Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 26
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Việt Trì; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.Ph

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước;các tổ chức, cá nhânnước ngoài có hoạt động liên quan đến thoát nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.H

Điều 2.Hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Việt Trì 1. Đối với các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ phải xây dựng hệ thống thoát nước riêng. 2. Đối với các khu đô thị đã có hệ thống thoát nước, khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn tập trung, làng nghề: Tùy điều kiện cụ thể để quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.Ch

Điều 3.Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân thành phố Việt Trì là chủ sở hữu đối với hệ thống thoát nước thải trên địa bàn quản lý, cụ thể: Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu nhà ở, khu đô thị mới; nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.Quy

Điều 4.Quy định về tiêu chuẩn dịch vụ 1. Chất lượng nước thải sau xử lý phải đảm theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Quy định này. 2. Đơn vị quản lý vận hành hệ thống thoát nước phải xây dựng “Mục tiêu chất lượng dịch vụ thoát nước” đồng thời công bố với hộ thoát nước làm căn cứ để đánh giá chất lượng dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 5.Quy

Điều 5.Quy định về đấu nối và miễn trừ đấu nối 1. Yêu cầu về cao độ điểm đấu nối: Điểm đấu nối là các điểm xả nước của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước chung của khu vực. Cao độ của điểm đấu nối phải đảm bảo tiêu thoát nước từ hộ gia đình tới điểm đấu nối và từ điểm đấu nối tới hố kiểm tra hoặc hệ thống thoát nước chung. 2. Qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; Viện trưởng các Viện Vệ sinh dịch tễ/Pasteur; Giám đốc Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương; Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5.Quy định về đấu nối và miễn trừ đấu nối
  • Yêu cầu về cao độ điểm đấu nối:
  • Điểm đấu nối là các điểm xả nước của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ
  • Chánh Thanh tra Bộ
  • Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5.Quy định về đấu nối và miễn trừ đấu nối
  • Yêu cầu về cao độ điểm đấu nối:
  • Điểm đấu nối là các điểm xả nước của các hộ thoát nước vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.
Target excerpt

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; Viện trưởng các Viện Vệ sinh dịch tễ/Pasteur; Giám đốc Trung tâm Truyền thông gi...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước a) Chi phí đấu nối bao gồm: Chi phí khảo sát, thiết kế, lập dự toán; chi phí vật tư (đường ống và phụ kiện); chi phí lắp đặt và hoàn trả mặt bằng từ điểm xả của hộ thoát nước đến điểm đấu nối. b) Đối tượng được hỗ trợ: - Đối tượng 1: Là gia đình Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện và quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải 1. Điều kiện về xả nước thải Chủ các nguồn nước thải phải có giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trừ các trường hợp được quy định tại Khoản 3 Điều 16 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Tài nguyên nước hoặc có giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý bùn thải 1. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước và từ bể tự hoại thực hiện theo các quy định tại Điều 25 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải; Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu; Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung 1. Quy định về xử lý nước thải tập trung Nước thải các khu đô thị, khu, cụm công nghiệp, làng nghề phải được thu gom vào hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tập trung tại khu xử lý nước thải. Nước thải sau khi được xử lý phải đảm bảo yêu cầu: a) Chất lượng nước thải sau...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung
  • 1. Quy định về xử lý nước thải tập trung
  • Nước thải các khu đô thị, khu, cụm công nghiệp, làng nghề phải được thu gom vào hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tập trung tại khu xử lý nước thải. Nước thải sau khi được xử lý phải đảm bảo y...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung
  • 1. Quy định về xử lý nước thải tập trung
  • Nước thải các khu đô thị, khu, cụm công nghiệp, làng nghề phải được thu gom vào hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tập trung tại khu xử lý nước thải. Nước thải sau khi được xử lý phải đảm bảo y...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư, xây dựng hệ thống thoát nước 1. Việc đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước phải thực hiện theo kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước được phê duyệt. Kế hoạch thoát nước phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch thoát nước, định hướng phát triển hệ thống thoát nước đã được phê duyệt. 2. Hệ thống thoát nước các khu đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước mưa, hệ thống hồ điều hòa, hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thải thực hiện theo các quy định tại: Điều 20, Điều 21 và Điều 22 của Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngà...

Open section

Tiêu đề

của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước mưa, hệ thống hồ điều hòa, hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thải thực hiện theo các quy định tại: Điều 20, Điều 21 và Điều 22 của Nghị định 80/2014/NĐ-CP...
  • Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường
Added / right-side focus
  • của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  • Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước mưa, hệ thống hồ điều hòa, hệ thống thoát nước thải và xử lý nước thải thực hiện theo các quy định tại: Điều 20, Điều 21 và Điều 22 của Nghị định 80/2014/NĐ-CP...
  • Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường
Target excerpt

của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là văn bản pháp lý được ký kết giữa chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu và đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (đơn vị thoát nước). Mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước theo Phụ lục 1 ban hành kèm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lựa chọn đơn vị thoát nước 1. Việc lựa chọn đơn vị thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải. 2. Đơn vị thoát nước được lựa chọn phải có đủ nhân lực, trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật chuyên ngành cần thiết để thực hiện các yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đơn vị thoát nước 1. Quyền của đơn vị thoát nước a) Ký hợp đồng dịch vụ thoát nước với các hộ thoát nước (trừ hộ thoát nước gia đình sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung) và thực hiện mọi hoạt động theo hợp đồng dịch vụ thoát nước đã ký kết; b) Thu tiền dịch vụ thoát nước và xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình sử dụng dịch vụ thoát nước 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng dịch vụ thoát nước có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 29 của Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải. 2. Trách nhiệm chi trả dịch vụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lập, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước trên địa bànthành phố Việt Trì 1. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước có trách nhiệm lập và quản lý cơ sở dữ liệu hệ thống thoát nước do mình quản lý. 2. Việc khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu hệ thống thoát nước phải tuân thủ các quy định của pháp luật và phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động thoát nước, các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải 1. Đơn vị thoát nước có trách nhiệm báo cáo chủ sở hữu hệ thống thoát nước về tình hình hoạt động của hệ thống thoát nước đã được giao cho mình quản lý. 2. Chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giá dịch vụ thoát nước 1. Giá dịch vụ thoát nước được xác định theo phương pháp quy định tại Thông tư 13/2018/TT-BXD ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2. Trách nhiệm lập, thẩm định và phê duyệt giá dịch vụ thoát nước: Theo Điều 41 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo về công tác lập quy hoạch, đầu tư phát triển, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải; hướng dẫn, đôn đốc, thanh tra, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo tình hình quy hoạch, quản lý đầu tư xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân thành phố Việt Trì 1. Thẩm định, xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước và xử lý nước thải theo quy định. 2. Trực tiếp quản lý, khai thác có hiệu quả hệ thống thoát nước được giao chủ sở hữu. 3. Xây dựng kế hoạch đầu tư, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân xã, phường 1. Trực tiếp quản lý, khai thác có hiệu quả hệ thống thoát nước được giao chủ sở hữu. 2. Xây dựng kế hoạch đầu tư, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì, nạo vét hệ thống thoát nước được giao, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Thực hiện chức năng kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dântỉnh; Ủy ban nhân dân các cấp; Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ; Các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này và các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện” là tài liệu hướng dẫn được áp dụng trong các cơ sở y tế dự phòng và các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước và tư nhân trên toàn quốc.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
MỤC LỤC MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT PH Ầ N I - Đ Ặ T VẤN Đ Ề
PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Kh á i niệm 2. Mục tiêu PH Ầ N III - NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH G IÁ M SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát 1.1. Dấu hiệu cảnh báo từ cộng đồng 1.2. Dấu hiệu cảnh báo từ cơ sở khám, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng 1.3. Dấu hiệu cảnh báo từ phòng xét nghiệm 2. Nguồn cung cấp thông tin...
PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN Phụ lục 1: Biểu mẫu ghi nhận dấu hiệu cảnh báo Phụ lục 2: Biểu mẫu báo cáo tổng hợp hàng tháng Phụ lục 3: Quy trình thực hiện giám sát dựa vào sự kiện theo các tuyến Phụ lục 4: Hướng dẫn tham khảo xác minh sự kiện Phụ lục 5: Hướng dẫn tham khảo ghi nhận thông tin từ mạng lưới thông tin truyền thông, internet...
PHẦN I PHẦN I ĐẶT VẤN ĐỀ Thực hiện các quy định của Điều lệ Y tế Quốc tế (IHR 2005) trong việc phát hiện, cảnh báo, báo cáo và đáp ứng với các sự kiện y tế công cộng, Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo các quốc gia xây dựng hệ thống cảnh báo sớm - đáp ứng nhanh (EWAR) và hướng dẫn triển khai giám sát dựa vào chỉ số (Indicator-based Survei...
PHẦN II PHẦN II KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Khái niệm Trong tài liệu hướng dẫn này, các thuật ngữ được hiểu như sau: Dấu hiệu cảnh báo là thông tin ban đầu về bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm, các nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc các nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng. Sự kiện là dấu hiệu cảnh báo đã được x...
PHẦN III PHẦN III NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH GIÁM SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát Ngoài các dấu hiệu c ả nh b áo được li ệt kê dưới đây , danh mục d ấ u hiệu c ả nh báo có thể được m ở rộng với các dấu hiệu khác được đánh gi á , nhận định ch ủ quan là c ó nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc có nguy cơ ảnh hư ở ng đến sức kh ỏ e cộng...