Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
20/2020/TT-NHNN
Right document
Quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
47/2014/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN
- ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN
- Left: ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng Right: Quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
Quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2014/TT-NHNN 1. Khoản 9 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “9. Mã hóa mạnh là phương pháp mã hóa dựa trên các thuật toán đã được kiểm tra, chấp nhận rộng rãi trên thế giới cùng với độ dài khóa tối thiểu 112 (một trăm mười hai) bit và kỹ thuật quản lý khóa phù hợp. Các thuật toán t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ bao gồm các thiết bị, phần mềm sử dụng cho việc tiếp nhận, xử lý các giao dịch thẻ. 2. ATM (Automated Teller Machine) đặt bên ngoài là ATM đặt tại nơi công cộng và nơi không có người giám sát trực tiếp thiết bị....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2014/TT-NHNN
- 1. Khoản 9 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “9. Mã hóa mạnh là phương pháp mã hóa dựa trên các thuật toán đã được kiểm tra, chấp nhận rộng rãi trên thế giới cùng với độ dài khóa tối thiểu 112 (một trăm mười hai) bit và kỹ thuật quản lý khóa...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ bao gồm các thiết bị, phần mềm sử dụng cho việc tiếp nhận, xử lý các giao dịch thẻ.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2014/TT-NHNN
- 1. Khoản 9 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “9. Mã hóa mạnh là phương pháp mã hóa dựa trên các thuật toán đã được kiểm tra, chấp nhận rộng rãi trên thế giới cùng với độ dài khóa tối thiểu 112 (một trăm mười hai) bit và kỹ thuật quản lý khóa...
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ bao gồm các thiết bị, phần mềm sử dụng cho việc tiếp nhận, xử lý các giao dịch thẻ. 2. ATM...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay đổi cụm từ “Cục Công nghệ tin học” thành cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” tại các Điều 20, 22 và 23 Thông tư 47/2014/TT-NHNN.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Chế độ báo cáo Các tổ chức hoạt động thẻ có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) như sau: 1. Báo cáo định kỳ hàng năm về việc thực hiện các quy định tại Thông tư này: a) Thời hạn gửi báo cáo trước ngày 15 tháng 11 hàng năm; b) Hình thức gửi báo cáo và mẫu báo cáo theo hướng dẫn của Ngâ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Thay đổi cụm từ “Cục Công nghệ tin học” thành cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” tại các Điều 20, 22 và 23 Thông tư 47/2014/TT-NHNN.
- Điều 20. Chế độ báo cáo
- Các tổ chức hoạt động thẻ có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) như sau:
- 1. Báo cáo định kỳ hàng năm về việc thực hiện các quy định tại Thông tư này:
- Thay đổi cụm từ “Cục Công nghệ tin học” thành cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” tại các Điều 20, 22 và 23 Thông tư 47/2014/TT-NHNN.
Điều 20. Chế độ báo cáo Các tổ chức hoạt động thẻ có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) như sau: 1. Báo cáo định kỳ hàng năm về việc thực hiện các quy định tại Thông tư này:...
Left
Điều 3
Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức hoạt động thẻ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections