Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030
36/2020/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được ban hành theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND, ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
13/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được ban hành theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND, ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được ban hành theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND, ngày 30/9/2014 của Ủy ba...
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước về chăn nuôi và các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh được ban hành theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND, ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân t ỉnh Vĩnh Long: 1. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi như sau: 1. Đơn giá bồi thường đối với mộ: Bao gồm các khoản chi phí cho đào bốc m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh được ban hành theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND, ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân...
- 1. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi như sau:
- 1. Đơn giá bồi thường đối với mộ: Bao gồm các khoản chi phí cho đào bốc mộ, di chuyển, chôn lại, xây dựng lại và các chi phí khác phục vụ có liên quan, cụ thể:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đến năm 2030.
- 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước về chăn nuôi và các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 tối đa không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt trong đó có phê duyệt các mức bồi thường, hỗ trợ đối với di chuyển mồ mã, định mức đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt trong đó có phê duyệt các mức bồi thường, hỗ trợ đối với di chuyển mồ mã, định mức đầu tư hạ t...
- Điều 2. Mật độ chăn nuôi
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 tối đa không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện: tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo mật độ chăn nuôi trên địa bàn; phối hợp với sở, ngành liên quan để xác định diện tích đất nông nghiệp và chỉ đạo phát t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Căn cứ Quyết định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Quyết định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển k...
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện: tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo mật độ chăn nuôi trên địa bàn
- phối hợp với sở, ngành liên quan để xác định diện tích đất nông nghiệp và chỉ đạo phát triển chăn nuôi phù hợp với mật độ quy định
- Left: Điều 3. Trách nhiệm thực hiện Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Công thương, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Các tổ...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Công thương, Chánh Thanh tra...
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2021. Right: 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 22/4/2020./.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.