Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hà Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/11/2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/11/2020. Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Người quản lý tại các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân Thành phố nắm giữ 100% vốn điều lệ; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. QUY ĐỊNH Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Nghị q uy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.
  • Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách
  • địa phương giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Cục Thuế thành phố Hà Nội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển (sau đây gọi tắt là ĐTPT) nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Hà Giang để làm căn cứ lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển (sau đây gọi tắt là ĐTPT) nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016
  • 2020 của tỉnh Hà Giang để làm căn cứ lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn v...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về việc giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân Thành phố) quyết định thành lập; gồm: a) Tổng công ty, Công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ); b) Cô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân Thành phố) quyết định thành lập; gồm:
  • a) Tổng công ty, Công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi chung là công ty mẹ);
  • b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI
  • ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

MỤC 1. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ thể giám sát 1. Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh g...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn ĐTPT nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 Thực hiện theo quy định tại mục I ngành, lĩnh vực sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn ĐTPT nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020
  • Thực hiện theo quy định tại mục I ngành, lĩnh vực sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ thể giám sát
  • 1. Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập.
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp nhà nước là...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, căn cứ và phương thức thực hiện giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh ng...

Open section

Điều 5

Điều 5 . T iêu chí phân bổ vốn ĐTPT nguồn cân đối Ngân sách địa phương đối với các huyện, thành phố 1. Xác định tiêu chí tính điểm: Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển trong cân đối cho các địa phương gồm 2 nhóm tiêu chí sau: a) Các tiêu chí chung, bao gồm: - Tiêu chí dân số, gồm: dân số trung bình và số người dân tộc thiểu số của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . T iêu chí phân bổ vốn ĐTPT nguồn cân đối Ngân sách địa phương đối với các huyện, thành phố
  • 1. Xác định tiêu chí tính điểm:
  • Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển trong cân đối cho các địa phương gồm 2 nhóm tiêu chí sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung, căn cứ và phương thức thực hiện giám sát
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
  • giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 87/2015/NĐ-CP) và Điều 5 Thôn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Chủ trì lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP; b) Đề xuất UBND Thành phố phê duyệt chỉ tiêu giám sát tài chính đặc thù (nếu có) đối với t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc về phân bổ vốn ĐTPT trong giai đoạn 2016 - 2020. 1. Nguyên tắc chung: a) Việc phân bổ vốn ĐTPT nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan. Bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc về phân bổ vốn ĐTPT trong giai đoạn 2016 - 2020.
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • a) Việc phân bổ vốn ĐTPT nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan. Bảo đảm quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì lập kế hoạch giám sát tài chính (bao gồm kế hoạch thanh tra, kiểm tra về tài chính) đối với các doanh nghiệp theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP;
left-only unmatched

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

MỤC 2. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết. 2. Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ nguồn ngân sách trung ương giao đầu tư trong cân đối ngân sách đia phương của kế hoạch trung hạn và hàng năm, Ủy ban nhân dân Tỉnh xây dựng kế hoạch phân bổ cho các công trình và vốn phân cấp cho các huyện, thành phố trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định vào kỳ họp cuối năm. 2. Hội đồng nhân dân cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ nguồn ngân sách trung ương giao đầu tư trong cân đối ngân sách đia phương của kế hoạch trung hạn và hàng năm, Ủy ban nhân dân Tỉnh xây dựng kế hoạch phân bổ cho các công trình và vốn phân cấ...
  • 2. Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố căn cứ vào nguồn vốn được tỉnh phân bổ, xem xét quyết định phân bổ cho các công trình, dự án thuộc cấp mình quản lý vào kỳ họp cuối năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết.
  • 2. Sở Tài chính giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chủ thể giám sát Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp. 2. Đối tượng cần giám sát bởi Ủy ban nhân dân Thành phố và Sở Tài chính bao gồm: a) Công ty con của doanh nghiệp; b) Công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp. Căn cứ đề xuất của công ty mẹ, Ủy ban...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có quy định nào chưa phù hợp hoặc cần hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất Thường trực HĐND tỉnh hoặc trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp với thực tế./. PHỤ LỤC TÍNH ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ CỦA TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có quy định nào chưa phù hợp hoặc cần hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất Thường trực HĐND tỉnh hoặc trình Hội đồng nhân dân...
  • PHỤ LỤC TÍNH ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ CỦA TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng giám sát
  • 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.
  • 2. Đối tượng cần giám sát bởi Ủy ban nhân dân Thành phố và Sở Tài chính bao gồm:
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và phương thức giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức giám sát 1. Công ty mẹ có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP; b) Chủ động xây dựng chỉ tiêu giám sát tài chính, hiệu quả đầu tư vốn phù hợp đặc điểm, tình hình hoạt động của từng công ty con, công ty liên kết; c) Lập kế hoạch giám sát tài chính các công ty con, công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3. GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

MỤC 3. GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010); 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng giám sát Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung, căn cứ và phương thức giám sát Thực hiện theo quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức giám sát 1. Công ty mẹ có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP đối với việc giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài; b) Xây dựng Quy chế hoạt động và quản lý sử dụng vốn, tài sản của doanh nghiệp tại nước ngoài; xây dựng chỉ tiêu giám sát kết quả sản xuất kinh doanh, hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

MỤC 4. GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp Trường hợp doanh nghiệp có một hoặc một số dấu hiệu cảnh báo khả năng thuộc tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thống nhất, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Việc giám sát tài chính đặc biệt được thực hiện theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 87/2015...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy trình xử lý đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Phối hợp với doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp; b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp thuộc diện giám sát đặc biệt. Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 27 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

MỤC 5. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp căn cứ vào các chỉ tiêu theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp Thực hiện theo các căn cứ đánh giá hiệu quả, xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan thực hiện và phương thức đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Sở Tài chính là cơ quan được Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ thực hiện việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 200/2015/TT-BTC. 2. Phương thức đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp được thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp: Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Điều 28 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP, các chỉ tiêu do Ủy ban nhân dân Thành phố giao và các biểu mẫu quy định tại Thông tư số 200/2015/TT-BTC, tự đánh giá và xếp loại doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Các Sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chuyên ngành phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tài chính đối với các nội dung có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.