Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024
24/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
235/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thu Phí bảo vệ
- môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau: 1. Mức thu phí (Có phụ lục chi tiết kèm theo) 2. Quản lý và sử dụng 2.1. Quản lý tiền phí thu được: 100% số phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước. 2.2. Sử dụng tiền phí thu được: 100% số tiền phí thu được, được dùng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:
- 1. Mức thu phí (Có phụ lục chi tiết kèm theo)
- 2. Quản lý và sử dụng
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc lập hồ sơ; trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện và chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN ĐẦU TƯ MỚI PHƯƠNG TIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ hỗ trợ 1. Căn cứ đối tượng, điều kiện hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 235/2019/NQ- HĐND, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và trang thông tin điện tử...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau: 1. Mức thu phí (Có phụ lục chi tiết kèm theo) 2. Quản lý và sử dụng 2.1. Quản lý tiền phí thu được: 100% số phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước. 2.2. Sử dụng tiền phí thu được: 100% số tiền phí thu được, được dùng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:
- 1. Mức thu phí (Có phụ lục chi tiết kèm theo)
- 2. Quản lý và sử dụng
- Điều 3. Hồ sơ hỗ trợ
- 1. Căn cứ đối tượng, điều kiện hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 235/2019/NQ
- HĐND, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải hoặc...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra, rà soát hồ sơ, nếu thấy hồ sơ không hợp lệ, không đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND, Sở Giao thông vận tải thông báo và nêu rõ lý do đối với doanh nghiệp, hợp tác xã khôn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh quyết định đơn vị được phép thu phí và chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua./.
- Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra, rà soát hồ sơ, nếu thấy hồ sơ không hợp lệ, không đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết số...
- 2. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, xác định kinh phí hỗ trợ lãi suất vay, thời hạn hỗ trợ.
- Trong quá trình thẩm định, Sở Giao thông vận tải xin ý kiến của Sở Tài chính kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp, hợp tác xã thụ hưởng (kèm theo 01 bộ hồ sơ), cụ thể:
- Left: Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ hỗ trợ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu mở tuyến mới, tuyến khôi phục lại theo quy định của pháp luật về đấu thầu lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ. 2. Thành phần hồ sơ, gồm: a) Văn bản đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (bản chính). b) Văn bản chấp thuận khôi phục tuyến, mở mới tuyến xe bu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày lập đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quy định này, Sở Giao thông vận tải gửi Sở Tài chính thẩm định kinh phí hỗ trợ. Thành phần hồ sơ, gồm: a) Văn bản đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt của Sở Giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND và Quy định này. 2. Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch đầu tư phương tiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho UBND tỉnh cân đối ngân sách tỉnh hàng năm để bố trí kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện, chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Tham gia ý kiến về kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn đối với danh mục phương tiện đầu tư ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải hoàn thiện các hồ sơ để được hỗ trợ theo Quy định này. 2. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu đã được phê duyệt; cam kết thực hiện đầy đủ quy định tổ chức, quản lý hoạt động v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố Cung cấp hồ sơ, văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lập hồ sơ hỗ trợ, theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải; chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, văn bản, tài liệu do mình cung cấp. Phối hợp, kiểm tra giám sát hoạt động các tuyến xe buýt trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan có ý kiến đề xuất với với Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.