Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi Điều 7 của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ kinh phí cho Chương trình sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2018 đến năm 2020 được ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Sở Công thương) để được hướng dẫn, điểu chỉnh, bổ sung./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Điều 7 của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ kinh phí cho Chương trình sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2018 đến năm 2020 được ban hành k...
Added / right-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Sở Công thương) để được hướng dẫn, điểu chỉnh, b...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 7 của Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ kinh phí cho Chương trình sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Bình Định từ năm 2018 đến năm 2020 được ban hành k...
Target excerpt

Điều 7. Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính, Sở Công thương) để được hướng dẫn, điểu chỉnh, bổ sung./. TM...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...
Chương I Chương I QUY Đ ỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan nhà nước của tỉnh có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây viết tắt là Lệ phí).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp Lệ phí Tổ chức, cá nhân khi được Sở Công thương cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thu Lệ phí Sở Công thương là cơ quan nhà nước của tỉnh có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Bình Thuận chịu trách nhiệm tổ chức thu lệ phí theo quy định của pháp luật.