Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế Quản lý mỹ phẩm"

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế Quản lý mỹ phẩm"
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế Quản lý mỹ phẩm"
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 2 về hiệu lực thi hành của Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế Quản lý mỹ phẩm"như sau : Quy chế này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2007. Bãi bỏ Quyết định số 3629/1998/QĐ-BYT ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các loại mỹ phẩm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 2 về hiệu lực thi hành của Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế Quản lý mỹ phẩm"như sau :
  • Quy chế này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2007.
  • Bãi bỏ Quyết định số 3629/1998/QĐ-BYT ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các loại mỹ phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng tại Bộ Y tế, Quyết định số 19/2001/QĐ-QLD ngày 27/...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 2 về hiệu lực thi hành của Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế Quản lý mỹ phẩm"như sau :
  • Bãi bỏ Quyết định số 3629/1998/QĐ-BYT ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các loại mỹ phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng tại Bộ Y tế, Quyết định số 19/2001/QĐ-QLD ngày 27/...
Rewritten clauses
  • Left: Quy chế này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2007. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông/bà Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy trình kỹ thuật tạm thời
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành các Quy trình kỹ thuật tạm thời sau: 1. Quy trình tạm thời kỹ thuật nhân giống Điều bằng phương pháp ghép chồi, vạt ngọn và nêm ngọn. 2. Quy trình tạm thời kỹ thuật trồng Điều 3. Quy trình tạm thời kỹ thuật cải tạo thâm canh vườn Điều năng suất thấp
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP, Viện trưởng Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam, thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.