Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2021

Open section

Tiêu đề

Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2019

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2021 như sau: 1. Đối với khối quản lý hành chính, khối đảng, đoàn thể cấp tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố: Định mức chi (triệu đồng/biên chế/năm) Khối tỉnh - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý nhà nước 26 Khối huyện,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2019 như sau: 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố: Định mức chi (triệu đồng/biên chế/năm) Khối Tỉnh - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý nhà nước 25,5 Khối huyện, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.180 triệu đồng/năm
Removed / left-side focus
  • Các huyện còn lại
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2021 như sau: Right: Điều 1. Nhất trí định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2019 như sau:
  • Left: 1. Đối với khối quản lý hành chính, khối đảng, đoàn thể cấp tỉnh và khối huyện, thị xã, thành phố: Right: 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố:
  • Left: 2. Đối với kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Right: 2. Đối với kinh phí hoạt động HĐND khối huyện, thị xã, thành phố:
explicit-citation Similarity 0.35 rewritten

Phan Thiết

Phan Thiết 95 90 165 160 235 230 Tuy Phong 95 90 165 160 235 230 Bắc Bình 95 90 165 160 235 230 280 Hàm Thuận Bắc 95 90 165 160 235 230 280 Hàm Thuận Nam 95 90 165 160 235 230 280 Địa bàn Định mức (triệu đồng/trường/năm) Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở DTNT Loại 1 Loại 2 Loại 1 Loại 2 Loại 1 Loại 2 Hàm Tân 95 90 165 160 235 230 La Gi...

Open section

Tiêu đề

Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2019

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2019
Removed / left-side focus
  • Hàm Thuận Bắc
  • Hàm Thuận Nam
  • Định mức (triệu đồng/trường/năm)
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng định mức Định mức phân bổ chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc lập dự toán, phân bổ dự toán giữa ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc lập dự toán, phân bổ dự toán giữa ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng định mức
Rewritten clauses
  • Left: Định mức phân bổ chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc lập dự toán, phân bổ dự toán giữa ngân sách tỉnh và... Right: Định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc lập dự toán, phân bổ dự toán giữa ngân sách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bình Thuận k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bình Thuận khoá X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2020, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và áp dụng đối với năm... Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

Only in the right document

Phan Thiết Phan Thiết 77 80 140 150 210 220 Tuy Phong 77 80 140 150 210 220 Bắc Bình 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Bắc 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Nam 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Tân 77 80 140 150 210 220 La Gi 77 80 140 150 210 220 Tánh Linh 77 80 140 150 210 220 270 Đức Linh 77 80 140 150 210 220 Phú Quý 154 160 280 300 420 440...