Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 7
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ chăn nuôi về: loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho heo; loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho bò thịt, bò sữa; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua gà,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp; người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp
  • người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính ph...
Added / right-side focus
  • 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Removed / left-side focus
  • người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính ph...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp Right: 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với heo 1. Loại tinh: sử dụng tinh heo Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain và các loại khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ định. 2. Mức hỗ trợ: hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh; mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh/01 lần phối giống và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với bò thịt, bò sữa 1. Loại tinh: sử dụng tinh bò Brahman, Charolais, Angus, Limousin, BBB, Holstein Friesian – HF và các loại tinh bò khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ định. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh và vật tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống: sử dụng gà, vịt giống bố mẹ hậu bị (gà thịt lông màu VIGOVA, gà Tàu Vàng, gà lông màu BT2, gà ta VIGOVA; vịt siêu thịt VIGOVA, vịt siêu trứng VIGOVA, vịt Grimaud STAR 42, vịt Grimaud STAR 53, vịt Grimaud STAR 76, vịt Grimaud STAR 13 và các loại khác) tại các cơ sở sản xuất, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ x ây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi; mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01 công trình/01 hộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm. b) Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.00...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
  • a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
  • a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm.
  • b) Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc Right: 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.

explicit-citation Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu...

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
  • Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ...
Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
  • Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ...
Target excerpt

Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Điều 3. Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Điều 4. Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Để được...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng...
Điều 7. Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.