Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, đầu tư, kinh doanh, khai thác các khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, đầu tư, kinh doanh, khai thác các khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thi QUY ĐỊNH Về việc quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mô hình quản lý, công tác đầu tư, khai thác, kinh doanh dịch vụ và bảo vệ tài nguyên du lịch, bảo tồn di sản văn hóa, các hoạt động đảm bảo an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, an toàn du khách tại các Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch đã được Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện); các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động du lịch hoặc có liên quan đến việc quản lý Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Quản lý trên cơ sở tuân thủ các quy định của Luật Du lịch, Luật Di sản Văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản Văn hóa, Luật Doanh nghiệp, Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch, Luật Đất đai, Luật Bảo vệ môi trường, Luật Đa dạng sinh học, Luật Lâm nghiệp, Luật Thủy sản và các quy định khác của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ MÔ HÌNH QUẢN LÝ KHU DU LỊCH CẤP TỈNH, ĐIỂM DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mô hình quản lý Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch do Nhà nước quản lý 1. Đối với các Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch đã thành lập đơn vị quản lý (bao gồm cả trường hợp Khu du lịch cấp tỉnh nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên): Giữ nguyên mô hình quản lý hiện có; đơn vị quản lý có trách nhiệm thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mô hình quản lý Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch do hộ kinh doanh, doanh nghiệp, hợp tác xã, cá nhân đầu tư không bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 1. Chủ sở hữu phải thành lập đơn vị để quản lý hoạt động du lịch theo quy định của pháp luật và Quy định này. Cơ cấu tổ chức, bộ máy, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị quản lý do chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DU LỊCH TẠI KHU DU LỊCH CẤP TỈNH, ĐIỂM DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ du lịch Các hoạt động kinh doanh dịch vụ tại các Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải nhằm mục đích phục vụ khách du lịch; bao gồm: 1. Kinh doanh dịch vụ lữ hành; 2. Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch; 3. Kinh doanh dịch vụ ăn uống, thể thao, vui chơi giải trí, hội nghị - hội thảo; 4. Kinh doanh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc chấp hành quy định pháp luật trong hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch tại Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải thực hiện đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh du lịch đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. 2. Phải chấp hành sự kiểm tra, giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về bảo đảm an toàn cho khách du lịch Đơn vị quản lý Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch và các tổ chức, cá nhân tùy theo từng loại hình kinh doanh chịu trách nhiệm: 1. Trang bị đầy đủ các trang thiết bị, vật dụng cần thiết và có biện pháp bảo đảm an toàn cho khách du lịch; có biện pháp phòng, tránh rủi ro và tổ chức bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ 1. Các cơ sở kinh doanh có điều kiện, dịch vụ lưu trú trong các Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự; thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý lưu trú; các phương tiện vận tải khách du lịch phải được đăng ký, quản lý the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn, điểm cung cấp thông tin phục vụ khách du lịch 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ toàn bộ hoặc một phần kinh phí đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn giao thông đến các Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch do Nhà nước quản lý. 2. Đơn vị quản lý Khu du lị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUY HOẠCH , ĐẦU TƯ, KHAI THÁC TÀI NGUYÊN, BẢO TỒN VĂN HÓA VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC KHU DU LỊCH CẤP TỈNH, ĐIỂM DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý quy hoạch, đầu tư 1. Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải được lập quy hoạch khu chức năng du lịch hoặc quy hoạch di tích, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, phục vụ công tác quản lý, khai thác giá trị tài nguyên, phát triển du lịch bền vững. Đối với Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch thuộc phạm vi ranh giới của khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý khai thác và bảo vệ tài nguyên 1. Tài nguyên trong Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải được bảo vệ, tôn tạo, khai thác và sử dụng có hiệu quả, phục vụ phát triển du lịch bền vững. Việc khai thác tài nguyên trên mặt đất và dưới lòng đất, tài nguyên nước, tài nguyên rừng trong Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về bảo tồn văn hóa 1. Đơn vị quản lý Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch; tổ chức, cá nhân kinh doanh trong Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch có trách nhiệm bảo vệ các di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình công cộng; giữ gìn phong tục, tập quán, truyền thống tốt đẹp, nghệ thuật, lễ hội dân gian và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về bảo vệ môi trường 1. Môi trường tại các Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải được bảo vệ, tôn tạo và phát triển theo hướng xanh, sạch, đẹp và bền vững. 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án hoặc các hoạt động nhằm mục đích kinh doanh du lịch trong Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch phải thực hiện đầy đủ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát huy các di sản văn hóa phi vật thể, di tích lịch sử - văn hóa, danh l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định tại Quy định này, góp phần xây dựng và phát triển Khu du lịch cấp tỉnh, Điểm du lịch trên địa bàn tỉnh được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này và các quy định pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khiếu nại, tố cáo liên quan đến cơ quan, đơn vị nào, thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị đó chủ động xem xét, giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có văn bản phản ánh, gửi về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 và Điều 15 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội.
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau : "Điều 10. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên thấp nhất do xã, phường quản lý bằng 65.000 đồng/người/tháng. 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng thấp nhất tại cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước bằng 140.000 đồng/người/tháng; riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau : "Điều 15. 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội đối với từng nhóm đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 14 của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tuỳ mức độ thiệt hại và khả năng...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.