Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và chứng nhận rau an toàn

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và chứng nhận rau an toàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và chứng nhận rau an toàn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nông thôn là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Uỷ ban nhân dân xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nông thôn là phần lãnh thổ không thuộc nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn được quản lý bởi cấp hành chính cơ sở là Uỷ ban nhân dân xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành Quy định về quản lý sản xuất và chứng nhận rau an toàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số: 67/1998/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/4/1998 của Bộ nông nghiệp và Phát triền nông thôn về Quy định tạm thời sản xuất rau an toàn..

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới là căn cứ để các địa phương chỉ đạo việc xây dựng, phát triển nông thôn mới; là cơ sở để đánh giá công nhận xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới là căn cứ để các địa phương chỉ đạo việc xây dựng, phát triển nông thôn mới; là cơ sở để đánh giá công nhận xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số:
  • 67/1998/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/4/1998 của Bộ nông nghiệp và Phát triền nông thôn về Quy định tạm thời sản xuất rau an toàn..
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục trồng trọt, Vụ trưởng vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liện quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có thể bổ sung thêm tiêu chí hoặc quy định mức đạt của các tiêu chí cho phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không được thấp hơn mức quy định trong Bộ tiêu chí quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có thể bổ sung thêm tiêu chí hoặc quy định mức đạt của các tiêu chí cho phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không đư...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục trồng trọt, Vụ trưởng vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

Only in the right document

Phần I. Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II. Phần II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CÁC TIÊU CHÍ
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí Quy hoạch và thực hiện theo quy hoạch 1. Giải thích từ ngữ: Quy hoạch là bố trí, sắp xếp địa điểm, diện tích sử dụng các khu chức năng trên địa bàn xã: khu phát triển dân cư (bao gồm cả chỉnh trang các khu dân cư hiện có và bố trí khu mới); hạ tầng kinh tế - xã hội, các khu sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, d...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí giao thông 1. Giải thích từ ngữ 1.1. Đường xã là đường nối trung tâm hành chính xã với các thôn hoặc đường nối giữa các xã (không thuộc đường huyện) có thiết kế cấp IV 1.2. Đường thôn là đường nối giữa các thôn đến các xóm. 1.3. Đường xóm, ngõ là đường nối giữa các hộ gia đình (đường chung của liên gia 1.4. Đường trục...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chí thuỷ lợi 1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh 1.1. Giải thích từ ngữ a. Công trình thuỷ lợi được hiểu là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: Đê, hồ chứa nước, đập, cống, trạm b...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí điện nông thôn 1. Giải thích từ ngữ 1.1. Hệ thống điện gồm : lưới điện phân phối, trạm biến áp phân phối, đường dây cấp trung áp, đường dây cấp hạ áp. 1.2. Hệ thống điện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật của ngành điện được hiểu là đáp ứng các nội dung của Quy định kỹ thuật điện nông thôn năm 2006 (QĐKT-ĐNT-2006), cả về lưới đi...
Điều 8. Điều 8. Tiêu chí trường học. 1. Giải thích từ ngữ 1.1. Trường mầm non, nhà trẻ có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia : một xã có các điểm trường, đảm bảo tất cả các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo được phân chia theo độ tuổi và tổ chức cho trẻ ăn bán trú, cụ thể như sau: - Trường đặt tại trung tâm khu dân cư, thuận lợi cho trẻ đến trường, đảm bả...
Điều 9. Điều 9. Tiêu chí cơ sở vật chất văn hoá 1. Giải thích từ ngữ 1.1. Trung tâm văn hóa, thể thao xã là nơi tổ chức các hoạt động văn hoá - thể thao và học tập của cộng đồng xã, bao gồm: Nhà văn hoá đa năng (hội trường, phòng chức năng, phòng tập, các công trình phụ trợ và các dụng cụ, trang thiết bị tương ứng theo quy định) và Sân thể tha...