Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 37
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chất thải rắn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác v...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ...
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với các quy định trong Nghị định này thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu nhữn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Xuân Đươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính
  • Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong quy định này một số từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xử lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này một số từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động xử lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn
  • 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
  • 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này. 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn. 3. Quả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
  • 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng.
  • 3. Ưu tiên sử dụng các công nghệ xử lý chất thải rắn khó phân hủy, có khả năng giảm thiểu khối lượng chất thải được chôn lấp nhằm tiết kiệm tài nguyên đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này.
  • 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn.
  • 3. Quản lý việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch quản lý chất thải rắn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn Right: Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn
  • Left: 4. Quản lý quá trình đầu tư cho thu gom, vận chuyển, xây dựng công trình xử lý chất thải rắn. Right: 4. Nhà nước khuyến khích việc xã hội hóa công tác thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận chu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm trong việc thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. 1. Nghiêm cấm mọi hành vi thải chất thải rắn không đúng nơi quy định làm mất vệ sinh, ảnh hưởng đến môi trường và mỹ quan. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3, Để lẫn chất thải rắn thông thường v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm trong việc thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
  • 1. Nghiêm cấm mọi hành vi thải chất thải rắn không đúng nơi quy định làm mất vệ sinh, ảnh hưởng đến môi trường và mỹ quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm
  • 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
  • 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. Right: 3, Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất thải rắn nguy hại 1. Đối với các chất thải rắn có chứa chất độc hại, rác bệnh viện, nguồn gây dịch bệnh, chất dễ cháy, dễ nổ, chất thải phóng xạ, các chất thải khó phân hủy phải có biện pháp xử lý trước khi thải. 2. Phải chịu sự thẩm định về biện pháp xử lý và giám sát việc thực hiện xử lý đối với chất thải rắn ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các chất thải rắn có chứa chất độc hại, rác bệnh viện, nguồn gây dịch bệnh, chất dễ cháy, dễ nổ, chất thải phóng xạ, các chất thải khó phân hủy phải có biện pháp xử lý trước khi thải.
  • 2. Phải chịu sự thẩm định về biện pháp xử lý và giám sát việc thực hiện xử lý đối với chất thải rắn nguy hại của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
  • Việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn nguy hại được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn hành nghề và lậ...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
  • xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn Right: Điều 7. Quản lý chất thải rắn nguy hại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các trạm trung chuyển chất thải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại chất thải rắn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định. 2. Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường. Nế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định.
  • Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường.
  • Nếu để lẫn chất thải rắn nguy hại vào chất thải rắn thông thường thì hỗn hợp chất thải rắn đó phải được xử lý như chất thải rắn nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
  • 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Các trạm trung chuyển chất thải rắn phải được bố trí tại các địa điểm thuận tiện giao thông, không gây cản trở các hoạt động giao thông chung, không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường và mỹ quan đ...
Rewritten clauses
  • Left: Có điều kiện địa chất, thuỷ văn phù hợp Right: Điều 8. Phân loại chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm: a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại mộ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường và công trình đô thị Thái Nguyên. Ban quản lý đô thị - thị xã Sông Công, các Hợp tác xã dịch vụ vệ sinh môi trường tại các huyện; các tổ, đội vệ sinh môi trường (gọi chung là các đơn vị, tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường và công trình đô thị Thái Nguyên. Ban quản lý đô thị
  • thị xã Sông Công, các Hợp tác xã dịch vụ vệ sinh môi trường tại các huyện
  • các tổ, đội vệ sinh môi trường (gọi chung là các đơn vị, tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường) có trách nhiệm thực hiện việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn về nơi xử lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm:
  • a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo quy hoạch. Các hạng mục công trình xử lý chất thả...
  • - Nhà máy đốt rác thông thường;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ Right: Điều 9. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường
  • Left: - Bãi chôn lấp chất thải rắn nguy hại; Right: 5. Thời gian lưu giữ chất thải rắn không quá 02 ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại. 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại được quy định tại Điều 25, Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc thu gom, lưu giữ chất thải rắn nguy hại tại chỗ trong các cơ sở sản xuất, làng nghề, cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại.
  • 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại được quy định tại Điều 25, Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc thu gom, lưu giữ chất thải rắn nguy hại tại chỗ trong các cơ sở sản xuất, làng nghề, cơ sở y tế… theo thẩm quyền được phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt.
  • Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các ngành liên quan tổ chức lập quy hoạch quản lý chất t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Kinh phí cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chất thải rắn Việc xử lý chất thải rắn thực hiện theo các quy định tại Chương V Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xử lý chất thải rắn thực hiện theo các quy định tại Chương V Nghị định 59/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn:
  • a) Vốn ngân sách nhà nước;
  • b) Các nguồn vốn hợp pháp khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn Right: Điều 11. Xử lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc đầu tư 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), mua lại doanh nghiệp, mua trái phiếu, đầu tư chứng khoán và các hình t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Trong quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, các đơn vị được giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo quy định tại Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
  • Trong quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, các đơn vị được giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn có trách nhiệm thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc đầu tư
  • 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng
  • chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn; b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn; c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy hoạch quản lý chất thải rắn Các nội dung về quy hoạch quản lý chất thải rắn thực hiện theo Điều 7, 8, 9, 10, 11 của Nghị định 59/2007/NĐ-CP và Thông tư số 13/2007/TT-BXD ngày 31/12/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số điều của Nghị định 59/2007/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nội dung về quy hoạch quản lý chất thải rắn thực hiện theo Điều 7, 8, 9, 10, 11 của Nghị định 59/2007/NĐ-CP và Thông tư số 13/2007/TT-BXD ngày 31/12/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số điều c...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn:
  • a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn;
  • b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn Right: Điều 13. Quy hoạch quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư 1. Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tha...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quản lý thống nhất về chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Ban hành văn bản quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn; các cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia việc thu gom, vận chuyển xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 3. Tổ chức phê duyệt quy hoạch qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Quản lý thống nhất về chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • 2. Ban hành văn bản quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn; các cơ chế chính sách ưu đãi, khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia việc thu gom, vận chuyển xử lý chất thải rắn trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư
  • Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các...
  • 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia đầu tư, xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn, các công trình phụ trợ thông qua các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn. 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sở Xây dựng Là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về chất thải rắn có trách nhiệm: 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý chất thải rắn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Chịu trách nhiệm về quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 3. Hướng dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Sở Xây dựng
  • Là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về chất thải rắn có trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý chất thải rắn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn
  • 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn.
  • 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này. Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan soạn thảo các văn bản về cơ chế chính sách ưu đãi về đất đai cho hoạt động quản lý chất thải rắn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Thẩm định về biện pháp xử lý và giám sát việc thực hiện xử lý đối với chất thải rắn nguy hại trên địa bàn tỉnh. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan soạn thảo các văn bản về cơ chế chính sách ưu đãi về đất đai cho hoạt động quản lý chất thải rắn trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
  • 2. Thẩm định về biện pháp xử lý và giám sát việc thực hiện xử lý đối với chất thải rắn nguy hại trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn
  • Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này.
  • Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Thực hiện nghĩa vụ bồi thường, chi phí giải phóng mặt bằng, di dời mồ mả, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan soạn thảo các văn bản về chính sách ưu đãi về nguồn vốn và các chính sách khác nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân và toàn xã hội tham gia việc quản lý và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành liên quan soạn thảo các văn bản về chính sách ưu đãi về nguồn vốn và các chính sách khác nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân và toàn xã hội tham gia việc quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan. 3. Chủ đầu tư mới được hưở...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sở Tài chính 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản quy định, hướng dẫn về mức thu phí, lệ phí đối với chất thải rắn 2. Xây dựng đơn giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển xử lý chất thải rắn trình UBND tỉnh ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sở Tài chính
  • 1. Chủ trì soạn thảo các văn bản quy định, hướng dẫn về mức thu phí, lệ phí đối với chất thải rắn
  • 2. Xây dựng đơn giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển xử lý chất thải rắn trình UBND tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn
  • 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định. 2. Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý các khu công nghiệp, cụm công nghiệp 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý chất thải rắn công nghiệp và sinh hoạt trong các khu công nghiệp, khu chế xuất do mình quản lý theo quy định này và các quy định khác của Nhà nước có liên quan. 2. Có trách nhiệm bố trí địa điểm tạm lưu giữ và trung chuyển chất thải rắn trong cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Ban quản lý các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý chất thải rắn công nghiệp và sinh hoạt trong các khu công nghiệp, khu chế xuất do mình quản lý theo quy định này và các quy định khác của Nhà nước có liên quan.
  • Có trách nhiệm bố trí địa điểm tạm lưu giữ và trung chuyển chất thải rắn trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và phải xác định rõ cơ sở tiếp nhận, xử lý chất thải rắn thông thường và chất thả...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn
  • 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định.
  • Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính: a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất; các thiết bị điện, điện tử dân dụng và công nghiệp; các phương tiện giao thông; các sản phẩm...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công (gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý chất thải rắn trong các đô thị, khu tập trung đông dân cư thuộc địa bàn mình quản lý theo quy định. 2. Tổ chức lập, phê duyệt các dự án đầu tư xử lý chất thải rắn theo phân cấp nhưn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công (gọi chung là UBND cấp huyện)
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý chất thải rắn trong các đô thị, khu tập trung đông dân cư thuộc địa bàn mình quản lý theo quy định.
  • 2. Tổ chức lập, phê duyệt các dự án đầu tư xử lý chất thải rắn theo phân cấp nhưng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị và quy hoạch về quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường
  • 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính:
  • a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại 1. Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, phân loại chất thải rắn. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Có trách nhiệm phối hợp quản lý chất thải rắn trên địa bàn cùng với các đơn vị, tổ chức dịch vụ môi trường đồng thời vận động nhân dân địa phương tham gia trong công tác quản lý chất thải rắn. 2. Có trách nhiệm giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • 1. Có trách nhiệm phối hợp quản lý chất thải rắn trên địa bàn cùng với các đơn vị, tổ chức dịch vụ môi trường đồng thời vận động nhân dân địa phương tham gia trong công tác quản lý chất thải rắn.
  • 2. Có trách nhiệm giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại
  • Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, ph...
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình: a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng; b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thông tin đại chúng ở các cấp 1. Có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến các quy định của Trung ương, của tỉnh và của các ngành trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn tới các cơ quan, đơn vị, tổ chức và đông đảo các tầng lớp nhân dân trên địa bàn tỉnh 2. Đẩy mạnh việc tuyên truyền tới mọi thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến các quy định của Trung ương, của tỉnh và của các ngành trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn tới các cơ quan, đơn vị, tổ chức và đông đảo các tầng lớp nhân d...
  • 2. Đẩy mạnh việc tuyên truyền tới mọi thành phần trong xã hội nhằm nâng cao nhận thức về quản lý chất thải rắn và bảo vệ môi trường. Tổ chức biên soạn hệ thống chương trình phát thanh, truyền hình...
  • phổ cập và nâng cao hiểu biết về môi trường, cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình:
  • a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng;
  • b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải vào đúng nơi quy định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường Right: Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thông tin đại chúng ở các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại: a) Thực hiện đăng ký với cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương; b) Phân loại, đóng gói, bảo quản và lưu giữ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy hại tại cơ sở cho đến khi vận chuyển đến nơi xử l...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường 1. Có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu về nhân lực và phương tiện chuyên dùng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định. 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định; hướng dẫn cho các hộ gia đình, tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức dịch vụ vệ sinh môi trường
  • 1. Có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu về nhân lực và phương tiện chuyên dùng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định.
  • 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định; hướng dẫn cho các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân thực hiện việc phân loại chất thải rắn tại nguồn.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại
  • 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại:
  • a) Thực hiện đăng ký với cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường do các công ty dịch vụ, hợp tác xã dịch vụ hoặc hộ gia đình (sau đây gọi tắt là chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn) thông qua hợp đồng thực hiện dịch vụ. 2. Chất thải rắn thông thường tại các đô thị phải đ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức có các hoạt động xã thải ra môi trường 1. Nộp lệ phí thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn theo quy định hiện hành 2. Tổ chức, cá nhân phải có dụng cụ chứa chất thải rắn hợp vệ sinh và đổ đúng nơi quy định 3. Tổ chức, cá nhân có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức có các hoạt động xã thải ra môi trường
  • 2. Tổ chức, cá nhân phải có dụng cụ chứa chất thải rắn hợp vệ sinh và đổ đúng nơi quy định
  • Tổ chức, cá nhân có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh phải có nơi chứa chất thải rắn hợp vệ sinh không gây ảnh hưởng môi trường và phải ký hợp đồng với đơn vị, tổ chức d...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường do các công ty dịch vụ, hợp tác xã dịch vụ hoặc hộ gia đình (sau đây gọi tắt là chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn) thông qua hợp...
  • 2. Chất thải rắn thông thường tại các đô thị phải được thu gom theo tuyến và theo các phương thức phù hợp với quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được phê duyệt.
  • 3. Trên các trục phố chính, các khu thương mại, các công viên, quảng trường, các điểm tập trung dân cư, các đầu mối giao thông và các khu vực công cộng khác phải bố trí các phương tiện lưu giữ chất...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường Right: 1. Nộp lệ phí thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn theo quy định hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Việc thu gom, lưu giữ vận chuyển chất thải rắn nguy hại được thực hiện bởi các tổ chức có năng lực phù hợp và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại. 2. Chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại có thể tự tổ chức thu gom, lưu giữ, vận...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về quản lý chất thải rắn. Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo các quy định hiện hành của Pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm phát hiện, ngăn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thanh tra, kiểm tra
  • Thanh tra môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về quản lý chất thải rắn.
  • Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo các quy định hiện hành của Pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại
  • 1. Việc thu gom, lưu giữ vận chuyển chất thải rắn nguy hại được thực hiện bởi các tổ chức có năng lực phù hợp và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại.
  • Chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại có thể tự tổ chức thu gom, lưu giữ, vận chuyển đến nơi xử lý nếu có đủ năng lực và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn phải có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu nhân lực và phương tiện nhằm thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định. 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định; cung...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo chất, mức độ vi phạm mà xử phạt vi phạm hành chính theo các quy định hiện hành 2. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi cố ý vi phạm và gây hậu quả nghiêm trọng về quản lý chất thải rắn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo các qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm Quy định này, tùy theo chất, mức độ vi phạm mà xử phạt vi phạm hành chính theo các quy định hiện hành
  • 2. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi cố ý vi phạm và gây hậu quả nghiêm trọng về quản lý chất thải rắn có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo các quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường
  • 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn phải có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu nhân lực và phương tiện nhằm thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định.
  • 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Bảo đảm số lượng trang thiết bị thu gom, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị an toàn khác nhằm chuyển toàn bộ chất thải rắn nguy hại đến nơi quy định theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết với các chủ nguồn thải. 2. Các trang thiết bị thu gom và phương tiện vậ...

Open section

Điều 27

Điều 27 . Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công; các Sở, Ban, Ngành; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quản lý chất thải rắn theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27 . Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công
  • các Sở, Ban, Ngành
  • các đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quản lý chất thải rắn theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại
  • 1. Bảo đảm số lượng trang thiết bị thu gom, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị an toàn khác nhằm chuyển toàn bộ chất thải rắn nguy hại đến nơi quy định theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết với...
  • Các trang thiết bị thu gom và phương tiện vận chuyển chất thải rắn phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật khi vận hành, được đăng ký và cấp phép lưu thông trên các tuyến đường bộ hoặc đường thuỷ theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền, đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn địa phương; công bố, công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn; tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật...

