Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam ”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ theo quy định tại Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn lập, quản lý và sử dụng kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ theo quy định tại Quy chế quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ ban hành...
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý Chương trình, các đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình (sau đây gọi tắt là Đơn vị chủ trì) và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các h...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện đối với đơn vị chủ trì Đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Là cơ quan quản lý nhà nước về phát triển công nghiệp hỗ trợ hoặc các tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình. 2. Có khả năng huy động các nguồn lực để tổ chức thực hiện các đề án th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện đối với đơn vị chủ trì
  • Đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Là cơ quan quản lý nhà nước về phát triển công nghiệp hỗ trợ hoặc các tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh do...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực : 1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004: a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2 b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương từ các nguồn sau: a) Ngân sách trung ương. b) Nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước. c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí thực hiện Chương trình cấp địa phương từ các nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực :
  • 1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004:
  • a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lập và phân bổ dự toán 1. Đối với kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương. a) Hàng năm, Bộ Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp chung vào dự toán của Bộ Công Thương, gửi Bộ Tài chính để tổng hợp trình Chính phủ theo quy định. b) Căn cứ dự toán ngân sách được cấp có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Lập và phân bổ dự toán
  • 1. Đối với kinh phí thực hiện Chương trình cấp trung ương.
  • a) Hàng năm, Bộ Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp chung vào dự toán của Bộ Công Thương, gửi Bộ Tài chính để tổng hợp trình Chính phủ theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 3 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 3 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý và thực hiện Chương trìn...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Điều 6. Điều 6. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ tối đa 100% các khoản chi phí: a) Chi xây dựng và ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo Thông tư liên tịch số 145/2009/TTLT-...
Điều 7. Điều 7. Mức hỗ trợ tối đa 100% áp dụng trong việc hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp. a) Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí,...
Điều 8. Điều 8. Mức hỗ trợ tối đa 70% áp dụng trong việc hỗ trợ đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. 1. Nghiên cứu, đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. 2. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo. a) Đối tượng: cán bộ quản lý nhà nướ...
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu. 1. Mức hỗ trợ tối đa 100% áp dụng cho các nội dung sau: a) Chi xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn: Chi công lao động thuê ngoài đối với các cán bộ, chuyên gia trực tiếp; thuê chuyên gia tư...
Điều 10. Điều 10. Mức hỗ trợ tối đa 100% áp dụng trong việc xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm. 1. Chi khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ô tô, cơ khí chế tạo (bao gồm cả các...
Điều 11. Điều 11. Chi quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí công nghiệp hỗ trợ do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu: Thuê chuyên gia, lao động (nếu có); chi làm thêm giờ theo chế độ qu...