Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
12 /2020/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
50/2014/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ chăn nuôi về: loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho heo; loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo cho bò thịt, bò sữa; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua gà,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp; người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp
- người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính ph...
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- người làm dịch vụ phối giống nhân tạo cho gia súc trên địa bàn thành phố Cần Thơ đáp ứng các điều kiện hưởng hỗ trợ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính ph...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Left: 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, heo, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp Right: 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với heo 1. Loại tinh: sử dụng tinh heo Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain và các loại khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ định. 2. Mức hỗ trợ: hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh; mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh/01 lần phối giống và k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ phối giống nhân tạo đối với bò thịt, bò sữa 1. Loại tinh: sử dụng tinh bò Brahman, Charolais, Angus, Limousin, BBB, Holstein Friesian – HF và các loại tinh bò khác tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chỉ định. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh và vật tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ mua gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống: sử dụng gà, vịt giống bố mẹ hậu bị (gà thịt lông màu VIGOVA, gà Tàu Vàng, gà lông màu BT2, gà ta VIGOVA; vịt siêu thịt VIGOVA, vịt siêu trứng VIGOVA, vịt Grimaud STAR 42, vịt Grimaud STAR 53, vịt Grimaud STAR 76, vịt Grimaud STAR 13 và các loại khác) tại các cơ sở sản xuất, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ x ây dựng công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi Hỗ trợ một lần 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi; mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/01 công trình/01 hộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm. b) Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; mức hỗ trợ không quá 6.000.00...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- a) Số lượng người tham gia đào tạo: tối đa 20 người/năm.
- b) Mức hỗ trợ: hỗ trợ một lần 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- Left: Điều 7. Hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc Right: 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ...
- Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- Đối với các nội dung khác không được quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ...
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections