Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
10/2007/QĐ-BNN
Right document
Hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ
29/2018/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ
- Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam ”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ theo quy định tại Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ theo quy định tại Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ ban hành...
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý Chương trình, các đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì) và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các h...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam ”.
Left
Điều 2
Điều 2: Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện đối với đơn vị chủ trì Đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Là cơ quan quản lý nhà nước về phát triển công nghiệp hỗ trợ hoặc các tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình. 2. Có khả năng huy động các nguồn lực để tổ chức thực hiện các đề án th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện đối với đơn vị chủ trì
- Đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Là cơ quan quản lý nhà nước về phát triển công nghiệp hỗ trợ hoặc các tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình.
- Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh do...
Left
Điều 3
Điều 3: Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực : 1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004: a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2 b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương từ các nguồn sau: a) Ngân sách trung ương. b) Nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước. c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí thực hiện Chương trình cấp địa phương từ các nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách trung ương.
- Điều 3: Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực :
- 1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004:
- a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Lập và phân bổ dự toán 1. Đối với kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương. a) Hàng năm, Bộ Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp chung vào dự toán của Bộ Công Thương, gửi Bộ Tài chính để tổng hợp trình Chính phủ theo quy định. b) Căn cứ dự toán ngân sách được cấp có th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Lập và phân bổ dự toán
- 1. Đối với kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương.
- a) Hàng năm, Bộ Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp chung vào dự toán của Bộ Công Thương, gửi Bộ Tài chính để tổng hợp trình Chính phủ theo quy...
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Left
Điều 5
Điều 5: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 3 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 3 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý và thực hiện Chương trìn...
- Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ...
Unmatched right-side sections