Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020
237/2019/NQ-HĐND
Right document
Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình
526/2025/QĐ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hà...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình
- Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa...
- 2020 và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đế...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020, cụ thể như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ - Các xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách được xây dựng để hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Chính sách được xây dựng để hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa,...
- 2020, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng hỗ trợ
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, cụ thể như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: Các huyện đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2020-2022 được Thủ tướng Chính phủ quyết định c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tranh chấp có nhu cầu hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn và có cam kết khai thác từ sau 10 năm tuổi trên diện tích đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tr...
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 20...
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Các huyện đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2020-2022 được Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận.
- 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ các huyện đạt chuẩn nông thôn mới: 10.000 triệu đồng/huyện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chính sách Quy định về nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức và phương thức hỗ trợ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn cho hộ gia đình, cá nhân đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể: 1. Hỗ trợ 42 triệu đồng/ha (không bao gồm: Chi phí thiết kế trồng rừng, chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chính sách
- Quy định về nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức và phương thức hỗ trợ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn cho hộ gia đình, cá nhân đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất...
- 1. Hỗ trợ 42 triệu đồng/ha (không bao gồm: Chi phí thiết kế trồng rừng, chi phí quản lý, chi phí khác) để thực hiện trồng các loài cây sinh trưởng nhanh (với chu kỳ khai thác 10-15 năm), với các nộ...
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí được sử dụng từ nguồn tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và nguồn huy động, tài trợ hợp pháp khác. 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí theo các quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- 1. Nguồn kinh phí được sử dụng từ nguồn tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và nguồn huy động, tài trợ hợp pháp khác.
- 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí theo các quy định hiện hành của nhà nước.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mì...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2019./.
Unmatched right-side sections