Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021

Open section

Tiêu đề

Quyết định 4661/QĐ-UBND năm 2014 sửa đổi Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 4661/QĐ-UBND năm 2014 sửa đổi Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh kè...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đưa ra khỏi Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố năm 2014 (gọi tắt là Chương trình lập quy năm 2014) ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố 40 văn bản (chi tiết tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đưa ra khỏi Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và chuẩn bị dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố năm 2014 (gọi tắt là Chương trình lập quy n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021.
  • 2. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định. 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung vào Chương trình lập quy 2014: 06 văn bản (chi tiết tại Phụ lục 2 đính kèm)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung vào Chương trình lập quy 2014: 06 văn bản (chi tiết tại Phụ lục 2 đính kèm)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu kê khai, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
  • 2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm các loại: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01); 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02); 3....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh 04 văn bản trong Chương trình lập quy 2014, cụ thể như sau: 1. Thay đổi trích yếu nội dung Quyết định “Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 80/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính tại thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều chỉnh 04 văn bản trong Chương trình lập quy 2014, cụ thể như sau:
  • 1. Thay đổi trích yếu nội dung Quyết định “Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 80/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến...
  • Phụ lục 1) thành Quyết định “Thay thế Quyết định số 80/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên
  • Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm các loại:
  • 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chín...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phê duyệt kinh phí cấp cho Sở Tư pháp chủ trì xây dựng Quyết định điều chỉnh Chương trình lập quy 2014 là 7.200.000 đồng (Bảy triệu hai trăm ngàn đồng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phê duyệt kinh phí cấp cho Sở Tư pháp chủ trì xây dựng Quyết định điều chỉnh Chương trình lập quy 2014 là 7.200.000 đồng (Bảy triệu hai trăm ngàn đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với bi...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5

Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. 2. Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu năm 2020 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
  • Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu năm 2020 hết hiệu lực kể từ...
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tư pháp; - Thường trực HĐND TP; - TTUB: CT, các PCT; - Cơ quan đại diện...