Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
56/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước
780/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết...
- Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau: TT Loại khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai Số lượng thành phẩm (m3) Số lượng nguyên khai (...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án...
- Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương...
- Loại khoáng sản thành phẩm
- Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp, Trưởng ban Ban quản lý khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp, Trưởng ban Ban quản lý khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận : Như Điều 3; Văn phòng C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh 1. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B (bao gồm các dự án ODA) sử dụng vốn Nhà nước thuộc ngân sách tỉnh được Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định chủ trương, cho phép đầu tư và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. 2. Phê duyệt quyết to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B (bao gồm các dự án ODA) sử dụng vốn Nhà nước thuộc ngân sách tỉnh được Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định chủ trương, cho p...
- 2. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B (bao gồm các dự án ODA) thuộc vốn ngân sách Trung ương khi cấp có thẩm quyền ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉ...
- Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau bao gồm vốn Nhà nước và vốn huy động đóng góp tự nguyện của Nhân dân, nguồn vốn hỗ trợ c...
- Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections