Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
34/2020/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc hỗ trợ đối với sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng
10/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc hỗ trợ đối với sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND
- ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc hỗ trợ
- đối với sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng
- Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc hỗ trợ đối với sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3 Điều 1: “ b. Nghĩa vụ của sinh viên: - Sinh viên được hưởng chế độ hỗ trợ phải cam kết khi tốt ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc hỗ trợ đối với sinh viên y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng, như...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3 Điều 1:
- “ b. Nghĩa vụ của sinh viên:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Phạm vi á...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2020.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, xác đ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Khung giá các loại rừng 1. Khung giá các loại rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên qu...
- Điều 3 . Khung giá các loại rừng
- 1. Khung giá các loại rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/201...
- khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện để điều chỉnh khung giá Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá các loại rừng trong các trường hợp sau: 1. Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng. 2. Trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian 06 (sáu) tháng trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm của các s ở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng , thu hồi rừng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh để áp dụng, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Tân Uyên, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.