Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
56/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc giải quyết hỗ trợ kinh phí cho các Chùa Khmer trong tỉnh Bạc Liêu để xây dựng Lò Hỏa táng
367/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giải quyết hỗ trợ kinh phí cho các Chùa Khmer trong tỉnh Bạc Liêu để xây dựng Lò Hỏa táng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giải quyết hỗ trợ kinh phí cho các Chùa Khmer
- trong tỉnh Bạc Liêu để xây dựng Lò Hỏa táng
- Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau: TT Loại khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai Số lượng thành phẩm (m3) Số lượng nguyên khai (...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giải quyết hỗ trợ kinh phí cho các Chùa Khmer trong tỉnh Bạc Liêu để xây dựng Lò Hỏa táng, cụ thể như sau: 1. Số tiền: 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng chẵn), trong đó: - Hỗ trợ trực tiếp chi phí xây dựng cho 09 chùa, số tiền: 975.000.000 đồng; - Chi phí khác của Ban Tôn giáo-Dân tộc tỉnh, số tiền: 25.000.000 đồng; 2. Nguồn chi:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giải quyết hỗ trợ kinh phí cho các Chùa Khmer trong tỉnh Bạc Liêu để xây dựng Lò Hỏa táng, cụ thể như sau:
- 1. Số tiền: 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng chẵn), trong đó:
- - Hỗ trợ trực tiếp chi phí xây dựng cho 09 chùa, số tiền: 975.000.000 đồng;
- Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương...
- Loại khoáng sản thành phẩm
- Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao cho Ban Tôn giáo-Dân tộc tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra giám sát và hướng dẫn các Chùa được hỗ trợ kinh phí sử dụng đúng mục đich, xây dựng đúng theo thiết kế được duyệt; Ban Tôn giáo-Dân tộc chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, quản lý sử dụng kinh phí và thanh quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao cho Ban Tôn giáo-Dân tộc tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra giám sát và hướng dẫn các Chùa được hỗ trợ kinh phí sử dụng đúng mục đich, xây dựng đúng theo thiết kế được duyệt;
- Ban Tôn giáo-Dân tộc chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, quản lý sử dụng kinh phí và thanh quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành ( đối với chi phí khác).
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các đơn vị có tên tại điều 1 và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các đơn vị có tên tại điều 1 và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận : Như Điều 3; Văn phòng C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.