Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
50/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La
50/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dị... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành s...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
- Quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La trong các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan, đơn vị; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La trong các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- a) Các cơ quan, đơn vị; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (sau đây gọi chung là cán bộ, công chức) tham gia quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La.
- b) Đơn vị cung cấp dịch vụ Hệ thống quản lý văn bản và điều hành cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Quy định này quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh T...
- Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân (UBND) các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND...
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục dịch vụ công 1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công a) Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; b) Xử lý chất thải rắn sinh hoạt; c) Duy trì cây xanh đô thị; d) Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn trang trí và đèn tín hiệu giao thông đô thị. 2. Danh mục dịch vụ công ích: Duy trì hệ thống thoát nước đô thị.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La (sau đây gọi tắt là Hệ thống) là một ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) nhằm tin học hóa các quy trình hoạt động tác nghiệp soạn thảo, xử lý, phê duyệt, phát hành, lưu trữ văn bản, là hệ thống thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La (sau đây gọi tắt là Hệ thống) là một ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) nhằm tin học hóa các quy trình hoạt động tác nghiệp soạn thảo, xử lý, phê...
- Hệ thống quản lý văn bản và điều hành bao gồm tập hợp các máy chủ, thiết bị lưu trữ, phần mềm quản lý được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật của đơn vị cung cấp dịch vụ hoặc trên hạ tầng...
- 1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công
- a) Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt;
- b) Xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Left: Điều 2. Danh mục dịch vụ công Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán 1. Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và các văn bản có liên quan khác. 2. Khối lượng của từng loại công tác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nguyên tắc chung 1. Các thông tin về tài khoản và các thông tin trao đổi hợp pháp của các cơ quan, đơn vị, cá nhân thông qua Hệ thống được đảm bảo bí mật theo quy định của pháp luật. 2. Mỗi cơ quan, đơn vị được cung cấp 01 trang (Site); mỗi cá nhân được cấp một tài khoản (Account); được phân quyền để truy cập, quản trị, kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các nguyên tắc chung
- 1. Các thông tin về tài khoản và các thông tin trao đổi hợp pháp của các cơ quan, đơn vị, cá nhân thông qua Hệ thống được đảm bảo bí mật theo quy định của pháp luật.
- 2. Mỗi cơ quan, đơn vị được cung cấp 01 trang (Site); mỗi cá nhân được cấp một tài khoản (Account); được phân quyền để truy cập, quản trị, khai thác, sử dụng Hệ thống.
- Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán
- Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dị...
- 2. Khối lượng của từng loại công tác dịch vụ công được xác định theo kế hoạch thực hiện do UBND cấp huyện phê duyệt đối với cấp huyện
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này a) Điều kiện đặt hàng: thỏa mãn các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Tên miền và định dạng tài khoản người dùng 1. Tên miền chung để truy cập Hệ thống của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La là: qlvb.sonla.gov.vn 2. Định dạng tên miền truy cập Hệ thống của từng cơ quan, đơn vị. a) Tên miền truy cập Hệ thống của các cơ quan, đơn vị chuyên môn cấp tỉnh: Sử dụng tên viết tắt bằng chữ in t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Tên miền và định dạng tài khoản người dùng
- 1. Tên miền chung để truy cập Hệ thống của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La là: qlvb.sonla.gov.vn
- 2. Định dạng tên miền truy cập Hệ thống của từng cơ quan, đơn vị.
- Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công
- 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này
- a) Điều kiện đặt hàng:
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ công 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Đối với dịch vụ công ích được quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này: Thực hiện theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý cơ sở dữ liệu 1. Toàn bộ cơ sở dữ liệu được hình thành trong quá trình sử dụng của các cơ quan, đơn vị trên Hệ thống là tài sản của UBND tỉnh Sơn La và phải định kỳ sao lưu và lưu trữ dự phòng bảo đảm tính toàn vẹn, an toàn cơ sở dữ liệu theo quy định. 2. Hàng năm, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm bàn giao toàn bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý cơ sở dữ liệu
- Toàn bộ cơ sở dữ liệu được hình thành trong quá trình sử dụng của các cơ quan, đơn vị trên Hệ thống là tài sản của UBND tỉnh Sơn La và phải định kỳ sao lưu và lưu trữ dự phòng bảo đảm tính toàn vẹn...
- 2. Hàng năm, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm bàn giao toàn bộ cơ sở dữ liệu được hình thành trong quá trình sử dụng Hệ thống của các cơ quan, đơn vị cho UBND tỉnh Sơn La (qua Sở Thông tin và...
- Điều 5. Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ công
- 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
- 2. Đối với dịch vụ công ích được quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này: Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định phương thức đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ công 1. UBND tỉnh, UBND cấp huyện hoặc cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền quyết định đặt hàng cung cấp dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc; đặt hàng đối với nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác; nhà sản xuất, cung ứng dịch vụ công...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị 1. Quán triệt và chỉ đạo thống nhất tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị sử dụng Hệ thống trong chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp, xử lý công việc hàng ngày. 2. Ban hành quy định sử dụng Hệ thống trong nội bộ cơ quan, đơn vị để chỉ đạo, điều hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
- 1. Quán triệt và chỉ đạo thống nhất tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị sử dụng Hệ thống trong chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp, xử lý công v...
- 2. Ban hành quy định sử dụng Hệ thống trong nội bộ cơ quan, đơn vị để chỉ đạo, điều hành, xử lý văn bản hàng ngày.
