Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
25/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về Phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
29/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Đối với các văn bản viện dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này, khi có văn bản sửa đổ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về phòng cháy...
- Đối với các văn bản viện dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này, khi có văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, thực hiện theo quy định tại văn bản mới ban hành.
- Đối với các văn bản viện dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này, khi có văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, thực hiện theo quy định tại văn bản mới ban hành.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về phòng cháy... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về công tác phòng cháy, chữa cháy rừng...
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng; mức chi cho người trực cháy và người được huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động, sinh sống trên địa bàn tỉnh Cà Mau có liên quan đến hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cháy rừng là trường hợp xảy ra cháy trên đất có rừng trồng hoặc rừng tự nhiên có gây thiệt hại đến rừng, ảnh hưởng đến môi trường. 2. Rừng dễ cháy là rừng tràm, rừng keo lai, rừng trên đảo, rừng trồng bằng các loài cây khác có khả năng dễ cháy trên đất q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phương châm và yêu cầu trong phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Phương châm: Phòng cháy rừng là chính, chữa cháy rừng phải khẩn trương, kịp thời, triệt để và an toàn. 2. Yêu cầu trong phòng cháy và chữa cháy rừng: a) Hạn chế đến mức thấp nhất và loại bỏ nguồn lửa gây cháy rừng, khả năng bén lửa của vật liệu cháy, dập tắt kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÒNG CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương án, kế hoạch phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Tất cả các chủ rừng có rừng dễ cháy có trách nhiệm lập và tổ chức thực hiện Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 2. Phương án phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyên truyền về phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Các đơn vị chủ rừng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh rừng trên diện tích đơn vị quản lý. 2. Chi cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giữ nước phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Tất cả các đập, cống điều tiết nước và rãnh thoát nước ở các khu rừng tập trung dễ cháy, chủ rừng phải đắp đập, đóng cống kịp thời để giữ nước phòng cháy và chữa cháy rừng. Việc đắp đập, đóng cống giữ nước phải đảm bảo yêu cầu giữ được lượng nước trong khu rừng nhằm duy trì độ ẩm của đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp dự báo cháy rừng 1. Cấp dự báo cháy rừng gồm 5 cấp, từ cấp I đến cấp V: Cấp I là cấp thấp; cấp II là cấp trung bình; cấp III là cấp cao; cấp IV là cấp nguy hiểm; cấp V là cấp cực kỳ nguy hiểm. 2. Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng thực hiện theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng 1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo vật liệu cháy trên đất có than bùn: TT Khối lượng Dự báo cấp cháy rừng Mức độ nguy hiểm Vật liệu cháy khô (tấn/ha) Vật liệu cháy tươi (tấn/ha) 01 < 5 < 5 III Tương đối nguy hiểm 02 5 – 10 5 – 10 IV Nguy hiểm 03 10 10 V Cực kỳ nguy hiểm 2. Bảng tra cấp dự báo ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục trắc nếu bẻ vật liệu cháy
Mục trắc nếu bẻ vật liệu cháy I 35 – 45 Ít có khả năng cháy rừng Dai, tay cảm giác ướt II 25 – 35 Có khả năng cháy rừng Cường độ thấp Gấp đôi được III 12 – 25 Dễ xảy ra cháy rừng Cường độ trung bình Gãy kêu lách tách IV 10 – 15 Dễ xảy ra cháy rừng và nguy cơ cháy Tốc độ lan tràn của lửa nhanh; rất nóng, khó kiểm soát Gãy kêu to V <10 R...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương án, dự án phát triển rừng trên đất rừng dễ cháy 1. Các phương án, dự án phát triển rừng trên đất rừng dễ cháy thực hiện theo Điều 48 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ. 2. Các phương án tác động đến rừng, đất lâm nghiệp thực hiện trong mùa khô có ảnh hưởng đến công tác phòng cháy và chữa cháy rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý vật liệu cháy và sử dụng lửa 1. Bắt đầu vào mùa khô hàng năm, chủ rừng có trách nhiệm điều tra, khảo sát lập kế hoạch giảm vật liệu cháy gửi đến cơ quan Kiểm lâm để kiểm tra, hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương án sản xuất, kinh doanh trên đất rừng dễ cháy 1. Các phương án sản xuất, kinh doanh trên lâm phận rừng dễ cháy phải xây dựng các giải pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng kèm theo; khi duyệt phương án cấp tỉnh, thành phần Hội đồng phải có lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, phương án cấp huyện, thành phần Hội đồng phải có lãnh đạ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 11. Quản lý vật liệu cháy và sử dụng lửa
- Bắt đầu vào mùa khô hàng năm, chủ rừng có trách nhiệm điều tra, khảo sát lập kế hoạch giảm vật liệu cháy gửi đến cơ quan Kiểm lâm để kiểm tra, hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 1, Kh...
- 2. Sử dụng lửa trong và ven rừng đúng theo quy định sau:
- Điều 7. Phương án sản xuất, kinh doanh trên đất rừng dễ cháy
- 1. Các phương án sản xuất, kinh doanh trên lâm phận rừng dễ cháy phải xây dựng các giải pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng kèm theo
- khi duyệt phương án cấp tỉnh, thành phần Hội đồng phải có lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, phương án cấp huyện, thành phần Hội đồng phải có lãnh đạo Hạt Kiểm lâm.
- Điều 11. Quản lý vật liệu cháy và sử dụng lửa
- Bắt đầu vào mùa khô hàng năm, chủ rừng có trách nhiệm điều tra, khảo sát lập kế hoạch giảm vật liệu cháy gửi đến cơ quan Kiểm lâm để kiểm tra, hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 1, Kh...
- 2. Sử dụng lửa trong và ven rừng đúng theo quy định sau:
Điều 7. Phương án sản xuất, kinh doanh trên đất rừng dễ cháy 1. Các phương án sản xuất, kinh doanh trên lâm phận rừng dễ cháy phải xây dựng các giải pháp về phòng cháy và chữa cháy rừng kèm theo; khi duyệt phương án c...
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng là cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thành lập Ban Chỉ huy cơ sở, các tổ, đội và trực tiếp quản lý, duy trì hoạt động của Ban Chỉ huy, tổ, đội, phòng cháy và chữa cháy rừng trên diện tích đơn vị quản lý. Mỗi tổ chữa cháy có dưới 10 người; mỗi đội chữa cháy có từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tập huấn, h uấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chi cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tổ chức tập huấn, huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng cho lực lượng phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở, dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông tin, liên lạc và trực phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng phải trang bị hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo hoạt động thông suốt từ tổ, đội đến Ban Chỉ huy của đơn vị. Chế độ thông tin báo cáo do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định và áp dụng thống nhất cho tất cả các đơn vị. 2. Việc trực thông tin liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công trình phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Hệ thống kênh và đường giao thông phải được phát dọn đảm bảo lưu thông phục vụ cho công tác phòng cháy và chữa cháy rừng đến khi kết thúc mùa khô. Hệ thống kênh phải được nạo vét, đào mới với bề rộng kênh từ 05 - 10m và độ sâu từ 02 - 2,5 m. 2. Hệ thống chòi quan sát lửa rừng a) Các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương tiện, trang thiết bị phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng phải trang bị đầy đủ phương tiện, thiết bị, máy móc, dụng cụ đảm bảo cho công tác phòng cháy và chữa cháy rừng, bao gồm: máy bơm, máy thổi gió, cưa máy, ô tô, võ máy, vòi chữa cháy, . . . và các dụng cụ thủ công. 2. Trang bị phương tiện, thiết bị phòng cháy v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các biện pháp chữa cháy rừng Thực hiện theo phương châm “4 tại chỗ”, gồm: 1. Dùng lực lượng và phương tiện tại chỗ dập tắt ngay đám cháy khi mới phát hiện. 2. Tạo đường băng cản lửa, khoanh vùng cô lập đám cháy. 3. Áp dụng biện pháp đốt trước có kiểm soát để chữa cháy khi có đủ điều kiện cho phép; đào kênh, mương, rãnh để chốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý tình huống khi cháy rừng xảy ra 1. Người phát hiện cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho mọi người xung quanh, chủ rừng, cơ quan Kiểm lâm, cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, chính quyền địa phương sở tại hoặc cơ quan Công an, Quân đội nơi gần nhất. 2. Cơ quan, đơn vị khi nhận được tin báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chỉ đạo và chỉ huy chữa cháy rừng Nhiệm vụ của người chỉ đạo và chỉ huy chữa cháy áp dụng Điều 11 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các biện pháp chữa cháy rừng Trong công tác chữa cháy rừng trước hết phải được thực hiện và giải quyết theo phương châm “4 tại chỗ”. Các biện pháp chữa cháy rừng gồm có: 1. Dùng lực lượng và phương tiện tại chỗ dập tắt ngay đám cháy khi mới phát hiện. 2. Tạo đường băng cản lửa, khoanh vùng cô lập đám cháy. 3. Áp dụng biện pháp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 19. Chỉ đạo và chỉ huy chữa cháy rừng
- Nhiệm vụ của người chỉ đạo và chỉ huy chữa cháy áp dụng Điều 11 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
- Trong công tác chữa cháy rừng trước hết phải được thực hiện và giải quyết theo phương châm “4 tại chỗ”. Các biện pháp chữa cháy rừng gồm có:
- 1. Dùng lực lượng và phương tiện tại chỗ dập tắt ngay đám cháy khi mới phát hiện.
- 2. Tạo đường băng cản lửa, khoanh vùng cô lập đám cháy.
- Nhiệm vụ của người chỉ đạo và chỉ huy chữa cháy áp dụng Điều 11 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
- Left: Điều 19. Chỉ đạo và chỉ huy chữa cháy rừng Right: Điều 11. Các biện pháp chữa cháy rừng
Điều 11. Các biện pháp chữa cháy rừng Trong công tác chữa cháy rừng trước hết phải được thực hiện và giải quyết theo phương châm “4 tại chỗ”. Các biện pháp chữa cháy rừng gồm có: 1. Dùng lực lượng và phương tiện tại c...
Left
Điều 20
Điều 20 . Xác định nguyên nhân gây cháy, thiệt hại do cháy rừng 1. Chủ rừng có trách nhiệm xác định thiệt hại do cháy rừng gây ra, bao gồm: diện tích, loại rừng, trạng thái rừng bị thiệt hại; thiệt hại về người, tài sản và các thiệt hại khác (nếu có) báo cáo cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và chính q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khắc phục hậu quả do cháy rừng 1. Chủ rừng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp phục hồi rừng sau khi cháy a) Phục hồi rừng sau cháy đối với những nơi có lớp than bùn trong Vườn Quốc gia, áp dụng các biện pháp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh. b) Phục hồi rừng sau cháy đối với những nơi không có lớp than bùn trong Vườn Quốc gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRONG HOẠT ĐỘNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung chi cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng Nội dung chi cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng áp dụng theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khắc phục hậu quả do cháy rừng 1. Các vụ cháy rừng xảy ra, cơ quan Kiểm lâm phải chủ trì phối hợp với Công an, chính quyền địa phương và chủ rừng điều tra nguyên nhân và đối tượng gây cháy để xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Diện tích rừng sau cháy phải được xây dựng kế hoạch, phương án phục hồi lại rừng bằng biện pháp xú...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 22. Nội dung chi cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng
- Nội dung chi cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng áp dụng theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
- Điều 15. Khắc phục hậu quả do cháy rừng
- 1. Các vụ cháy rừng xảy ra, cơ quan Kiểm lâm phải chủ trì phối hợp với Công an, chính quyền địa phương và chủ rừng điều tra nguyên nhân và đối tượng gây cháy để xử lý theo quy định của pháp luật.
- Diện tích rừng sau cháy phải được xây dựng kế hoạch, phương án phục hồi lại rừng bằng biện pháp xúc tiến tái sinh hoặc trồng lại rừng ngay sau mùa vụ trồng rừng trong năm.
- Điều 22. Nội dung chi cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng
- Nội dung chi cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng áp dụng theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
Điều 15. Khắc phục hậu quả do cháy rừng 1. Các vụ cháy rừng xảy ra, cơ quan Kiểm lâm phải chủ trì phối hợp với Công an, chính quyền địa phương và chủ rừng điều tra nguyên nhân và đối tượng gây cháy để xử lý theo quy đ...
Left
Điều 23.
Điều 23. Mức chi cho người trực cháy và người được huy động tham gia chữa cháy rừng 1. Mức chi cho người hưởng lương từ ngân sách nhà nước áp dụng Khoản 1, Điều 16 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn. 2. Mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước a) Ngư...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng là cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thành lập Ban Chỉ huy cơ sở, các tổ, đội và trực tiếp quản lý, duy trì hoạt động của Ban Chỉ huy, tổ, đội, phòng cháy và chữa cháy rừng trên lâm phận quản lý; ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy, tổ, đội; bảo đảm kinh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 23. Mức chi cho người trực cháy và người được huy động tham gia chữa cháy rừng
- 1. Mức chi cho người hưởng lương từ ngân sách nhà nước áp dụng Khoản 1, Điều 16 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
- 2. Mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước
- Điều 16. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng
- 1. Chủ rừng là cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thành lập Ban Chỉ huy cơ sở, các tổ, đội và trực tiếp quản lý, duy trì hoạt động của Ban Chỉ huy, tổ, đội, phòng cháy và chữa cháy rừng trên lâm phận...
- ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ huy, tổ, đội
- Điều 23. Mức chi cho người trực cháy và người được huy động tham gia chữa cháy rừng
- 1. Mức chi cho người hưởng lương từ ngân sách nhà nước áp dụng Khoản 1, Điều 16 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thôn.
- 2. Mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước
Điều 16. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng là cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thành lập Ban Chỉ huy cơ sở, các tổ, đội và trực tiếp quản lý, duy trì hoạt động của Ban Chỉ huy, tổ, đội...
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Nguồn ngân sách đảm bảo cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng được áp dụng theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thông tin, liên lạc và trực phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng phải trang bị hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo thông suốt từ tổ, đội, trạm, tiểu khu đến Ban Chỉ huy của đơn vị. Chế độ thông tin báo cáo do Ban Chỉ huy cấp tỉnh quy định và áp dụng thống nhất cho tất cả các đơn vị. 2. Việc trực thông tin liên lạc, theo dõ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 24. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng
- 1. Nguồn ngân sách đảm bảo cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng được áp dụng theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
- 2. Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng của lực lượng Kiểm lâm.
- Chủ rừng phải trang bị hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo thông suốt từ tổ, đội, trạm, tiểu khu đến Ban Chỉ huy của đơn vị.
- Chế độ thông tin báo cáo do Ban Chỉ huy cấp tỉnh quy định và áp dụng thống nhất cho tất cả các đơn vị.
- 2. Việc trực thông tin liên lạc, theo dõi, báo cáo diễn biến tình hình phòng cháy và chữa cháy rừng phải được tổ chức từ Ban Chỉ huy cấp tỉnh đến Ban Chỉ huy cấp huyện, xã và các chủ rừng.
- 1. Nguồn ngân sách đảm bảo cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng được áp dụng theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
- 2. Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng của lực lượng Kiểm lâm.
- 3. Các chủ rừng không thụ hưởng ngân sách nhà nước tự đảm bảo kinh phí cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định.
- Left: Điều 24. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng Right: Điều 18. Thông tin, liên lạc và trực phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 18. Thông tin, liên lạc và trực phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng phải trang bị hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo thông suốt từ tổ, đội, trạm, tiểu khu đến Ban Chỉ huy của đơn vị. Chế độ thông tin báo cá...
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cơ quan trực tiếp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo công tác phòng cháy và chữa cháy rừng; Giám đốc Sở có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tham mưu cho Ban Chỉ huy cấp tỉnh về công tác phòng cháy và chữa cháy rừng: xây dựng hệ thống cấp dự báo nguy cơ cháy rừng, tuyên truyền giáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Công an tỉnh Chỉ đạo Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ phối hợp với lực lượng Kiểm lâm thực hiện nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh; hàng năm, xây dựng kế hoạch phối hợp với các lực lượng khác tham gia phòng cháy và chữa cháy rừng; chỉ đạo lực lượng Công an các cấp trong công tác phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Chỉ đạo các đơn vị đóng quân trên địa bàn tham gia tích cực công tác quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng; hàng năm, xây dựng kế hoạch phối hợp giữa lực lượng Dân quân tự vệ và lực lượng Kiểm lâm trong công tác bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng; sẵ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, xây dựng kế hoạch, tổ chức tuyên truyền công tác bảo vệ rừng và phòng cháy và chữa cháy rừng; tổ chức thông tin kịp thời các bản tin dự báo nguy cơ cháy rừng, các vụ cháy rừng và các văn bản chỉ đạo của Ban Chỉ huy cấp tỉnh về công tác bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy rừng. 2. Huy động lực lượng, phương tiện trong phạm vi quản lý của đơn vị để tham gia chữa cháy rừng khi có yêu cầu. 3. Cân đối, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có rừng dễ cháy có trách nhiệm chỉ đạo công tác phòng cháy và chữa cháy rừng; hàng năm, xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn; trực tiếp huy động lực lượng, phương tiện, chỉ huy chữa cháy rừng trên địa bàn khi xảy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V I
Chương V I ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan được giao trách nhiệm tại Quy định này, tổ chức triển khai thực hiện tốt công tác phòng cháy và chữa cháy rừng thuộc phạm vi, địa bàn quản lý. 3. Các chủ rừng, hộ gia đình, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections