Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến; mức chi Hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La
142/2020/NQ-HĐND
Right document
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
165/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến; mức chi Hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến; mức chi Hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện hoạt động Sáng kiến; mức chi các Hội thi, Cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động Sáng kiến; mức chi các Hội thi, Cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông. b) Định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ xác định giá sản phẩm, dịch vụ công sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông.
- b) Định mức kinh tế
- Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện hoạt động Sáng kiến; mức chi các Hội thi, Cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
- 1.1. Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động Sáng kiến; mức chi các Hội thi, Cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- 1.2. Nội dung, mức chi khác không quy định tại Nghị quyết này, thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: 2.1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sơn La. Right: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2020. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, gồm: 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông tin, tuyên truyền hoạt động khuyến nông quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo, tập huấn khuyến nông quy định tại Phụ lục II kèm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông
- Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông tin, tuyên truyền hoạt động khuyến nông quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp Chuyên đề lần thứ 5 thông qua ngày 30 tháng 10 năm 2020./. Phụ lục NỘI DUNG, MỨC CHI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 3. Trường hợp các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.
- 2. Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp Chuyên đề lần thứ 5 thông qua ngày 30 tháng 10 năm 2020./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections