Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 45

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ
  • khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định một số chính sách về hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao công nghệ liên quan đến Danh mục công nghệ, quản lý hoạt động chuyển giao công nghệ; tổ chức đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ; hỗ trợ, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao công nghệ liên quan đến Danh mục côn...
  • tổ chức đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ
  • hỗ trợ, thúc đẩy chuyển giao công nghệ và phát triển thị trường khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết quy định một số chính sách về hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ a) Việc hỗ trợ đảm bảo công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp. b) Trong thời gian các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 nhận một trong các chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 3 của Nghị quyết thì không hưởng chính sách hỗ trợ khác của Nghị quyết này. c) Ưu tiên h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao công nghệ liên quan đến Danh mục công nghệ, quản lý hoạt động chuyển giao công nghệ; tổ chức đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ; hỗ trợ, th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 9, 10, 11, 27, 31, khoản 3 Điều 32, Điều 35, 36, 40, 42, 43, khoản 3 Điều 48 của Luật Chuyển giao công nghệ liên quan đến Danh mục côn...
  • tổ chức đánh giá, thẩm định giá, giám định công nghệ
  • hỗ trợ, thúc đẩy chuyển giao công nghệ và phát triển thị trường khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ
  • a) Việc hỗ trợ đảm bảo công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp.
  • b) Trong thời gian các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 nhận một trong các chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 3 của Nghị quyết thì không hưởng chính sách hỗ trợ khác của Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và định mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đổi mới công nghệ a) Nội dung: Hỗ trợ thực hiện dự án hợp tác để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, bao gồm: đổi mới công nghệ, đào tạo, thuê chuyên gia hướng dẫn vận hành, sản xuất sản phẩm theo công nghệ mới. b) Mức hỗ trợ: 30% tổng kinh phí thực hiện dự án, tối đa 02 (hai) tỷ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
  • 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:
  • a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung và định mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ đổi mới công nghệ
  • a) Nội dung: Hỗ trợ thực hiện dự án hợp tác để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, bao gồm: đổi mới công nghệ, đào tạo, thuê chuyên gia hướng dẫn vận hành, sản xuất sản phẩm theo công ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ quy định tại Điều 3 Nghị quyết này (trừ điểm b khoản 5 Điều 3 của Nghị quyết) thực hiện theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ 1. Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: a) Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa trong đó bao gồm cả hình thức trả được tính theo từng đơn vị sản phẩm sản xuất ra từ công nghệ chuyển giao; b) Chuyển giá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá và phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
  • 1. Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
  • a) Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa trong đó bao gồm cả hình thức trả được tính theo từng đơn vị sản phẩm sản xuất ra từ công nghệ chuyển giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
  • Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ quy định tại Điều 3 Nghị quyết này (trừ điểm b khoản 5 Điều 3 của Nghị quyết) thực hiện theo Quyết định số 12/20...
  • Đối với nội dung hỗ trợ tại điểm b khoản 5 Điều 3 của Nghị quyết, thực hiện theo hợp đồng giao khoán nhiệm vụ sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. K inh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách thuộc ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố trí trong nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định pháp luật. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế và nội dung hỗ trợ, việc xử lý các...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ, Nghị định số 103/2011/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. K inh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
  • Nguồn kinh phí thực hiện chính sách thuộc ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố trí trong nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Đối với chuyển giao công nghệ thông qua thực hiện dự án đầu tư: a) Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ đối với chuyển giao công nghệ của dự án đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
  • 1. Đối với chuyển giao công nghệ thông qua thực hiện dự án đầu tư:
  • a) Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ đối với chuyển giao công nghệ của dự án đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội,...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chuyển giao công nghệ quy định tại Điều 1 của Luật Chuyển giao công nghệ.
Chương II Chương II DANH MỤC CÔNG NGHỆ, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 5. Điều 5. Đăng ký chuyển giao công nghệ 1. Đối với chuyển giao công nghệ không thuộc trường hợp quy định phải đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Chuyển giao công nghệ, nếu tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký chuyển giao công nghệ, trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều...
Điều 7. Điều 7. Hoàn trả các khoản hỗ trợ, ưu đãi 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi từ việc chuyển giao công nghệ có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước toàn bộ các khoản hỗ trợ, ưu đãi đã hưởng nếu bị hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ theo quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Chuyển giao công n...
Chương III Chương III BIỆN PHÁP HỖ TRỢ, THÚC ĐẨY CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1. HỖ TRỢ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG VÀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ Mục 1. HỖ TRỢ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG VÀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ 1. Điều kiện được hỗ trợ: a) Có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; b) Có hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc Giấy chứng...