Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
56/2020/QĐ-UBND
Right document
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng
22/2019/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng
- Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng
- trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Quy hoạch xây dựng”, mã số QCVN 01:2019/BXD.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “Quy hoạch xây dựng”, mã số QCVN 01:2019/BXD.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 01 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2020 và thay thế Thông tư số 32/2009/TT-BXD ngày 10/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2009/BXD về Quy hoạch xây dựng nông thôn và Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn xây dựng QCXDVN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2020 và thay thế Thông tư số 32/2009/TT-BXD ngày 10/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2009/BXD về Quy h...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 01 năm 2021.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Xây dựng, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Xây dựng, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân hu...
- - Website Chính phủ;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc và phương pháp để xác định cao độ thiết kế tối thiểu cho các công trình xây dựng, cao độ hạng mục công trình san lấp mặt bằng (viết tắt SLMB) trong các đồ án quy hoạch xây dựng, các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư từ nguồn vốn khác trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước; sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và vốn huy động khác từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CAO ĐỘ THIẾT KẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các chữ viết tắt và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. MNL max (2000, 2011) : Trị số lớn nhất của cao độ mực nước lũ cao nhất của khu vực công trình theo hệ cao độ Quốc gia (hệ Hòn Dấu) đo được của năm 2000, năm 2011. 2. MNL ts : Cao độ mực nước lũ theo tần suất tính toán quy định tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nguyên tắc chung Việc xác định cao độ thiết kế các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang phải tuân thủ các nguyên tắc chung sau đây: 1. Đối với công trình nằm trong khu vực không có hệ thống đê bao kiên cố: - CĐTK = MNLts + H. - Tần suất thiết kế và chiều cao vượt lũ: Tham khảo tại Điều 2.16.11 của QCVN : 01/2019/B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cao độ thiết kế của đường giao thông, đê bao kiên cố Cao độ thiết kế đường giao thông, đê bao kiên cố được xác định theo công thức tính toán tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này, trong đó: 1. Cao độ hoàn thiện (CTTK mép đường ) đường tỉnh, quốc lộ, đỉnh đê bao kiên cố: H được xác định theo khoản 9 điều 3 Quy định này và không được n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cao độ thiết kế hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông và san lấp mặt bằng) của khu dân cư Cao độ thiết kế hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông và SLMB) của khu dân cư được xác định theo công thức tính toán tại khoản 1 điều 4 Quy định này, trong đó: 1. Tại khu vực nằm ngoài vùng đê bao kiên cố:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cao độ thiết kế của các công trình dân dụng, công nghiệp Cao độ thiết kế của các công trình dân dụng (được phân loại theo điểm 2.1.2 và 2.1.3 của Quy chuẩn số QCVN 03:2012/BXD) và công trình công nghiệp (được phân loại theo điểm 2.1.4 của Quy chuẩn số QCVN 03:2012/BXD) quy định như sau: 1. Tại khu vực nằm ngoài vùng đê bao kiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cao độ thiết kế của các công trình giao thông, thủy lợi khác Cao độ thiết kế của các công trình giao thông, thủy lợi khác như: cầu, cống, trạm bơm, kênh,...được xác định theo các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại thành phố Long Xuyên 1. Trong khu vực đô thị hiện hữu: a) Công trình (hạng mục công trình) SLMB: CĐTK được tính toán xác định theo công thức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và ≥ + 3.0(m). b) Đường giao thông: Cao độ thiết kế tim đường được xác định trên cơ sở đảm bảo (CĐT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại thành phố Châu Đốc 1. Trong khu vực đô thị hiện hữu: a) Công trình (hạng mục công trình) SLMB xây dựng mới: CĐTK được tính toán xác định theo công thức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và không nhỏ hơn + 5.0(m). b) Đường giao thông: Cao độ thiết kế tim đường được xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại thị xã Tân Châu 1. Trong khu vực đô thị hiện hữu: a) Công trình (hạng mục công trình) SLMB xây dựng mới: CĐTK được tính toán xác định theo công thức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và không nhỏ hơn + 5.45(m). b) Đường giao thông: Cao độ thiết kế tim đường được xác định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại các huyện còn lại 1. Đối với các huyện: An Phú, Châu Phú, Chợ Mới, Châu Thành, Phú Tân, Tịnh Biên, Tri Tôn, Thoại Sơn việc chọn CĐTK cho các công trình xây dựng, đơn vị tư vấn thiết kế phải tổ chức thực hiện việc khảo sát để xác định đỉnh lũ cao nhất trong các năm 2000 và 2011 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chuyển tiếp Đối với các công trình đã được phê duyệt thiết kế trước ngày Quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thi công thì phải kiểm tra, tính toán điều chỉnh lại CĐTK theo đúng Quy định này. Đối với các công trình đang xây dựng chưa hoàn thành, tùy theo tính chất và quy mô công trình, chủ đầu tư báo cáo xin ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.