, phát thải khí CO 2 đối với các chuyến bay quốc tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thu thập, giám sát nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO 2 đối với các chuyến bay quốc tế 1. Lựa chọn phương pháp giám sát nhiên liệu tiêu thụ. a) Người khai thác tàu bay có lượng phát thải khí CO 2 hàng năm lớn hơn 50.000 tấn lựa chọn 01 (một) trong 05 (năm) phưong pháp giám sát nhiên liệu tiêu thụ và theo dõi, ghi lại lượng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức và biên chế 1. Thanh tra hàng không có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và chuyên viên. a) Chánh Thanh tra hàng không do Cục trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi có sự thống nhất bằng văn bản của Chánh Thanh tra Bộ. Phó Chánh Thanh tra hàng không do Cục trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Chá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức và biên chế
  • 1. Thanh tra hàng không có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và chuyên viên.
  • a) Chánh Thanh tra hàng không do Cục trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi có sự thống nhất bằng văn bản của Chánh Thanh tra Bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thu thập, giám sát nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO 2 đối với các chuyến bay quốc tế
  • 1. Lựa chọn phương pháp giám sát nhiên liệu tiêu thụ.
  • a) Người khai thác tàu bay có lượng phát thải khí CO 2 hàng năm lớn hơn 50.000 tấn lựa chọn 01 (một) trong 05 (năm) phưong pháp giám sát nhiên liệu tiêu thụ và theo dõi, ghi lại lượng nhiên liệu ti...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Báo cáo phát thải đối với các chuyến bay quốc tế 1. Hàng năm, người khai thác tàu bay tổng hợp lượng nhiên liệu tiêu thụ từ tàu bay của các chuyến bay quốc tế trong năm báo cáo, lập Báo cáo phát thải. a) Người khai thác tàu bay có lượng phát thải khí CO 2 hàng năm lớn hơn 10.000 tấn từ tàu bay có tải trọng cất cánh tối đa lớn h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 03/2005/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 03/2005/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chức năng, nhiệm vụ,...
  • 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Báo cáo phát thải đối với các chuyến bay quốc tế
  • 1. Hàng năm, người khai thác tàu bay tổng hợp lượng nhiên liệu tiêu thụ từ tàu bay của các chuyến bay quốc tế trong năm báo cáo, lập Báo cáo phát thải.
  • a) Người khai thác tàu bay có lượng phát thải khí CO 2 hàng năm lớn hơn 10.000 tấn từ tàu bay có tải trọng cất cánh tối đa lớn hơn 5.700 kg lập Báo cáo phát thải theo Mục 1.1 Phụ lục ban hành kèm t...
left-only unmatched

Mục 2. Giám sát, báo cáo nhiên liệu tiêu thụ đối với các chuyến bay nội địa

Mục 2. Giám sát, báo cáo nhiên liệu tiêu thụ đối với các chuyến bay nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp giám sát nhiên liệu tiêu thụ đối với các chuyến bay nội địa Người khai thác tàu bay lựa chọn một trong năm phương pháp giám sát nhiên liệu tiêu thụ nêu tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này hoặc có thể sử dụng công cụ báo cáo và ước tính phát thải CERT để giám sát lượng nhiên liệu tiêu thụ, gửi Cục Hàng không Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo nhiên liệu tiêu thụ đối với các chuyến bay nội địa 1. Người khai thác tàu bay ngoại trừ khoản 2 Điều này giám sát lượng tiêu thụ nhiên liệu hàng năm của các chuyến bay nội địa theo phương pháp giám sát đã lựa chọn, tổng hợp, xây dựng Báo cáo phát thải theo Mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Người khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Quản lý cơ sở dữ liệu nhiên liệu tiêu thụ, phát thải CO 2

Mục 3. Quản lý cơ sở dữ liệu nhiên liệu tiêu thụ, phát thải CO 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu đối với Báo cáo phát thải 1. Báo cáo phát thải của người khai thác tàu bay được gửi Cục Hàng không Việt Nam trước ngày 01 tháng 3 hàng năm để tổng hợp cơ sở dữ liệu về nhiên liệu tiêu thụ, phát thải CO 2 trong hàng không dân dụng Việt Nam. Thời gian chốt số liệu từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2. Báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với cơ sử dữ liệu 1. Cơ sở dữ liệu về nhiên liệu tiêu thụ, phát thải CO 2 được xây dựng từ các báo cáo của người khai thác tàu bay gửi Cục Hàng không Việt Nam; được xử lý, lưu trữ, có giao diện truy cập phù hợp để khai thác dữ liệu qua môi trường mạng internet; có khả năng kết xuất dữ liệu. 2. Cơ sở dữ liệu được lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu 1. Cơ sở dữ liệu nhiên liệu tiêu thụ của tàu bay được khai thác phục vụ cho mục đích quản lý nhiên liệu tiêu thụ và giảm phát thải CO 2 từ tàu bay, thực hiện nghĩa vụ quốc gia thành viên ICAO và phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam Cục Hàng không Việt Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Nhà chức trách hàng không theo quy định của Nghị định số 66/2015/NĐ-CP của Chính phủ có trách nhiệm tổ chức, triển khai, thực hiện Thông tư này và các nội dung sau: 1. Thông báo và cập nhật danh sách các tổ chức xác minh báo cáo p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Người khai thác tàu bay 1. Gửi Cục Hàng không Việt Nam Kế hoạch giám sát nhiên liệu, Báo cáo phát thải và cập nhật Kế hoạch giám sát nhiên liệu khi có các thay đổi liên quan đến người khai thác tàu bay theo hướng dẫn của Phụ ước 16 Tập 4. 2. Thực hiện các biện pháp ngăn ngừa, xử lý các dữ liệu thiếu hụt trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.