Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau: 1. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum do Công ty cổ phần Cấp nước Kon Tum cung cấp Mục đích sử dụng nước Lượng nước sử dụng (m 3 /hộ/tháng) Giá bán (đồng/m 3 ) Sinh hoạt các hộ gia đình, cá nhân Mức từ 01m 3 – 10m 3 6.700 Từ trên 10m 3 – 20m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng giá nước 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch vào mục đích sinh hoạt thuần túy của gia đình, cá nhân (kể cả sử dụng nước sạch vào mục đích sửa chữa và xây dựng nhà ở) ; các cơ sở tôn giáo; ký túc xá học sinh, sinh viên; nhà ở tập thể của công nhân; các khu tập thể của các cơ quan, đơn vị; các cơ sở nuôi d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách - hàng hoá bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 2230/QĐ-UB ngày 03/5/1999 của UBND tỉnh, như sau: 1) Bãi bỏ điều kiện về chứng chỉ hành nghề và mức thu lệ phí cấp phép vận tải...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng giá nước
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch vào mục đích sinh hoạt thuần túy của gia đình, cá nhân (kể cả sử dụng nước sạch vào mục đích sửa chữa và xây dựng nhà ở)
  • các cơ sở tôn giáo
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách
  • hàng hoá bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 2230/QĐ-UB ngày 03/5/1999 của UBND tỉnh, như sau:
  • 1) Bãi bỏ điều kiện về chứng chỉ hành nghề và mức thu lệ phí cấp phép vận tải quy định theo khoản 3 Điều 9 phần B.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng giá nước
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch vào mục đích sinh hoạt thuần túy của gia đình, cá nhân (kể cả sử dụng nước sạch vào mục đích sửa chữa và xây dựng nhà ở)
  • các cơ sở tôn giáo
Target excerpt

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách - hàng hoá bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 2230/QĐ-...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao kiểm tra việc thực hiện giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Giám đốc Trung tâm Nước sạch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây: a) Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 13 thán...

Open section

Tiêu đề

V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách - hàng hoá bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành giá nước sạch sinh ho...
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
Added / right-side focus
  • V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách - hàng hoá bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành giá nước sạch sinh ho...
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
Target excerpt

V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách - hàng hoá bằng xe lôi máy và xe ba gác gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã triển khai và chỉ đạo thực hiện.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh VP.UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức cá nhân kinh doanh vận tải hành khách - hàng hoá bằng xe lôi máy, xe ba gác máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định...