Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 34
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định Chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung chính sách của Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và lập dự toán ngân sách hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách của thành phố để thực hiện chính sách. Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về trình tự, thủ tục thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về một số chính sách và trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển hoạt động khuyến công địa phương và sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tham gia phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh thành lập theo quy định của pháp luật có trụ sở đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và có hoạt động đầu tư sản xuất công nghiệp - ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn (thường là 05 năm) được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thành phố và các tổ c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn (thường là 05 năm) được Ủy ban nhân dân thành phố phê d...
  • tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất, giúp chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn (thường là 05 năm) được Ủy ban nhân dân thành phố phê d...
  • tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất, giúp chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch theo các điều kiện được quy định tại Điều 7 Quy định này, bao gồm: a) Công nghiệp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch; nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch theo các...
  • a) Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch; nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch theo các...
  • a) Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
Target excerpt

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước phòng, chống dịch; nguồn viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách nhà nước bố trí hàng năm cho các sở, ngành, địa phương có liên quan theo phân cấp. 2. Nguồn kinh phí lồng ghép các chương trình, kế hoạch, đề án có liên quan. 3. Nguồn viện trợ, tài trợ, huy động vốn góp của các tổ chức, đơn vị, cá nhân trong và ngoài nước. 4. Nguồn vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý và tổ chức thực hiện trên địa bàn, phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch của thành phố. 2. Đề án, nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Chương II và ngành nghề hỗ trợ phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 4 Chương I của Quy định này. 2. Nhiệm vụ, đề án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề và nâng cao tay nghề 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý cho các cơ sở công nghiệp nông thôn, các cơ sở sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch; nhận thức và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 30% chi phí xây dựng mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới, bao gồm các chi phí:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp cho các cơ sở sản xuất công nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 30% chi phí xây dựng mô hình thí đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 50% chi phí ứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ, c huyên ngành du lịch, quà tặng, sản phẩm làng nghề tại thành phố Đà Nẵng 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chi tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ tại các tỉnh, thành trong nước 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Đối với tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi tham gia hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ tại nước ngoài 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Đối với tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố tham gia công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chi tổ chức bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện, thành phố 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Chi cho tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ xây dựng và đăng ký nhãn hiệu 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu đối với các sản phẩm công nghiệp nông thôn, sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ đặc thù riêng đối với sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 3 thuộc Điều 2; điểm e, khoản 1 và điểm e, khoản 2 thuộc Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 50% chi phí tổ chức sản xuất thử đối với các mẫu sản phẩm m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ tư vấn, trợ giúp các cơ sở công nghiệp nông thôn, cơ sở sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch và các doanh nghiệp , cơ sở đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ cung cấp thông tin về các hoạt động khuyến công, sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch, phát triển công thương 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 thuộc Điều 2, Điều 4 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% chi phí xây dựng các chương trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hỗ trợ chi phí sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải, thực hiện các hạng mục bảo vệ môi trường theo quy định tại các cơ sở công nghiệp nông thôn, cơ sở sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch , doanh nghiệp/cơ sở đầu tư, sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hỗ trợ chi phí sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải, thực hiện các hạng mục bảo vệ môi trường theo quy định tại các cụm công nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 5, khoản 6 thuộc Điều 2 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ 30% chi phí sửa chữa, nân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hỗ trợ chi phí lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp và đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 5, khoản 6 thuộc Điều 2 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 50% chi phí lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp. Tổng mức hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ làm công tác khuyến công, phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch, quản lý cụm công nghiệp 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng: Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 5 thuộc Điều 2 và Điều 7 của Quy định này. 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% chi phí tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi quản lý chương trình đề án khuyến công 1. Cơ quan quản lý kinh phí khuyến công được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí khuyến công địa phương do thành phố cấp hàng năm để hỗ trợ xây dựng các chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu: Xây dựng chương trình khuyến công từng giai đoạn và kế hoạch khuyến công hàng năm; Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ 1. Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phê duyệt hồ sơ hỗ trợ kinh phí quy định tại Điều 21, Điều 22, Điều 23 thuộc Chương II của Quy định này. (Gồm: Lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp; Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp; Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trình tự, thủ tục thực hiện 1. Trình tự thực hiện a) Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ tại Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thành phố Đà Nẵng - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ trong vòng 15 ngày kể từ khi Sở Công thương thành phố Đà Nẵng có thông báo tiếp nhận hồ sơ hỗ trợ. b) Trong thời hạn 10 ngày l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm như sau: a) Tổ chức triển khai, kiểm tra, giám sát và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện chính sách với Hội đồng nhân dân thành phố. b) Chỉ đạo Sở Công thương thành phố Đà Nẵng - Hướng dẫn cụ thể về trình tự, thủ tục cho các tổ chức, doanh nghiệp; định kỳ báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đang triển khai các thủ tục liên quan đến Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố, Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố về Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ đặc thù trong công tác phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Quy định chế độ đặc thù trong công tác phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phụ lục kèm theo. Đối với chế độ phụ cấp chống dịch quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 mục I Phụ lục kèm theo Nghị quyết này: Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cụ thể đối tượng và thời gian thực hiện hỗ trợ tăng thêm...
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực áp dụng 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua. 2. Thời gian áp dụng: a) Đối với chế độ phụ cấp phòng, chống dịch và chế độ hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng tham gia phòng, chống dịch (tại các mục I và II Phụ lục kèm theo Nghị quyết này): Thực hiện kể từ ngày 03 t...