Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Tần số vô tuyến điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Cục tần số vô tuyến điện có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Nghiên cứu đề xuất và tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh và phát sóng phát thanh, truyền hình. 2. Xây dựng trình Bộ trưởng các dự án qui hoạch, kế hoạch khai thác, phân bổ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: 1. Cục Tần số vô tuyến điện do Cục trưởng phụ trách, có các Phó Cục trưởng Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này. Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng và chịu trách nhiệm trư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ".

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Cục Tần số vô tuyến điện do Cục trưởng phụ trách, có các Phó Cục trưởng
  • Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này.
  • Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về phần việc được phân công.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ".
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Tần số vô tuyến điện do Cục trưởng phụ trách, có các Phó Cục trưởng
  • Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn qui định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này.
  • Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về phần việc được phân công.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ".

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Cục Tần số vô tuyến điện có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật, có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội và các đơn vị trực thuộc tại các địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 41/2003/QĐ-BBCVT ngày 17/03/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Tần số vô tuyến điện.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để cơ quan, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án: 1. Cơ quan chủ trì phải có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện chương trình, đề tài, dự án có hiệu quả. 2. Cá nhân chủ trì phải có ít nhất 10 năm công tác theo đúng lĩnh vực chuyên môn của chương trình, đề...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 41/2003/QĐ-BBCVT ngày 17/03/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông về chức năng, nhiệm vụ,...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để cơ quan, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án:
  • 1. Cơ quan chủ trì phải có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện chương trình, đề tài, dự án có hiệu quả.
  • Cá nhân chủ trì phải có ít nhất 10 năm công tác theo đúng lĩnh vực chuyên môn của chương trình, đề tài, dự án, nếu thời gian ít hơn phải có giới thiệu của Hội đồng khoa học cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 41/2003/QĐ-BBCVT ngày 17/03/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông về chức năng, nhiệm vụ,...
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện để cơ quan, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án: 1. Cơ quan chủ trì phải có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết cho việc thực hiện chương trình, đề tài, d...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành quy chế quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước thực hiện Quyết định này./. QU...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn vốn khác có tính chất như ngân sách Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình nghiên cứu: Là tập hợp các đề tài nghiên cứu khoa học cùng một lĩnh vực hoặc nhiều lĩnh vực có liên quan, mang tính chất hệ thống nhằm giải quyết mục tiêu phát triển của Ngành. 2. Đề tài nghiên cứu khoa học: Là nhiệm vụ nghiên cứu k...
Điều 3. Điều 3. Cơ sở hình thành các chương trình, đề tài, dự án: 1. Chiến lược và các Chương trình mục tiêu phát triển nông nghiệp và nông thôn của Ngành; 2. Đề xuất của Cục chuyên ngành, các đơn vị nghiên cứu, đào tạo, doanh nghiệp, địa phương, các tổ chức khác và cá nhân; 3. Đề xuất của Hội đồng khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và P...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu đối với chương trình, đề tài, dự án. 1. Đề cương chương trình, đề tài, dự án phải có mục tiêu, nội dung và giải pháp tổ chức, phối hợp thực hiện hiệu quả. Với đề tài, dự án phải có phương pháp nghiên cứu phù hợp và cụ thể. 2. Kết quả nghiên cứu phải là luận cứ khoa học, cơ sở để xây dựng chính sách hoặc các sản phẩm như...