- Điều 6. Thẩm quyền quyết định phương thức đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ công
- 1. UBND tỉnh, UBND cấp huyện hoặc cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền quyết định đặt hàng cung cấp dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc
- đặt hàng đối với nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Thẩm quyền thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu a) Sở Tài chính thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định đối với dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cán bộ, công chức, viên chức, văn thư và quản trị mạng các cơ quan, đơn vị 1. Cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị: a) Thường xuyên sử dụng Hệ thống theo tài khoản được cấp để giải quyết công việc được giao, tạo lập hồ sơ công việc và xử lý theo đúng quy trình, thời gian được cơ quan, đơn vị quy định, chịu trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cán bộ, công chức, viên chức, văn thư và quản trị mạng các cơ quan, đơn vị
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị:
- a) Thường xuyên sử dụng Hệ thống theo tài khoản được cấp để giải quyết công việc được giao, tạo lập hồ sơ công việc và xử lý theo đúng quy trình, thời gian được cơ quan, đơn vị quy định, chịu trách...
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- 1. Thẩm quyền thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- a) Sở Tài chính thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định đối với dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nh...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện dịch vụ công 1. Căn cứ quyết định phê duyệt dự toán, đối với các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành tỉnh sử dụng nguồn ngân sách tỉnh, chủ đầu tư trình Sở Tài chính tham mưu, trình UBND tỉnh giao dự toán để triển khai thực hiện; đối với việc sử dụng nguồn ngân sách huyện, Phòng Tài chính - Kế hoạch c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu, trình UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện theo yêu cầu của Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý, sử dụng Hệ thống trên địa bàn tỉnh. Tổng hợp báo cáo định kỳ và đột xuất với UBND tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông về tình hình triển khai, sử dụng Hệ thống của các cơ quan,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sở Thông tin và Truyền thông
- Tham mưu, trình UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện theo yêu cầu của Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý, sử dụng Hệ thống trên địa bàn tỉnh.
- Tổng hợp báo cáo định kỳ và đột xuất với UBND tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông về tình hình triển khai, sử dụng Hệ thống của các cơ quan, đơn vị.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện dịch vụ công
- 1. Căn cứ quyết định phê duyệt dự toán, đối với các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành tỉnh sử dụng nguồn ngân sách tỉnh, chủ đầu tư trình Sở Tài chính tham mưu, trình UBND tỉnh giao dự t...
- đối với việc sử dụng nguồn ngân sách huyện, Phòng Tài chính
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công 1. Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UBND tỉnh cân đối thì chủ đầu tư lập dự toán, trình thẩm định, phê...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đơn vị cung cấp dịch vụ 1. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật cho Hệ thống; bảo đảm các điều kiện kỹ thuật để kịp thời phát hiện, xử lý, khắc phục sự cố, duy trì Hệ thống vận hành ổn định, thông suốt, liên tục 24/24 giờ tất cả các ngày trong tuần; đảm bảo việc tích hợp, liên thông, đồng bộ theo yêu cầu. 2. Thực hiện các biện pháp đảm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đơn vị cung cấp dịch vụ
- 1. Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật cho Hệ thống
- bảo đảm các điều kiện kỹ thuật để kịp thời phát hiện, xử lý, khắc phục sự cố, duy trì Hệ thống vận hành ổn định, thông suốt, liên tục 24/24 giờ tất cả các ngày trong tuần
- Điều 9. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UB...
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị dưới 15,0 tỷ đồng thì UBND cấp huyện tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 của...
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HỆ THỐNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HỆ THỐNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công trong việc quản lý chi phí dịch vụ công. 3. Hướng dẫn việc áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá dịch vụ côn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy chế này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh hình hình triển khai, thực hiện của các cơ quan, đơn vị. 2. Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí hàng năm cho việc thuê dịch vụ và kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy chế này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh hình hình triển khai, thực hiện của các cơ quan,...
- 2. Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí hàng năm cho việc thuê dịch vụ và kinh phí vận hành, lưu trữ dữ liệu của Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh Sơn La.
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công trong việc quản lý chi phí dịch vụ công.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp Sở Xây dựng trong việc hướng dẫn chế độ chính sách thuộc lĩnh vực dịch vụ công và tham mưu xây dựng những định mức. 2. Tham mưu UBND tỉnh giao dự toán thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh theo quy định. 3. Chủ trì thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dịch vụ công theo điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh được UBND tỉnh giao làm chủ đầu tư 1. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý. 2. Lập dự toán và đề xuất phương thức thực hiện dịch vụ công phù hợp theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy định này trình cơ quan quản lý nhà nước thẩm định, phê duyệt, giao d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Trình cấp có thẩm quyền giao dự toán thực hiện dịch vụ công có sử dụng nguồn ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Phê duyệt quyết toán thực hiện dịch vụ công theo quy định. 3. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công trên địa bàn quản lý. 4.Giao phòng, ban chuyên môn (hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tổ chức tuyên truyền sâu, rộng và thường xuyên về công tác vệ sinh môi trường đô thị để xây dựng đô thị xanh, sạch, đẹp và văn minh. Chỉ đạo các ấp, khu phố đưa nội dung chấp hành quy định về vệ sinh môi trường đô thị vào các cuộc họp thường xuyên của ấp, khu phố. 2. Phối hợp với đơn vị cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ công 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ công theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng theo quy định. 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công và thỏa thuận với UBND cấp huyện hoặc các đơn vị được giao làm chủ đầu tư trước khi triển khai. 3. Lập sổ nhật ký theo dõi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung liên quan đến thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP, Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và các quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections