Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
51/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Long Xuyên và Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang
22/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30 ngày 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Giao thông Vận tải; - TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh; UBMTTQ tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ và sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phạm vi tỉnh An Giang. Bao gồm: a) Quy định về phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Quản lý, sử dụng và khai thác phạm vi bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đối với các cụm từ sử dụng trong giao thông đường bộ được hiểu theo quy định của Điều 3 Luật Giao thông đường bộ; 2. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố long Xuyên và thành phố Châu Đốc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đối với các cụm từ sử dụng trong giao thông đường bộ được hiểu theo quy định của Điều 3 Luật Giao thông đường bộ;
- 2. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các ph...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đối với các cụm từ sử dụng trong giao thông đường bộ được hiểu theo quy định của Điều 3 Luật Giao thông đường bộ;
- 2. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 46 của Luật Giao thông đường bộ. 2. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 52 của Luật Giao thông đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang Phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trong bản quy định này được xác định trên cơ sở áp dụng Điều 5 Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được giải thích như sau: 1. Lòng đường là bộ phận của đường đô thị, được giới hạn bởi phía trong hai bên bó vỉa, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến khi cần thiết. 2. Hè phố (còn được gọi là hè, vỉa hè) là bộ phận của đường đô thị, phục vụ chủ yếu ch...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang
- Phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trong bản quy định này được xác định trên cơ sở áp dụng Điều 5 Thông tư số 50/2015/TT
- BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ...
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được giải thích như sau:
- 1. Lòng đường là bộ phận của đường đô thị, được giới hạn bởi phía trong hai bên bó vỉa, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến khi cần thiết.
- Điều 4. Nguyên tắc xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang
- Phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ trong bản quy định này được xác định trên cơ sở áp dụng Điều 5 Thông tư số 50/2015/TT
- BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ...
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được giải thích như sau: 1. Lòng đường là bộ phận của đường đô thị, được giới hạn bởi phía trong hai bên bó vỉa, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuậ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đất của đường bộ được quy định tại Điều 3 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN-BGTVT. 2. Hành lang an toàn đường bộ: a) Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện các công việc sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Long Xuyên và Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trê...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Đất của đường bộ được quy định tại Điều 3 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN-BGTVT.
- 2. Hành lang an toàn đường bộ:
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện các công việc sau đây:
- 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Long Xuyên và Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang.
- Điều 5. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Đất của đường bộ được quy định tại Điều 3 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN-BGTVT.
- 2. Hành lang an toàn đường bộ:
Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện các công việc sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lòng đường, hè phố trên địa bàn th...
Left
Điều 6.
Điều 6. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu thực hiện theo Điều 7 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN- BGTVT.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu và điều kiện sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông 1. Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động xã hội: thời gian sử dụng tạm thời lòng đường không quá thời gian tổ chức hoạt động đó. 2. Điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị: thời gian sử dụng từ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu
- Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu thực hiện theo Điều 7 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN- BGTVT.
- Điều 7. Yêu cầu và điều kiện sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông
- 1. Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động xã hội: thời gian sử dụng tạm thời lòng đường không quá thời gian tổ chức hoạt động đó.
- 2. Điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị: thời gian sử dụng từ 22 giờ đêm ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
- Điều 6. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu
- Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang và chiều sâu đối với công trình thiết yếu thực hiện theo Điều 7 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN- BGTVT.
Điều 7. Yêu cầu và điều kiện sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông 1. Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động xã hội: thời gian sử dụng tạm thời lòng đường không quá thời gian tổ chứ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang được quy định như sau: 1. Đường tỉnh 941: Từ lộ tẻ huyện Châu Thành đến huyện Tri Tôn dài 39 km. a) Đoạn từ lộ tẻ huyện Châu Thành đến xã Cần Đăng (km 7+00), phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường huyện là 29 mét; mỗi bên là 14,5 mét tính từ tim đường hiện hữu. Đối với những đoạn đường đi cặp sông kênh, rạch trên địa bàn huyện có phạm vi tính từ tim đường hiện hữu đến mép bờ tự nhiên của sông kênh, rạch nhỏ hơn hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường xã Phạm vi đất dành cho đường bộ các tuyến đường xã là 20 mét; mỗi bên là 10 mét tính từ tim đường hiện hữu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi đất dành cho đường bộ của các tuyến đường quốc lộ và đường qua khu đô thị, khu quy hoạch 1. Các tuyến đường qua khu đô thị (thành phố, thị xã, thị trấn), khu quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy hoạch của cấp thẩm quyền đã phê duyệt. 2. Phạm vi đất dành cho đường bộ của hệ thống Quốc lộ trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 10 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN-BGTVT. 2. Việc quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Về thu phí 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được thực hiện theo Quy định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không bao gồm chi phí hoàn trả lại hiện trạng lòng đường, hè phố. 3. Việc thu phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố được thực hiện đối với các trường hợp q...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 10 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN-BGTVT.
- 2. Việc quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng được thực hiện theo Điều 11 của Văn b...
- Điều 11. Về thu phí
- 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được thực hiện theo Quy định của cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không bao gồm chi phí hoàn trả lại hiện trạng lòng đường, hè phố.
- Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo Điều 10 của Văn bản hợp nhất số 16/VBHN-BGTVT.
- 2. Việc quản lý, sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và đường chuyên dùng được thực hiện theo Điều 11 của Văn b...
- Left: Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố vào mục đích khác, thực hiện theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 và Quyết định số 56/2017/QD-UBND ngày 31/8/2017 của Uỷ ban nhân dân... Right: 3. Việc thu phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố được thực hiện đối với các trường hợp quy định tại Điều 8 Quy định này.
Điều 11. Về thu phí 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được thực hiện theo Quy định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không bao gồm chi phí hoàn trả lại hiện trạng...
Left
Điều 12.
Điều 12. Chấp thuận xây dựng công trình cùng thời điểm với cấp phép thi công và gia hạn thời gian thi công (kể cả dự án xây dựng mới và cải tạo sửa chữa) các công trình thiết yếu, công trình đấu nối trong phạm vi kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận xây dựng công trình cùng thời điểm với cấp phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Các cửa hàng xăng dầu xây dựng tự phát, đấu nối trái phép vào đường địa phương hoặc nằm trong hành lang an toàn đường bộ, quy mô không bảo đảm, hiện đang tồn tại dọc hai bên đường phải liên hệ với Sở Giao thông vận tải để được xem xét chấp thuận thiết kế và cấp ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân công trách nhiệm 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong địa bàn tỉnh; b) Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong địa bàn tỉnh; c) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để bổ sung, sửa đổi Quy định cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections