Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020
19/2020/TT-BGTVT
Right document
Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
102/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức giá dịch vụ cất cánh, hạ cánh tàu bay và giá dịch vụ điều hành bay đi, đến đối với các chuyến bay nội địa Từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020, mức giá dịch vụ cất cánh, hạ cánh tàu bay và giá dịch vụ điều hành bay đi, đến đối với các chuyến bay nội địa áp dụng bằng 50% mức giá dịch vụ cất cánh, hạ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không Từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020, khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không thuộc danh mục quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT được áp dụng khung giá với mức tối thiểu là 0 đồng, mức tối đa được thực hiện theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam, bao gồm: Nguyên tắc và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan đến quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay; quy hoạch và thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay; thủ tục mở, đóng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không
- Từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020, khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không thuộc danh mục quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT được áp dụng...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam, bao gồm: Nguyên tắc và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan đến quản lý, khai thác cảng hàng...
- quy hoạch và thực hiện quy hoạch cảng hàng không, sân bay
- Điều 2. Khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không
- Từ ngày 01 tháng 3 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020, khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không thuộc danh mục quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư số 53/2019/TT-BGTVT được áp dụng...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam, bao gồm: Nguyên tắc và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan đến...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1 . Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2020. Các mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại Điều 1, Điều 2 của Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 03 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020 theo Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ về các nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức được cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay. 2. Kết cấu hạ tầng cảng hàng không bao gồm: a) Kết cấu hạ tầng sân bay; b) Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay; c) Công trình phục vụ bảo đảm an ninh hàng không, khẩn nguy sân bay;...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1 . Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2020.
- Các mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại Điều 1, Điều 2 của Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 03 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020 theo Nghị quyết số 84/NQ...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức được cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay.
- 2. Kết cấu hạ tầng cảng hàng không bao gồm:
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1 . Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2020.
- Các mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại Điều 1, Điều 2 của Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 03 năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020 theo Nghị quyết số 84/NQ...
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay là tổ chức được cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay. 2. Kết cấu hạ tầng cảng hàng không bao gồm: a) Kết cấu hạ tầng sân bay; b)...
Unmatched right-side sections