Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng để thực hiện nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28/07/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo/.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung, sửa đổi mục lục ngân sách nhà nước
Điều 1. Điều 1. Bổ sung Mục 3950 "Thu về condensate theo hiệp định, hợp đồng" và các tiểu mục của Mục 3950: 1. Tiểu mục 3951 "Thuế tài nguyên"; 2. Tiểu mục 3952 "Thuế thu nhập doanh nghiệp"; 3. Tiểu mục 3953 "Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam" 4. Tiểu mục 3999 "Khác"
Điều 2. Điều 2. Bổ sung tiểu mục của Mục 6300 "Các khoản đóng góp" Tiểu mục 6304 "Bảo hiểm thất nghiệp"
Điều 3. Điều 3. Bổ sung tiểu mục của Mục 9400 "Chi phí khác": 1. Tiểu mục 9404 "Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán". 2. Tiểu mục 9449 "khác"
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi mã số Khoản 611 "Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình" thành Khoản 621 "Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình". II. BỔ SUNG MÃ SỐ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Điều 5. Điều 5. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS giai đoạn 2006 - 2010 (mã số 0050): 1. Dự án phòng, chống sốt xuất huyết: Mã số 0063; 2. Dự án phòng, chống bệnh tăng huyết áp: Mã số 0064; 3. Dự án phòng, chống bệnh đái tháo đường: Mã số 0065.
Điều 6. Điều 6. Bổ sung mã số dự án của Chương trình 135 (mã số 0290): 1. Nhiệm vụ truyền thông: Mã số 0296. 2. Đối với nhiệm vụ duy tu, bảo dưỡng các công trình hoàn thành, hạch toán vào mã số 0292 "Nhiệm vụ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn". III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thực hiện từ năm ngân sách 2009. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn cụ thể./.