Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021
26/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 và Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
152/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 và Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 và Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
- Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021, gồm: 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I); 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II); 3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 và Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 73/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 và Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021, gồm:
- 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 9/2020/ QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thành, thị và đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường. Trường hợp giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá quy định tại khung giá hoặc trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.