Open section

Điều 28

Điều 28 . Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân xem xét giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân xem xét...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền, đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn địa phương
  • công bố, công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Các công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Công nghệ đốt rác tạo nguồn năng lượng. 2. Công nghệ chế biến phân hữu cơ. 3. Công nghệ chế biến khí biogas. 4. Công nghệ xử lý nước rác. 5. Công nghệ tái chế rác thải thành các vật liệu và chế phẩm xây dựng. 6. Công nghệ tái sử dụng các thành phần có ích trong rác thải. 7. Chôn lấp chất th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh việc quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn trong các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh việc quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn trong các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Các công nghệ xử lý chất thải rắn
  • 1. Công nghệ đốt rác tạo nguồn năng lượng.
  • 2. Công nghệ chế biến phân hữu cơ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Việc lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn phải căn cứ theo tính chất và thành phần của chất thải và các điều kiện cụ thể của từng địa phương. 2. Khuyến khích lựa chọn công nghệ đồng bộ, tiên tiến cho hoạt động tái chế, tái sử dụng chất thải để tạo ra nguyên liệu và năng lượng. 3. Khu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành: Ủy ban nhân dân các cấp; các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành: Ủy ban nhân dân các cấp
  • các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn
  • 1. Việc lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn phải căn cứ theo tính chất và thành phần của chất thải và các điều kiện cụ thể của từng địa phương.
  • 2. Khuyến khích lựa chọn công nghệ đồng bộ, tiên tiến cho hoạt động tái chế, tái sử dụng chất thải để tạo ra nguyên liệu và năng lượng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình vận hành 1. Trách nhiệm: a) Tổ chức, vận hành cơ sở quản lý chất thải rắn theo nội dung của dự án đã được duyệt; b) Có trách nhiệm nộp các khoản thuế, các nghĩa vụ tài chính cho nhà nước theo quy định của pháp luật; c) Khi phát hiện sự cố môi trường, chủ đầu tư phải có trách nhiệm thự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích 1. Quy định này nhằm quản lý việc xả thải, thu gom, vận chuyển, đầu tư xử lý chất thải rắn tại các đô thị, các khu vực tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Nhằm nâng cao ý thức trách nhiệm về bảo vệ môi trường trong các hoạt động phát triển kinh tế xã hội; cải thiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • 1. Quy định này nhằm quản lý việc xả thải, thu gom, vận chuyển, đầu tư xử lý chất thải rắn tại các đô thị, các khu vực tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái...
  • 2. Nhằm nâng cao ý thức trách nhiệm về bảo vệ môi trường trong các hoạt động phát triển kinh tế xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình vận hành
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Tổ chức, vận hành cơ sở quản lý chất thải rắn theo nội dung của dự án đã được duyệt;
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn 1. Chủ xử lý chất thải rắn chỉ được phép hoạt động khi: a) Các hạng mục công trình của dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Có chương trình giám sát môi trường, kế hoạch và bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quan trắc chất lượng môi trường tại cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Tại cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ với quy mô khác nhau đều phải tổ chức quan trắc môi trường trong suốt thời gian hoạt động và 05 năm kể từ khi đóng bãi, kết thúc hoạt động. Định kỳ ít nhất 06 tháng một lần, chủ xử lý chất thải rắn phải tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp và chấm dứt hoạt động của các cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Việc phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp, kết thúc hoạt động của cơ sở xử lý chất thải rắn phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Trước khi tái sử dụng mặt bằng phải tiến hành khảo sát, đánh giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHI PHÍ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và chi phí xử lý chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí của dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, chi phí xử lý được bù đắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quản lý chi phí thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng vốn ngân sách được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, ngoài nguồn thu phí vệ sinh theo quy định, chính quyền địa phương trả chi phí bù đắp cho chủ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất thải rắn 1. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất thải rắn bao gồm các dạng sau: a) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn; b) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn; c) Hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn. 2. Giá trị hợp đồng dịch vụ: a) Đối với chất thải rắn sinh hoạt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm về quản lý chất thải rắn. Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 65/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã được phê duyệt, các hợp đồng dịch vụ công ích thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đã thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt dự án hoặc theo nội dung hợp đồng dịch vụ đã ký kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.