Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
40/2020/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy dịnh về việc áp dụng lãi suất rút trước hạn gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
47/2024/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy dịnh về việc áp dụng lãi suất rút trước hạn gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy dịnh về việc áp dụng lãi suất rút trước hạn gửi tại tổ chức tín dụng, chi n...
- Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-NHNN như sau: “3. Chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng phát hành.”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-NHNN như sau:
- “3. Chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng phát hành.”
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 11 năm 2024.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2020. Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 11 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải làm cơ sở để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động xả nước thải vào các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ và ký hiệu Các thuật ngữ, ký hiệu trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Nguồn thải là nguồn nước thải phát sinh từ hoạt động của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 2. Nguồn tiếp nhận là các nguồn nước chảy thường xuyên hoặc định kỳ như sông, suối, khe, kênh, hồ, ao, biển. 3. Q là lưu lượng dòng chả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về phân vùng tiếp nhận nước thải đối với nguồn nước mặt 1. Việc xả nước thải vào hệ thống sông, suối, khe, kênh, hồ, ao được áp dụng chi tiết theo bảng phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải là sông, suối, kênh, hồ, ao tại Phụ lục kèm theo Quy định này. 2. Đối với các sông, suối, khe, kênh, hồ, ao không thuộc bảng phâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về phân vùng tiếp nhận nước thải đối với vùng biển ven bờ 1. Các nguồn thải vào vùng biển ven bờ tại vùng Âu Thuyền Thọ Quang áp dụng giá trị của thông số ô nhiễm có trong nước thải là cột B, hệ số K q = 1,0. 2. Các nguồn thải vào vùng biển ven bờ đoạn từ khu vực cảng Liên Chiểu đến cửa sông Cu Đê và đoạn từ cảng Tiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về quan trắc, thống kê, xác định lưu lượng nguồn thải 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận có trách nhiệm quan trắc, thống kê số liệu, xác định lưu lượng nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hiện hành. 2. Trong một số trường hợp đặc thù tù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực, đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc các hồ sơ về môi trường tương đương thì yêu cầu các cơ sở xả thải tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, khó khăn đề nghị các Sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.