Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Quyết định Về việc quy định mức thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định Về việc quy định mức thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có phụ lục kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có phụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020 Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Kho bạc Nhà nước; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ NN&PTNT; - Bộ Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kho bạc Nhà nước
  • Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh
  • - Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải thành lập theo Luật hợp tác xã có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt tham gia khai thác hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải). 2. Các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Mục I. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Giám sát hoạt động xe buýt theo hợp đồng và phương án đã được phê duyệt. Phương án hoạt động xe buýt, bao gồm các nội dung: a) Tần suất, số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian, tần suất hoạt động, số chuyến thực hiện tối thiểu của các tuyến xe buýt 1. Thời gian hoạt động xe buýt a) Thời gian hoạt động tối thiểu của tuyến xe buýt không dưới 14 giờ trong một ngày; trong đó, giờ cao điểm buổi Sáng từ 5h-7h; Trưa từ 11h-11h30 và từ 13h-13h30; Chiều từ 16h30-18h. b) Đối với các tuyến xe buýt có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thay đổi tuyến, tần suất hoạt động của từng tuyến Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tham mưu báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định việc thay đổi tuyến, tần suất hoạt động của từng tuyến xe buýt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định loại, chất lượng phương tiện Phương tiện tham gia hoạt động xe buýt phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với lái xe, nhân viên phục vụ 1. Đối với lái xe a) Không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật; giao kết hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị kinh doanh vận tải theo quy định của pháp luật lao động; có đủ điều kiện về sức khỏe để lái xe và phải được khám sức khỏe định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý thu phí cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt Các nguồn thu từ quản lý, hoạt động xe buýt như cho thuê quảng cáo từ nhà chờ xe buýt, quảng cáo trên các trang thông tin xe buýt… được sử dụng vào mục đích bảo trì hạ tầng, nâng cấp trang thông tin và được cơ quan tài chính thẩm định theo đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chất lượng dịch vụ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được thực hiện cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt phải bảo đảm chỉ tiêu về chất lượng dịch vụ, bao gồm: Số lượng, chất lượng phương tiện; thời gian hoạt động trên tuyến, tần suất xe chạy, số chuyến tối thiểu thực hiện/ngày; miễn giảm giá cho các đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với hành khách đi xe buýt 1. Được mang theo hành lý xách tay nặng không quá 10 kilôgam và kích thước không quá 30x40x60 centimet; chấp hành các quy định khi đi xe và sự hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe; yêu cầu nhân viên phục vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền; giữ vé suốt hành trình và x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng ưu tiên 1. Miễn vé đi lại cho các đối tượng: - Trẻ em dưới 06 tuổi. - Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng. 2. Giảm 20% giá vé cho các đối tượng: Người có công với cách mạng, người cao tuổi, học sinh, sinh viên là công dân Việt Nam. 3. Điều kiện để được miễn, giảm giá vé: - Người khuyết tật nặng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG, ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT

Mục II. QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG, ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về đầu tư kết cấu hạ tầng và ứng dụng công nghệ thông tin 1. Nguồn vốn đầu tư xây dựng, sửa chữa, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, các nguồn thu hợp pháp khác hoặc xã hội hóa. 2. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức kinh tế - kỹ thuật Quy định tại Chương II, Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt ban hành kèm theo Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Giao thông vận tải 1. Rà soát, điều chỉnh, bổ sung danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phù hợp với tình hình thực tế. 2. Chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tham mưu báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định việc mở mới, ngừng hoạt động đối với các tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải tham mưu cho UBND tỉnh phê duyệt kinh phí phục vụ cho hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải xây dựng, điều chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật, định mức đơn giá, chi phí ca xe, giá vé, mức trợ giá (nếu có) cho từng tuyến vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải cân đối, phân bổ nguồn vốn ngân sách để triển khai thực hiện theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công tác tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt; xây dựng và bảo vệ kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt. 2. Bố trí quỹ đất, nguồn vốn để đầu tư xây dựng các điểm đầu, điểm cuối đối với những tuyến xe buýt hoạt động trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa 1. Xây dựng Kế hoạch hàng năm về phát triển hoạt động xe buýt, bao gồm sản lượng, luồng tuyến, điều chỉnh giá vé, đặt hàng khai thác tuyến xe buýt và các dịch vụ liên quan đến hoạt động xe buýt; đầu tư xây dựng, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh VTHKCC bằng xe buýt 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu hoặc đặt hàng phải đảm bảo theo đúng Quy định này và các quy định khác có liên quan. 2. Chịu trách nhiệm nếu lái xe, nhân viên phục vụ trên xe thuộc doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc ngành giao thông vận tải không thực hiện đủ, đúng nhiệm vụ được quy định tại Quy định này sẽ bị xử lý theo Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức, Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn của cơ quan cấp trên. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, lái xe,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố đề xuất, báo cáo UBND tỉnh sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.