Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đo...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng
  • trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm Quy định).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Triển khai thực hiện Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày
  • 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực
  • hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 01 năm 2021.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày / /2023 và thay thế Quyết định số 4136/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ từ ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với
  • Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan và địa phương tổ chức triển khai thực hiện
  • Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 07 tháng 01 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Xây dựng, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ
  • tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Xây dựng, Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân hu...
  • - Website Chính phủ;
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc và phương pháp để xác định cao độ thiết kế tối thiểu cho các công trình xây dựng, cao độ hạng mục công trình san lấp mặt bằng (viết tắt SLMB) trong các đồ án quy hoạch xây dựng, các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư từ nguồn vốn khác trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Quy định này áp dụng đối với các xã trên địa bàn tỉnh Long An. Riêng đối với xã bãi ngang Phước Vĩnh Đông, thuộc huyện Cần Giuộc kinh p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các xã trên địa bàn tỉnh Long An. Riêng đối với xã bãi ngang Phước Vĩnh Đông, thuộc huyện Cần Giuộc kinh phí của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mớ...
  • xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về nguyên tắc và phương pháp để xác định cao độ thiết kế tối thiểu cho các công trình xây dựng, cao độ hạng mục công trình san lấp mặt bằng (viết tắt SLMB) trong các đồ án quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước; sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và vốn huy động khác từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong côn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố, các xã và các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập kế hoạch đầu tư (trung hạn, hàng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố, các xã và các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập kế hoạch đầu tư (trung hạn, hàng năm) nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
  • Đ iều 3. Nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước
  • sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước và vốn huy động khác từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát thiết kế và đầu tư xây dựng các loại công trình xâ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CAO ĐỘ THIẾT KẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các chữ viết tắt và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. MNL­­ max (2000, 2011) : Trị số lớn nhất của cao độ mực nước lũ cao nhất của khu vực công trình theo hệ cao độ Quốc gia (hệ Hòn Dấu) đo được của năm 2000, năm 2011. 2. MNL ts : Cao độ mực nước lũ theo tần suất tính toán quy định tron...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Ngân sách Trung ương (vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới), tỉnh, huyện, xã. 2. Nguồn vốn huy động từ các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư và các nguồn vốn hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Ngân sách Trung ương (vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới), tỉnh, huyện, xã.
  • 2. Nguồn vốn huy động từ các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các chữ viết tắt và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. MNL­­ max (2000, 2011) : Trị số lớn nhất của cao độ mực nước lũ cao nhất của khu vực công trình theo hệ cao độ Quốc gia (hệ Hòn Dấu) đo được của năm 2000, năm 2011.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các nguyên tắc chung Việc xác định cao độ thiết kế các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang phải tuân thủ các nguyên tắc chung sau đây: 1. Đối với công trình nằm trong khu vực không có hệ thống đê bao kiên cố: - CĐTK = MNLts + H. - Tần suất thiết kế và chiều cao vượt lũ: Tham khảo tại Điều 2.16.11 của QCVN : 01/2019/B...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các dự án, công trình, mô hình đã, đang triển khai các thủ tục để hỗ trợ trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành thì mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được áp dụng theo quy định của giai đoạn trước. Đối với các dự án, công trình, mô hình triển khai các thủ tục hỗ trợ sau khi Quy định này có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các dự án, công trình, mô hình đã, đang triển khai các thủ tục để hỗ trợ trước khi Quy định này có hiệu lực thi hành thì mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được áp dụng theo quy định của giai...
  • Đối với các dự án, công trình, mô hình triển khai các thủ tục hỗ trợ sau khi Quy định này có hiệu lực thi hành thì mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được áp dụng theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các nguyên tắc chung
  • Việc xác định cao độ thiết kế các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang phải tuân thủ các nguyên tắc chung sau đây:
  • 1. Đối với công trình nằm trong khu vực không có hệ thống đê bao kiên cố:
left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH VÀ MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cao độ thiết kế của đường giao thông, đê bao kiên cố Cao độ thiết kế đường giao thông, đê bao kiên cố được xác định theo công thức tính toán tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này, trong đó: 1. Cao độ hoàn thiện (CTTK mép đường ) đường tỉnh, quốc lộ, đỉnh đê bao kiên cố: H được xác định theo khoản 9 điều 3 Quy định này và không được n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cao độ thiết kế hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông và san lấp mặt bằng) của khu dân cư Cao độ thiết kế hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông và SLMB) của khu dân cư được xác định theo công thức tính toán tại khoản 1 điều 4 Quy định này, trong đó: 1. Tại khu vực nằm ngoài vùng đê bao kiên cố:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cao độ thiết kế của các công trình dân dụng, công nghiệp Cao độ thiết kế của các công trình dân dụng (được phân loại theo điểm 2.1.2 và 2.1.3 của Quy chuẩn số QCVN 03:2012/BXD) và công trình công nghiệp (được phân loại theo điểm 2.1.4 của Quy chuẩn số QCVN 03:2012/BXD) quy định như sau: 1. Tại khu vực nằm ngoài vùng đê bao kiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cao độ thiết kế của các công trình giao thông, thủy lợi khác Cao độ thiết kế của các công trình giao thông, thủy lợi khác như: cầu, cống, trạm bơm, kênh,...được xác định theo các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại thành phố Long Xuyên 1. Trong khu vực đô thị hiện hữu: a) Công trình (hạng mục công trình) SLMB: CĐTK được tính toán xác định theo công thức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và ≥ + 3.0(m). b) Đường giao thông: Cao độ thiết kế tim đường được xác định trên cơ sở đảm bảo (CĐT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại thành phố Châu Đốc 1. Trong khu vực đô thị hiện hữu: a) Công trình (hạng mục công trình) SLMB xây dựng mới: CĐTK được tính toán xác định theo công thức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và không nhỏ hơn + 5.0(m). b) Đường giao thông: Cao độ thiết kế tim đường được xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại thị xã Tân Châu 1. Trong khu vực đô thị hiện hữu: a) Công trình (hạng mục công trình) SLMB xây dựng mới: CĐTK được tính toán xác định theo công thức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này và không nhỏ hơn + 5.45(m). b) Đường giao thông: Cao độ thiết kế tim đường được xác định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Cao độ thiết kế của các công trình xây dựng tại các huyện còn lại 1. Đối với các huyện: An Phú, Châu Phú, Chợ Mới, Châu Thành, Phú Tân, Tịnh Biên, Tri Tôn, Thoại Sơn việc chọn CĐTK cho các công trình xây dựng, đơn vị tư vấn thiết kế phải tổ chức thực hiện việc khảo sát để xác định đỉnh lũ cao nhất trong các năm 2000 và 2011 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chuyển tiếp Đối với các công trình đã được phê duyệt thiết kế trước ngày Quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thi công thì phải kiểm tra, tính toán điều chỉnh lại CĐTK theo đúng Quy định này. Đối với các công trình đang xây dựng chưa hoàn thành, tùy theo tính chất và quy mô công trình, chủ đầu tư báo cáo xin ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.