Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh. 2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng được quy định tại Quyết định này là máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng được quy định tại Quyết định này là máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị); 2. Quyết định này không áp dụng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt tr...
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị
  • xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại máy móc, thiết bị chuyên dùng Máy móc, thiết bị chuyên dùng bao gồm: 1. Máy móc, thiết bị có chủng loại như máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến nhưng yêu cầu cao hơn về tính năng, dung lượng, cấu hình. 2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có tính phổ biến, bao gồm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ quan, tổ chức phát sinh chất thải rắn sinh hoạt trong Quy định này bao gồm cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, chủ dự án đầu tư, ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quy định này, các từ ngữ được hiểu như sau:
  • Cơ quan, tổ chức phát sinh chất thải rắn sinh hoạt trong Quy định này bao gồm cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doa...
  • Khu vực công cộng trong quy định này bao gồm công viên, khu vui chơi, giải trí, khu du lịch, đền chùa, miếu mạo, khu di tích lịch sử, khu tưởng niệm, danh lam thắng cảnh, khu kinh doanh, dịch vụ tậ...
Removed / left-side focus
  • Máy móc, thiết bị chuyên dùng bao gồm:
  • 1. Máy móc, thiết bị có chủng loại như máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến nhưng yêu cầu cao hơn về tính năng, dung lượng, cấu hình.
  • 2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có tính phổ biến, bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân loại máy móc, thiết bị chuyên dùng Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Khoản 1, 2 Điều 3 Quyết định này: Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp luật quyết định việc trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt được quản lý theo các nguyên tắc của pháp luật hiện hành. 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 3. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt được quản lý theo các nguyên tắc của pháp luật hiện hành.
  • 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
  • Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Khoản 1, 2 Điều 3 Quyết định này:
  • Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp luật quyết định việc trang bị phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào hoạt động cụ thể của mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị; dự toán ngân sách được duyệt hàng năm và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm, điều chuyển, thuê theo quy định của pháp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ cá nhân, hộ gia đình được phân loại phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo các loại sau: a) Chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế gồm các vật dụng, dụng cụ, đồ dùng làm bằng nhựa, kim loại, giấy bị thải bỏ và các loại chất thải vô cơ có khả năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ cá nhân, hộ gia đình được phân loại phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo các loại sau:
  • a) Chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế gồm các vật dụng, dụng cụ, đồ dùng làm bằng nhựa, kim loại, giấy bị thải bỏ và các loại chất thải vô cơ có khả năng tái sử dụng, tái chế khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Căn cứ vào hoạt động cụ thể của mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • dự toán ngân sách được duyệt hàng năm và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, đầu tư, mua sắm,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2020. 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và tương đương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu gom, lưu chứa, xử lý chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại 1. Chất thải rắn sinh hoạt, trừ chất thải cồng kềnh, sau khi phân loại tại nơi phát sinh phải được thu gom trong bao bì đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 07/2025/TT-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu gom, lưu chứa, xử lý chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại
  • Chất thải rắn sinh hoạt, trừ chất thải cồng kềnh, sau khi phân loại tại nơi phát sinh phải được thu gom trong bao bì đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT,...
  • 2. Việc sử dụng bao bì đựng chất thải rắn sinh hoạt được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2020.
  • 2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết 1. Khoản 7 Điều 72, khoản 2, khoản 6 Điều 75 và khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường số 17/2020/QH14 ngày 17/11/2020 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 73 Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023). 2. Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy địn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 3. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh H...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Mục 1 Mục 1 PHÂN LOẠI, THU GOM, LƯU CHỨA CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Mục 2 Mục 2 TẬP KẾT, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 7. Điều 7. Điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 1. Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương (về địa hình, diện tích, giao thông), Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phối hợp với cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt để bố trí mặt bằng điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại khoả...
Điều 8. Điều 8. Trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương (địa hình, diện tích, giao thông), Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phối hợp với cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt lựa chọn, bố trí địa điểm xây dựng trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng y...