Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông,
  • cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Thông tin và Truyền thông, Y tế; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Ban quản lý...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa
  • Thể thao và Du lịch
  • Thông tin và Truyền thông, Y tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý của của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hòa và thành phố Tuy Hòa (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh phù hợp với thực tế quản lý tại địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan đến cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan đến cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Ph...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm quản lý của của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hòa và thành phố Tuy Hòa (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) đối...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân đang hoạt động có liên quan đến công tác xây dựng, quản lý, khai thác, vận hành, sử dụng và cung ứng dịch vụ hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông; các tổ chức, cá nhân sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan đến viễn thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • các tổ chức, cá nhân sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật khác có liên quan đến viễn thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân đang hoạt động có liên quan đến công tác xây dựng, quản lý, khai thác, vận hành, sử dụng và cung ứng dịch vụ hạ tầng... Right: Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ a) Việc đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải được thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp, dây thuê bao trong quy định này là cáp, dây thuê bao viễn thông, Internet, truyền hình. 2. Một đổi một là việc các doanh nghiệp chia sẻ, trao đổi vị trí hạ tầng cho nhau theo nguyên tắc đơn vị A sử dụng chung hạ tầng của đơn vị B và ngược lại, đơn vị B được sử dụng chung hạ tầng của đơn vị A tại các vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cáp, dây thuê bao trong quy định này là cáp, dây thuê bao viễn thông, Internet, truyền hình.
  • Một đổi một là việc các doanh nghiệp chia sẻ, trao đổi vị trí hạ tầng cho nhau theo nguyên tắc đơn vị A sử dụng chung hạ tầng của đơn vị B và ngược lại, đơn vị B được sử dụng chung hạ tầng của đơn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Yêu cầu về việc đầu tư đồng bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước (trừ trường hợp nguồn vốn trung ương được giao cho một tổ chức quản lý) và nhận bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ các tổ chức, cá nhân đầu tư, thuộc địa giới hành...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng chung 1. Nguyên tắc quản lý, sử dụng chung được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 60 Luật Viễn thông năm 2009 và Điều 3 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật. 2. Việc sử dụng chung các cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyên tắc quản lý, sử dụng chung được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 60 Luật Viễn thông năm 2009 và Điều 3 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng...
  • 2. Việc sử dụng chung các cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định về viễn thông và của các ngành có liên quan
  • đảm bảo yêu cầu về an toàn, cảnh quan, môi trường, quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng viễn thông với cơ sở hạ tầng kỹ thuật k...
Removed / left-side focus
  • UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đô thị được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước (trừ trường hợp nguồn vốn trung ương được giao cho một tổ chức quản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân cấp quản lý Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm đầu tư 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bằng nguồn vốn nhà nước khi xây dựng các tuyến đường giao thông mới trên địa bàn mình quản lý. 2. UBND tỉnh đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bằng nguồn vốn nhà nước khi xây dựng các tuyến đường...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về viễn thông là cơ quan đầu mối, tùy theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn có thể giải quyết hoặc đề nghị sở, ngành liên quan giải quyết hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền quyết định việc bắt buộc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông giữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về viễn thông là cơ quan đầu mối, tùy theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn có thể giải quyết hoặc đề nghị sở, ngành liên quan giải quyết hoặc tham mưu cấp có thẩ...
  • a) Các doanh nghiệp không tự thỏa thuận được với nhau trong việc sử dụng chung hạ tầng thiết yếu vì lý do không chính đáng (ngoài vấn đề kỹ thuật và quy định pháp luật hiện hành).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm đầu tư
  • 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bằng nguồn vốn nhà nước khi xây dựng các tuyến đường giao thông mới trên địa bàn mình quản lý.
