Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
24/2020/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
13/2020/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các cá nhân, tổ chức có liên quan đang tham gia hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn chi tiết khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản 5 Điều 45, khoản 2 Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 4 Điều 58, khoản 2 Điều 62, khoản 2 Điều 63, khoản 4 Điều 64, khoản 3 Điều 67, khoản 2 Điều 68, khoản 5 Điều 78 Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này hướng dẫn chi tiết khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản 5 Điều 45, khoản 2 Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 4 Điề...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các cá nhân, tổ chức có liên quan đang tham gia hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Cách tính đơn vị vật nuôi và hệ số đơn vị vật nuôi: 1. Mỗi đơn vị vật nuôi tương đương với 500kg khối lượng vật nuôi sống. 2. Hệ số đơn vị vật nuôi là khối lượng trung bình vật nuôi sống (kg)/500.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 2. Cách tính đơn vị vật nuôi và hệ số đơn vị vật nuôi:
- 1. Mỗi đơn vị vật nuôi tương đương với 500kg khối lượng vật nuôi sống.
- 2. Hệ số đơn vị vật nuôi là khối lượng trung bình vật nuôi sống (kg)/500.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2030 không vượt quá 1,0 đơn vị vật nuôi/ha (ĐVN/ha) tương ứng 459.273 ĐVN, cụ thể như sau: 1. Tổng đơn vị vật nuôi trên địa bàn Thành phố Bắc Kạn không vượt quá 12.150 ĐVN. 2. Tổng đơn vị vật nuôi trên địa bàn huyện Pác Nặm không vượt quá 46.060 ĐVN. 3. Tổng đơn vị vật...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ sau được hiểu như sau: 1. Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc là protein thô và lysine tổng số; trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho động vật cảnh là protein tổng số; trong thức ăn chăn nuôi khác, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi là các chất quyết định công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ sau được hiểu như sau:
- 1. Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc là protein thô và lysine tổng số
- Điều 3. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2030 không vượt quá 1,0 đơn vị vật nuôi/ha (ĐVN/ha) tương ứng 459.273 ĐVN, cụ thể như sau:
- 1. Tổng đơn vị vật nuôi trên địa bàn Thành phố Bắc Kạn không vượt quá 12.150 ĐVN.
- 2. Tổng đơn vị vật nuôi trên địa bàn huyện Pác Nặm không vượt quá 46.060 ĐVN.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này; phối hợp với đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung mật độ chăn nuôi của các vùng chăn nuôi trong tỉnh trong trường hợp cần thiết. b) Phối hợp với Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này 1. Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính: Tùy theo điều kiện tiếp nhận, trả kết quả của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức, cá nhân nộp 01 hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cơ chế một cửa quốc gia, dịch vụ công trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính:
- Tùy theo điều kiện tiếp nhận, trả kết quả của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức, cá nhân nộp 01 hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cơ chế một cửa quốc...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi 1. Việc điều tra, thu thập nguồn gen giống vật nuôi được quy định như sau: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ, ngành có liên quan tổ chức điều tra, khảo sát,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- 1. Việc điều tra, thu thập nguồn gen giống vật nuôi được quy định như sau:
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ, ngành có liên quan tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập, lưu giữ ngu...
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2020.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Có số lượng cá thể hoặc có số nhóm huyết thống còn ít dẫn đến nguy cơ cận huyết cao; b) Có số lượng cá thể suy giảm ít nhất 50% theo quan sát hoặc ước tính trong 05 năm gần nhất tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn
- 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
- a) Có số lượng cá thể hoặc có số nhóm huyết thống còn ít dẫn đến nguy cơ cận huyết cao;
- Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections