Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi
03/2007/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc thông qua đề án quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Định đến năm 2020
06/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua đề án quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Định đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thông qua đề án quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Định đến năm 2020
- Về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm: a) Vùng nước trước cầu cảng, bến cảng của cảng Sa Kỳ và cảng Dung Quất; b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão thuộc các cảng biển quy định tại điểm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua đề án Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Định đến năm 2020 do UBND tỉnh trình kỳ họp (có Đề án kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí thông qua đề án Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Định đến năm 2020 do UBND tỉnh trình kỳ họp (có Đề án kèm theo) .
- 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm:
- a) Vùng nước trước cầu cảng, bến cảng của cảng Sa Kỳ và cảng Dung Quất;
- b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão thuộc các cảng biển quy định tại điểm a khoản này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định như sau: 1. Khu vực cảng Sa Kỳ: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm SK1, SK2, SK3 và SK4 có tọa độ sau đây: - SK1: 15 0 12’36”N, 108 0 55’28”E; - SK2: 15 0 12’36”N, 108 0 56’0...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định như sau:
- 1. Khu vực cảng Sa Kỳ:
- a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm SK1, SK2, SK3 và SK4 có tọa độ sau đây:
Left
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi, được quy định như sau: 1. Khu vực cảng Sa Kỳ: a) Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 0,3 hải lý, với tâm có vị trí tại tọa độ:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh theo trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh theo trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi, được quy định như sau:
- 1. Khu vực cảng Sa Kỳ:
- a) Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 0,3 hải lý, với tâm có vị trí tại tọa độ:
Left
Điều 4.
Điều 4. Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi có trách nhiệm: 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 22/8/2008. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà ĐỀ ÁN Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Bình Định đến năm 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06 /2008/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 22/8/2008.
- Quy hoạch phát triển giao thông vận tải
- Điều 4. Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi có trách nhiệm:
- 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi.
- Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão trong...
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về trật tự, an toàn hàng hải tại vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 225/2003/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ngãi và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Quảng Ngãi, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.