Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ qua...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các Tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các Tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm: a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I). b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II). c) Bảng giá tính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
  • 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
  • a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định. 2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm: a) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định. b) Hướng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả” tại Quy định này được hiểu là các phương án, dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định của các tổ chức tín dụng, trong đó cơ bản nhất là chứng minh được khả năng hoàn trả được nợ (nợ gốc và nợ lãi) đầy đủ, đúng hạn cho tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • “Phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả” tại Quy định này được hiểu là các phương án, dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định của các tổ chức tín dụng, tr...
  • nông nghiệp và phát triển nông thôn” tại Quy định này được hiểu là các khách hàng thuộc ngành nông, lâm, thủy sản trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành tại Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định.
  • 2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng Đoà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn để hỗ trợ lãi suất được trích từ ngân sách tỉnh và được cân đối trong kế hoạch thu, chi ngân sách địa phương năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn để hỗ trợ lãi suất được trích từ ngân sách tỉnh và được cân đối trong kế hoạch thu, chi ngân sách địa phương năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định Bảng giá tính thuế tài n...
  • Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nô...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn để đầu tư vào lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, phát triển nông thôn và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong một số lĩnh vực nhằm góp phần phát triển sản xuất, giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động. 2. Các tổ chức tín dụng cho va...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay, thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay quá hạn trả nợ, được gia hạn nợ và thời gian vay thực tế vượt quá thời gian được hỗ trợ lãi suất theo quy định thì k...
Chương 2 Chương 2 CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất: 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất, chủ trang trại có phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, có đủ điều kiện vay vốn, không có nợ xấu, vay vốn nhằm mục đích: - Trồng các loại cây hàng năm: Lúa, ngô, lạc, cây lư...
Điều 6. Điều 6. Thời gian và mức hỗ trợ lãi suất 1. Hỗ trợ lãi suất thời gian tối đa 12 tháng cho các khoản vay mới ngắn hạn, trung, dài hạn bằng đồng Việt Nam, được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2013. 2. Mức hỗ trợ lãi suất: 4%/năm tính trên số tiền vay và thời hạn vay thực tế nằm trong...
Điều 7. Điều 7. Phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất 1. Khi thu lãi tiền vay của khách hàng, các tổ chức tín dụng thu toàn bộ lãi vay theo hợp đồng tín dụng và lập Giấy xác nhận số tiền lãi hỗ trợ phải trả; khi kết thúc kỳ hỗ trợ lãi suất, chậm nhất sau 7 ngày làm việc từ khi được ngân sách cấp nguồn hỗ trợ lãi suất, các tổ chức tín dụng c...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a) Thực hiện các các quy định về vay vốn, hỗ trợ lãi suất theo đúng quy định này. Thực hiện các quy định của tổ chức tín dụng về thủ tục vay vốn, điều kiện vay vốn, thủ tục hỗ trợ lãi suất và chế độ báo cáo theo quy định...