Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 27
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương, gồm: Đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương, gồm:
  • Đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 7, 9, Thông tư số 50...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương, gồm:
  • Đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 7, 9, Thông tư số 50...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: Quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên qua...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo Điều 26, Điều 28, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và khoản 5, Điều...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trong khu vực đô thị: khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ngoài khu vực đô thị: khoảng cách giữa các điểm đấu nối liền kề cùng phía dọc theo một bên tuyến đư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và kh...
Added / right-side focus
  • 1. Trong khu vực đô thị: khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • Ngoài khu vực đô thị:
  • khoảng cách giữa các điểm đấu nối liền kề cùng phía dọc theo một bên tuyến được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 12, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và kh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
Target excerpt

Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trong khu vực đô thị: khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớ...
  • Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng gi...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện chấp thuận công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thô...
Removed / left-side focus
  • Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớ...
  • Sở Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng gi...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện chấp thuận công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thô...
Rewritten clauses
  • Left: công trình điện lực có cấp điện áp từ 35kV trở xuống xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • 1. Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường tỉnh.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường tỉnh.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã.
  • 3. Thủ tục cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: Quy định này quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cá...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời khô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, Điề...
Added / right-side focus
  • Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án.
  • Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn một lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm thời không quá 24 tháng.
  • Sau thời hạn 05 ngày kể từ ngày hết thời hạn đấu nối, chủ đầu tư dự án có trách nhiệm xóa bỏ điểm đấu nối tạm thời và hoàn trả hành lang an toàn đường bộ như ban đầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Left: Việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường địa phương thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, Điề... Right: 3. Việc chấp thuận vị trí, thiết kế, cấp giấy phép thi công điểm đấu nối tạm thời vào đường bộ được thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 Quy định này.
Target excerpt

Điều 16. Đấu nối tạm thời có thời hạn vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối t...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh 1. Công an tỉnh Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Sở Xây dựng Hướng dẫn lập quy hoạch và quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý kế...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ q...
  • Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải đề nghị Sở Giao thông vận tải (đối với dự án trên hệ thống đường tỉnh) hoặc Ủy ban nhâ...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh
  • 1. Công an tỉnh
  • Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ q...
  • Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác phải đề nghị Sở Giao thông vận tải (đối với dự án trên hệ thống đường tỉnh) hoặc Ủy ban nhâ...
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh 1. Công an tỉnh Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Sở Xây dựng Hướn...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, bao gồm: a) Đường đô thị, đường huyện, đường xã. b) Đường chuyên dùng: Đường lâm nghiệp, đường phục vụ thi công, đường khu công nghiệp. c) Đường gom, đường nối từ đường gom. d) Đường dẫn ra vào cửa hàng xăng dầu. 2. Đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Trong khu vực đô thị: Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý đô thị. 2. Ngo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Trong khu vực đô thị:
  • Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý...
Added / right-side focus
  • Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối vớ...
  • Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong p...
  • 2. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu đối với các trường hợp: công trình thiết yếu phục vụ an ninh, quốc phòng
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Trong khu vực đô thị:
  • Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã thực hiện theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý...
Target excerpt

Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giải quyết. 2. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức gi...
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công là cơ quan chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao được quy định tại Điểm a, b, khoản 1, Điều 13, Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quy định này để được xem xét, giả...
  • Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có văn bản chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối mà chủ công trình chưa thực hiện thủ tục đấu nối tiếp theo thì phải thực hiện gia hạn văn bản chấp thuận, chỉ gia...
  • Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày hết thời hạn chấp thuận, thời hạn gia hạn chấp thuận đường nhánh đấu nối, chủ đầu tư dự án không thực hiện gia hạn văn bản chấp thuận, không thực hiện thủ tục đấu...
Removed / left-side focus
  • 2. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4, Điều 27, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
  • 3. Nút giao phải được cơ quan cấp phép thi công nghiệm thu và chấp thuận đưa vào khai thác, sử dụng.
  • 4. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng công trình nút giao ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết cấu công trình đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Right: Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Left: Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao của cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức gi... Right: Đ iều 14. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương
  • Left: Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công là cơ quan chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao được quy định tại Điểm a, b, khoản 1, Điều 13, Quy định này. Right: 2. Thủ tục chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào đường bộ theo quy định tại các khoản 3, 4, 5 Điều 26 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.
Target excerpt

Điều 13. Chấp thuận vị trí đường nhánh đấu nối vào đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Tổ chức, cá nhân (chủ đầu tư dự án) có nhu cầu đấu nối đường nhánh vào hệ thống đường địa phương phải gửi đề nghị đến c...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đấu nối tạm thời vào đường bộ 1. Đấu nối tạm thời vào đường bộ để phục vụ vận chuyển vật tư, thiết bị, máy móc thi công các dự án. Thời hạn sử dụng điểm đấu nối tạm thời không quá 12 tháng, trường hợp đặc biệt có thể gia hạn 01 (một) lần nhưng tổng thời gian mở điểm đấu nối tạm không quá 24 tháng. Sau thời hạn 5 ngày, chủ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện trách nhiệm liên quan đến việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công trên hệ thống đường tỉnh theo Quy định này. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công an tỉnh 1. Chỉ đạo lực lượng công an thực hiện công tác tuần tra, kiểm soát, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định pháp luật. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị quản lý đường bộ trên địa bàn xây dựng kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Kế hoạch và Đầu tư Tổ chức thẩm định các dự án, quy hoạch theo chức năng, nhiệm vụ đảm bảo tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Xây dựng Hướng dẫn lập quy hoạch và quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, quản lý và xây dựng hệ thống công trình thủy lợi, công trình tuyến ống cấp nước có liên quan đến công trình đường bộ; hướng dẫn việc sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ để canh tác nông nghiệp bảo đảm an toàn công trình đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Tài nguyên và Môi trường Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Giao thông vận tải hướng dẫn việc khảo sát, đo đạc, phân loại và quản lý, sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc sử dụng đất để xây dựng các công trình công cộng và hành lang bảo vệ an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Công Thương Hướng dẫn việc thực hiện xây dựng hệ thống cửa hàng xăng dầu, công trình điện dọc theo đường bộ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và an toàn giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn ngân sách để thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, công tác quản lý hành lang an toàn đường bộ, kinh phí tổ chức giải tỏa vi phạm về hành lang an toàn đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin, truyền thông đảm bảo kỹ thuật và an toàn công trình đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng các công trình liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đảm bảo kỹ thuật và an toàn công trình đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện nhiệm vụ theo Điều 41, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 4, Điều 31, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. 2. Thực hiện trách nhiệm liên quan đến việc chấp thuận, cấp giấy phép thi công trên hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã theo Quy định này; cấp, thu hồi giấy phép thi công, đình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện nhiệm vụ theo Điều 42, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và khoản 5, Điều 31, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. 2. Huy động lực lượng tham gia công tác cưỡng chế, giải tỏa vi phạm hành lang an toàn đường bộ theo kế hoạch của Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị quản lý đường bộ. Ch ươ ng V TỔ CHỨC THỰC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này đến các đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh. 2. Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quy định này thuộc ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan khác. 2. Các cơ quan được phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và hệ thống đường đô thị (trừ đường quốc lộ và...
Chương II Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Điều 4. Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương gồm: đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương 1. Việc khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương tuân thủ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 Điều 26 và các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 28 Nghị định số 1...