Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định
  • số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nội dung Điều 7 Chương II của bản Quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ) đô thị, ban hành kèm theo Quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai được bổ sung, sửa đổi như sau: - Đối với các hộ gia đình cán bộ công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung Điều 7 Chương II của bản Quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ) đô thị, ban hành kèm theo...
  • - Đối với các hộ gia đình cán bộ công nhân viên Nhà nước, lực lượng vũ trang, nhân dân có hộ khẩu thường trú tại đô thị (thị xã Lào Cai, Cam Đường và các thị trấn) chưa có đất ở, có nhu cầu xin đất...
  • + Phòng Địa chính huyện, thị xã tiếp nhận đơn (theo mẫu của Sở Địa chính) của các hộ gia đình, cá nhân và phối hợp với UBND phường, thị trấn thống kê, lập danh sách dự kiến sắp xếp bố trí đất ở trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/11/2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều 23 chương III đăng ký và cấp GCNQSDĐ đô thị, được bổ xung, sửa đổi như sau: 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất đô thị đều phải đăng ký quyền sử dụng đất theo luật định, chủ sử dụng đất ở phường, thị trấn nào thì đăng ký tại UBND phường, thị trấn đó. 2. Chủ sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều 23 chương III đăng ký và cấp GCNQSDĐ đô thị, được bổ xung, sửa đổi như sau:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất đô thị đều phải đăng ký quyền sử dụng đất theo luật định, chủ sử dụng đất ở phường, thị trấn nào thì đăng ký tại UBND phường, thị trấn đó.
  • Chủ sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho phép thay đổi mục đích sử dụng hoặc đang sử dụng hợp pháp mà chưa đăng ký, kể cả trường hợp được Nhà nước cho phép hợp thức hóa quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/11/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Người quản lý tại các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân Thành phố nắm giữ 100% vốn điều lệ; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Về chuyển quyền sử dụng đất: Nội dung điều 21, chương 3 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 17/NĐ-CP ngày 29/3/1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Về chuyển quyền sử dụng đất:
  • Nội dung điều 21, chương 3 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 17/NĐ-CP ngày 29/3/1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo chính sách nhà ở, đất ở tỉnh, Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này thực hiện cùng với Quyết định số 1135/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo chính sách nhà ở, đất ở tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Địa chính, Xây dựng, Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này thực hiện cùng với Quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh, thay thế điều 7, điều 23 của bản quy định về trình tự và thủ tục giao đất, cho thuê, thu hổi chuyển quyền sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân Thành phố) quyết định thành lập; gồm: a) Tổng công ty, Công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ); b) Cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ thể giám sát 1. Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, căn cứ và phương thức thực hiện giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Chủ trì lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP; b) Đề xuất UBND Thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết. 2. Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp. 2. Đối tượng cần giám sát bởi Ủy ban nhân dân Thành phố và Sở Tài chính bao gồm: a) Công ty con của doanh nghiệp; b) Công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp. Căn cứ đề xuất của công ty mẹ, Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và phương thức giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức giám sát 1. Công ty mẹ có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP; b) Chủ động xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính, hiệu quả đầu tư vốn phù hợp đặc điểm, tình hình hoạt động của từng công ty con, công ty liên kết; c) Lập kế hoạch giám sát tài chính các công ty con, công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

MỤC 3. GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010); 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng giám sát Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung, căn cứ và phương thức giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định
  • số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung, căn cứ và phương thức giám sát
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức giám sát 1. Công ty mẹ có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP đối với việc giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài; b) Xây dựng Quy chế hoạt động và quản lý sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài; xây dựng chỉ tiêu giám sát kết quả sản xuất kinh doanh, hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

MỤC 4. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp Trường hợp doanh nghiệp có một hoặc một số dấu hiệu cảnh báo khả năng thuộc tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thống nhất, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Việc giám sát tài chính đặc biệt được thực hiện theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 87/2015...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Phối hợp với doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp; b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt. Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 27 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

MỤC 5. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp Thực hiện theo các căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan thực hiện và phương thức đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Sở Tài chính là cơ quan được Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ thực hiện việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC. 2. Phương thức đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp được thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp: Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP, các chỉ tiêu do Ủy ban nhân dân Thành phố giao và các biểu mẫu quy định tại Thông tư số 200/2015/TT-BTC, tự đánh giá và xếp loại doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Các Sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chuyên ngành phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tài chính đối với các nội dung có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.