  • 3. Chủ đầu tư dự án sử dụng vốn nhà nước có trách nhiệm đề xuất đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung khi đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông mới do mình làm chủ đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: 2. UBND tỉnh đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bằng nguồn vốn nhà nước khi xây dựng các tuyến đường giao thông mới trên địa bàn hành chính của hai địa phương cấp huyện trở lên. Right: Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng tòa nhà cao tầng có nhiều chủ sử dụng (chung cư, tòa nhà văn phòng, khách sạn), công trình xây dựng cộng cộng, công trình cao tầng từ 7 tầng trở lên có trách nhiệm...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a) Là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung trên địa bàn tỉnh; b) Hướng dẫn UBND cấp huyện trong công tác quản lý quy hoạch, thiết kế xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và bảo trì công trình h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng chung nhà trạm và cột ăngten viễn thông 1. Nguyên tắc sử dụng chung nhà trạm và cột ăngten viễn thông: a) Các doanh nghiệp sở hữu nhà trạm, cột ăngten phải công bố khả năng tải và mức giá cho thuê của từng vị trí tương ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác khi có nhu cầu và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông. b) Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng chung nhà trạm và cột ăngten viễn thông
  • 1. Nguyên tắc sử dụng chung nhà trạm và cột ăngten viễn thông:
  • a) Các doanh nghiệp sở hữu nhà trạm, cột ăngten phải công bố khả năng tải và mức giá cho thuê của từng vị trí tương ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác khi có nhu cầu và báo cáo Sở Thông tin v...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung trên địa bàn tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Cung cấp dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung cho các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu theo quy định của pháp luật. 2. Cung cấp thông tin và các tài liệu có liên quan đến hiện trạng, quy hoạch, lộ giới, hành lang an toàn công trình giao thông đường đô thị do đơn vị mình quản lý cho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng chung cột treo cáp 1. Nguyên tắc sử dụng chung cột treo cáp: a) Nghiêm cấm các doanh nghiệp trồng cột treo cáp hoặc sử dụng hệ thống cột điện lực để kéo cáp treo ở các khu vực bắt buộc ngầm hóa 100% mạng cáp, dây thuê bao trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố đã được quy định. b) Nghiêm cấm mọi hành vi tự ý treo cáp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng chung cột treo cáp
  • 1. Nguyên tắc sử dụng chung cột treo cáp:
  • a) Nghiêm cấm các doanh nghiệp trồng cột treo cáp hoặc sử dụng hệ thống cột điện lực để kéo cáp treo ở các khu vực bắt buộc ngầm hóa 100% mạng cáp, dây thuê bao trên địa bàn các huyện, thị xã, thàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Cung cấp dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung cho các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu theo quy định của pháp luật.
  • Cung cấp thông tin và các tài liệu có liên quan đến hiện trạng, quy hoạch, lộ giới, hành lang an toàn công trình giao thông đường đô thị do đơn vị mình quản lý cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải chấp hành nghiêm các quy định của Nhà nước về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung; phải được cấp có thẩm quyền cấp phép và phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép, trừ trường h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về hướng dẫn cơ chế, nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải chấp hành nghiêm các quy định của Nhà nước về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • phải được cấp có thẩm quyền cấp phép và phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép, trừ trường hợp được miễn giấy phép theo Luật Xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm Sở Xây dựng a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; Hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nội dung quy hoạch giao thông trong đồ án quy hoạch đô thị; b) Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan kiểm tra...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công bố thông tin 1. Việc công bố thông tin phải được thực hiện minh bạch và chính xác. 2. Các doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng các nội dung thông tin cần công bố về công trình, dung lượng, mức giá cho thuê, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác của doanh nghiệp mình cho các doanh nghiệp khác có nhu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Công bố thông tin
  • 1. Việc công bố thông tin phải được thực hiện minh bạch và chính xác.
  • Các doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng các nội dung thông tin cần công bố về công trình, dung lượng, mức giá cho thuê, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác của doanh nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; Hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị và nội dung quy hoạch giao thông trong đồ...
  • b) Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan kiểm tra việc xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị theo quy hoạch đô thị và quy hoạch giao thông đô thị đã được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tham mưu UBND tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông với các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền hoặc ủy quyền quản lý theo quy định của pháp luật về Giao thông đường bộ hiện hành; b) Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Kế h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy tắc ứng xử 1. Trên cơ sở hạ tầng viễn thông đã xây dựng, các đơn vị có nhu cầu sử dụng phải gửi văn bản đến chủ sở hữu công trình đề nghị cho thuê hạ tầng viễn thông để được xem xét, chấp thuận. Trong thời gian không quá mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đơn vị quản lý công trình hạ tầng viễn thông phải có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy tắc ứng xử
  • Trên cơ sở hạ tầng viễn thông đã xây dựng, các đơn vị có nhu cầu sử dụng phải gửi văn bản đến chủ sở hữu công trình đề nghị cho thuê hạ tầng viễn thông để được xem xét, chấp thuận.
  • Trong thời gian không quá mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đơn vị quản lý công trình hạ tầng viễn thông phải có văn bản trả lời cho đơn vị đề nghị, đồng thời phải báo cáo cho Sở Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tham mưu UBND tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông với các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền hoặc ủy quyền quản lý theo quy...
  • b) Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan tham mưu UBND tỉnh lập quy hoạch, kế hoạch về đầu tư xây dựng, nâng cấp cải tạo, bảo trì và phá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu UBND tỉnh cân đối nguồn vốn để lập dự toán kinh phí hàng năm về vốn sự nghiệp giao thông đối với các nhiệm vụ chi từ nguồn vốn này; b) Kiểm tra, phân bổ kinh phí quản lý, đầu tư xây dựng, bảo trì đường đô thị trình UBND tỉnh phê duyệt; hướng dẫn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, doanh nghiệp 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Chủ trì tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện quy định này; định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu, báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả thực hiện. b) Là cơ quan thường trực tiếp nhận và phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông:
  • a) Chủ trì tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện quy định này; định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu, báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả thực hiện.
  • b) Là cơ quan thường trực tiếp nhận và phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Khoản 1, Điều 5 của Quy định này nhằm tạo điều...
Removed / left-side focus
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu UBND tỉnh cân đối nguồn vốn để lập dự toán kinh phí hàng năm về vốn sự nghiệp giao thông đối với các nhiệm vụ chi từ nguồn vốn này;
  • b) Kiểm tra, phân bổ kinh phí quản lý, đầu tư xây dựng, bảo trì đường đô thị trình UBND tỉnh phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra việc thanh quyết toán kinh phí thực hiện;
  • Hướng dẫn việc thu phí và quản lý phí sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường theo quy định pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm Sở Tài chính Right: Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, doanh nghiệp
  • Left: c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định Đề án mức thu phí sử dụng tạm lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh (ngoài mục đích giao thông), tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua... Right: g) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra và giám sát các doanh nghiệp thực hiện dùng chung cơ sở hạ tầng viễn thông theo quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư Tham mưu UBND tỉnh bố trí vốn cho công tác đầu tư xây dựng, nâng cấp và phát triển các công trình đường đô thị theo quy hoạch phát triển đô thị. Ưu tiên đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật trọng điểm theo kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền th...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Tham mưu UBND tỉnh bố trí vốn cho công tác đầu tư xây dựng, nâng cấp và phát triển các công trình đường đô thị theo quy hoạch phát triển đô thị. Ưu tiên đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật trọng điể...
  • xã hội của tỉnh.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng tư vấn về đặt tên, đổi tên đường tại các đô thị trên địa bàn tỉnh. Hướng dẫn, tham mưu lập đề án đặt tên đường đô thị mới đầu tư theo quy hoạch để UBND cấp huyện tổ chức thực hiện; b) Chủ trì tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn việc quảng cáo trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm Sở Công Thương Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện và các đơn vị liên quan kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện đồng bộ các công trình điện xây dựng mới, cải tạo nâng cấp được xây dựng trên các tuyến đường đô thị hoạt động đúng theo quy định của pháp luật về hoạt động điện lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện, các cơ quan báo, đài tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này và các quy định về bảo vệ đường đô thị trên các phương tiện thông tin đại chúng; b) Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm Công an tỉnh a) Chỉ đạo lực lượng trong ngành duy trì trật tự an toàn giao thông trong đô thị, phân công cho Công an cấp huyện, xã quản lý trật tự an toàn giao thông tránh chồng chéo trong quản lý xử lý vi phạm trật tự, an toàn giao thông theo quy định; b) Chỉ đạo lực lượng trong ngành duy trì trật tự an toàn giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm U ỷ ban nhân dân cấp huyện a) Thực hiện công tác quản lý, đầu tư xây dựng phát triển, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì đối với các công trình giao thông đô thị trên phạm vi địa bàn quản lý (trừ các công trình thuộc danh mục do Sở Giao thông vận tải quản lý); b) Hàng năm lập kế hoạch, danh mục các công trình, dự toán kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân công của UBND cấp huyện; b) Phối hợp với các ngành, các cấp có liên quan thực hiện công tác kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý và sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan: a) Có trách nhiệm giữ gìn, bảo đảm vệ sinh vỉa hè, lòng đường và mỹ quan đô thị phía trước trụ sở cơ quan, đơn vị và nhà riêng, kịp thời ngăn chặn và thông báo tới UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan chức năng những trường hợp cá nhân, tổ chức có hành vi vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc quản lý 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân cấp, phân công trách nhiệm nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của đơn vị cấp nước, đồng thời có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó khăn. 2. Khai thác, sản xuất và cung cấp nước sạch không phụ thuộc vào địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đầu tư phát triển hệ thống cấp nước 1. Đối với các khu vực dân cư tập trung hiện có: UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với đơn vị cấp nước rà soát các khu vực chưa có dịch vụ cấp nước và lập kế hoạch đầu tư phát triển mạng lưới cấp nước trên cơ sở xác định nhu cầu thực tế của người dân. 2. Đối với khu dân cư mới, khu đô thị mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phân công trách nhiệm quản lý 1. Quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước a) Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước khu vực đô thị, khu công nghiệp và cụm công nghiệp; b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về chiếu sáng đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn cơ quan quản lý xây dựng cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống chiếu sáng trong đô thị. 2. UBND cấp huyện trực tiếp qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phân công trách nhiệm quản lý 1. Sở Xây dựng a) Phổ biến các quy chuẩn kỹ thuật về quản lý chiếu sáng đô thị; làm đầu mối tổng hợp các kiến nghị về sửa đổi, bổ sung các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn về chiếu sáng đô thị và đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định; b) Thẩm định dự án đầu tư, thiết kế dự toán xây dựng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh đô thị 1. UBND cấp huyện xây dựng và thực hiện Đề án, kế hoạch phát triển, thay thế cây xanh đô thị hàng năm và 05 năm trên địa bàn đô thị theo phân cấp quản lý, gửi về Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quyết định phê duyệt. 2. Đề án, kế hoạch đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm quản lý 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước đối với hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh; b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện và các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh cơ chế, chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư phát triển cây x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI I

Chương VI I QUẢN LÝ CÔNG VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hệ thống công viên trên địa bàn tỉnh. 2. UBND cấp huyện : Tổ chức thực hiện quản lý công viên trên địa bàn theo địa giới hành chính quản lý, ký kết với đơn vị thực hiện dịch vụ quản lý công viên; có trách nhiệm quản lý, kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được giao trực tiếp quản lý 1. Thực hiện quy định chung về quản lý công viên: a) Ban hành, kiểm tra việc thực hiện nội quy công viên nhằm phục vụ tốt nhất cho nhân dân đến sinh hoạt, nghỉ ngơi, thư giãn, vui chơi, giải trí, tập luyện thể dục; b) Đảm bảo việc duy trì hệ thống cây bóng mát, hoa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUẢN LÝ NGHĨA TRANG VÀ CƠ SỞ HỎA TÁNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nguyên tắc quản lý 1. Khi lựa chọn địa điểm nghĩa trang và cơ sở hỏa táng phải nghiên cứu khả năng phục vụ cho liên vùng, liên đô thị. 2. Nghĩa trang xây dựng mới phải bố trí nằm ngoài đô thị, phù hợp với quy hoạch phát triển đô thị hoặc khu dân cư nông thôn, không ảnh hưởng đến môi trường dân cư xung quanh, không ảnh hưởng đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, đóng cửa nghĩa trang, di chuyển nghĩa trang, cơ sở hoả táng 1. Đầu tư xây dựng mới nghĩa trang, cơ sở hoả táng: Việc tổ chức lựa chọn Chủ đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng thực hiện theo các thủ tục quy định hiện hành về đầu tư xây dựng. 2. Cải tạo nghĩa trang: Nghĩa trang được cải tạo k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xác định đơn vị trực tiếp quản lý nghĩa trang 1. UBND cấp huyện xem xét đơn vị có chức năng quản lý nghĩa trang theo quy định của pháp luật hiện hành về cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đối với nghĩa trang được đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo mở rộng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc địa giới hành chính quản lý. 2. Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy chế quản lý nghĩa trang 1. Các đơn vị trực tiếp quản lý, khai thác nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước có trách nhiệm xây dựng và trình UBND cấp huyện phê duyệt Quy chế quản lý nghĩa trang thuộc phạm vi quản lý. 2. Đối với nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm quản lý 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu giúp UBND tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về nghĩa trang và cơ sở hỏa tang; tổ chức lập, thẩm định và trình UBND phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch hệ thống nghĩa trang trên địa bàn tỉnh; rà soát, cập nhật quy hoạch nghĩa trang vào quy hoạch tỉnh theo Luật Quy hoạch; b) Hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quy định chuyển tiếp a) Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Quy định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới; b) Đối với hoạt động quản lý thoát nước thực hiện theo Quyết định 31/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Các cơ quan truyền thông trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm: a) Đăng tải, phổ biến nội dung của Quy định này trên các phương tiện thông tin để có các tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.