Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 nă...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định cơ chế cho vay và thu hồi v...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định cơ chế cho vay và thu hồi v...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Bắc Kạn - Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị: Công ty Điện lực Thái Nguyên, các đơn vị kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Công ty Điện lực Thái nguyên và các Hợp tác xã dịch vụ điện tham gia Dự án Năng lượng nông thôn II (REII) trên địa bàn tỉnh. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. a) Bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cho vay và thu hồi vốn 1. UBND tỉnh Thái Nguyên cho Công ty Điện lực Thái Nguyên, các tổ chức Hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn (Hợp tác xã dịch vụ điện) vay vốn là toàn bộ giá trị đầu tư công trình lưới điện hạ thế nông thôn được xây dựng hoàn thành từ Dự án Năng lượng nông thôn II, quản lý, khai thác, vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hình thức văn bản cho vay Hình thức văn bản cho vay áp dụng hình thức Hợp đồng kinh tế giữa các bên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá trị cho vay Giá trị cho vay là tổng giá trị quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm cả nguồn vốn vay Ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của ngân sách tỉnh). Giá trị cho vay được tính bằng đồng Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan đại diện cho vay UBND tỉnh Thái Nguyên ủy quyền cho Sở Tài chính Thái Nguyên thực hiện ký kết Hợp đồng kinh tế với Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, các đơn vị kinh doanh khác (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các bên ký kết hợp đồng kinh tế 1. Bên cho vay (Bên A): Sở Tài chính Thái Nguyên (đại diện được ủy quyền) ký kết Hợp đồng kinh tế (cho vay lại) với Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Bên vay lại (Bên B): Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các quy định về thời gian cho vay, lãi suất cho vay, kỳ trả nợ và tài khoản thu nợ 1. Thời gian cho vay: 20 năm, bắt đầu tính từ khi thực hiện đầu tư xây dựng và giải ngân vốn (2009). 2. Lãi suất cho vay và lãi suất quá hạn: a) Lãi suất cho vay: Tính trên số dư nợ gốc đầu kỳ trả nợ (Lãi suất tính theo năm: 1%/năm). b) Lãi suất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của Bên A (Sở Tài chính) 1. Quyền của Sở Tài chính (Bên A - Bên cho vay): a) Được áp dụng các chế tài hành chính để thu hồi nợ gốc và lãi vay. b) Kiểm tra, yêu cầu Bên B (Bên vay lại) cung cấp toàn bộ sổ sách báo cáo kinh doanh nếu có nghi vấn. c) Chấm dứt Hợp đồng cho vay khi Bên B không trả nợ gốc và lãi vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của Bên B (Bên vay lại) 1. Quyền của Bên B: a) Tiếp nhận công trình xây dựng hoàn thành thuộc Dự án. b) Thực hiện việc quản lý, khai thác, vận hành, kinh doanh lưới điện hạ thế nông thôn hình thành từ dự án theo đúng các quy định hiện hành. c) Trả nợ trước hạn hoặc trả cao hơn mức tối thiểu như quy định tại Kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cho vay và thu hồi vốn: - UBND tỉnh Thái Nguyên cho Công ty điện lực Thái Nguyên, các tổ chức kinh doanh điện nông thôn (Hợp tác xã dịch vụ điện) vay vốn là toàn bộ giá trị đầu tư công trình lưới điện hạ thế nông thôn được xây dựng hoàn thành từ Dự án REII, quản lý, khai thác, vận hành và kinh doanh. - Lãi suất cho v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của Bên B (Bên vay lại)
  • 1. Quyền của Bên B:
  • a) Tiếp nhận công trình xây dựng hoàn thành thuộc Dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cho vay và thu hồi vốn:
  • - UBND tỉnh Thái Nguyên cho Công ty điện lực Thái Nguyên, các tổ chức kinh doanh điện nông thôn (Hợp tác xã dịch vụ điện) vay vốn là toàn bộ giá trị đầu tư công trình lưới điện hạ thế nông thôn đượ...
  • - Lãi suất cho vay và lãi suất quá hạn được tính đúng bằng lãi suất vay vốn của UBND tỉnh với Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Bắc Kạn - Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của Bên B (Bên vay lại)
  • 1. Quyền của Bên B:
  • a) Tiếp nhận công trình xây dựng hoàn thành thuộc Dự án.
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc cho vay và thu hồi vốn: - UBND tỉnh Thái Nguyên cho Công ty điện lực Thái Nguyên, các tổ chức kinh doanh điện nông thôn (Hợp tác xã dịch vụ điện) vay vốn là toàn bộ giá trị đầu tư công trình lưới đi...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Cơ chế xử lý vi phạm 1. Thu hồi công trình thuộc dự án đã bàn giao đối với các đơn vị kinh doanh dịch vụ điện không hoàn trả đủ nợ gốc và lãi vay trong 02 kỳ liên tiếp (tức 24 tháng). 2. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi công trình điện, các đơn vị dịch vụ kinh doanh điện nông thôn phải có trách nhiệm tha...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các bên ký kết hợp đồng kinh tế 1. Bên cho vay (Bên A): Sở Tài chính Thái Nguyên (đại diện được uỷ quyền). 2. Bên nhận vay (Bên B): Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ điện.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cơ chế xử lý vi phạm
  • 1. Thu hồi công trình thuộc dự án đã bàn giao đối với các đơn vị kinh doanh dịch vụ điện không hoàn trả đủ nợ gốc và lãi vay trong 02 kỳ liên tiếp (tức 24 tháng).
  • Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi công trình điện, các đơn vị dịch vụ kinh doanh điện nông thôn phải có trách nhiệm thanh toán đầy đủ số nợ cũ (gốc và lãi) chưa trả, nếu không...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các bên ký kết hợp đồng kinh tế
  • 1. Bên cho vay (Bên A): Sở Tài chính Thái Nguyên (đại diện được uỷ quyền).
  • 2. Bên nhận vay (Bên B): Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cơ chế xử lý vi phạm
  • 1. Thu hồi công trình thuộc dự án đã bàn giao đối với các đơn vị kinh doanh dịch vụ điện không hoàn trả đủ nợ gốc và lãi vay trong 02 kỳ liên tiếp (tức 24 tháng).
  • Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi công trình điện, các đơn vị dịch vụ kinh doanh điện nông thôn phải có trách nhiệm thanh toán đầy đủ số nợ cũ (gốc và lãi) chưa trả, nếu không...
Target excerpt

Điều 6. Các bên ký kết hợp đồng kinh tế 1. Bên cho vay (Bên A): Sở Tài chính Thái Nguyên (đại diện được uỷ quyền). 2. Bên nhận vay (Bên B): Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ điện.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chuyển tiếp Giao Sở Tài chính ký Phụ lục Hợp đồng với Công ty Điện lực Thái Nguyên và các Hợp tác xã kinh doanh điện nông thôn để thu hồi vốn đối ứng của ngân sách tỉnh đã đầu tư tài sản lưới điện hạ áp nông thôn được hình thành từ Dự án Năng lượng nông thôn II (REII) theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các ngành, các cấp, đơn vị liên quan 1. Sở Tài chính: a) Thực hiện triển khai ký kết Hợp đồng kinh tế với Công ty Điện lực Thái Nguyên và các hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn trên địa bàn để thu hồi nợ, thanh lý hợp đồng kinh tế với các đơn vị hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện, đảm bảo việc thu hồi vốn đã đầu tư Dự án cho Ngân hàng Thế giới và Ngân sách tỉnh. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Tài chính. Kế hoạch và Đầu tư, Liên minh hợp tác xã tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Bắc Kạn - Thái Nguyên; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp tham gia dự án; Thủ trưởng các đơn vị: Công ty điện lực Thái Nguyên, các đơn vị kinh doanh điện nông t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi áp dụng: Các xã tham gia Dự án Năng lượng nông thôn II (REII) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Công ty điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ điện nông thôn.
Điều 3. Điều 3. Hình thức văn bản cho vay áp dụng hình thức Hợp đồng kinh tế giữa các bên.
Điều 4. Điều 4. Giá trị cho vay là tổng giá trị quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (chỉ tính riêng giá trị vốn vay từ Ngân hàng Thế giới, không bao gồm nguồn vốn đối ứng từ Ngân sách tỉnh).
Điều 5. Điều 5. Cơ quan đại diện cho vay: UBND tỉnh Thái Nguyên uỷ quyền cho Sở Tài chính Thái Nguyên thực hiện ký kết Hợp đồng kinh tế với Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ điện.