Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
10/2020/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
53/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức cung cấp nước sạch; Ủy ban nhân dân phường, thị trấn. 2. Mức tỷ lệ (%) để lại a) Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho tổ chức cung cấp nước sạch để trang t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 1. Đối tượng thu: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng thu: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước
- tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- 2. Mức thu: 100.000 đồng/giấy phép. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu tối đa bằng 50% mức thu theo quy định trên.
- 1. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức cung cấp nước sạch; Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.
- 2. Mức tỷ lệ (%) để lại
- Left: Điều 1. Quy định tỷ lệ (%) để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: Right: Điều 1. Nay quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định tỷ lệ (%) để lại về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh...
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections