Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
31/2020/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của địa phương thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
08/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của địa phương thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của địa phương thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ
- khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định một số chính sách về hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1.Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ địa phương thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bến Tre, thực hiện các nhiệm vụ theo Quyết định số 1322/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ địa phương thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên địa bàn tỉn...
- 2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 35/2021/TT-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định cơ chế quản lý tài chính thực hiện...
- 2030 và các văn bản pháp luật hiện hành khác có liên quan.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết quy định một số chính sách về hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ thông qua thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ a) Việc hỗ trợ đảm bảo công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp. b) Trong thời gian các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 nhận một trong các chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 3 của Nghị quyết thì không hưởng chính sách hỗ trợ khác của Nghị quyết này. c) Ưu tiên h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ Chương trình 1322 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ Chương trình 1322 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ
- a) Việc hỗ trợ đảm bảo công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và định mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đổi mới công nghệ a) Nội dung: Hỗ trợ thực hiện dự án hợp tác để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, bao gồm: đổi mới công nghệ, đào tạo, thuê chuyên gia hướng dẫn vận hành, sản xuất sản phẩm theo công nghệ mới. b) Mức hỗ trợ: 30% tổng kinh phí thực hiện dự án, tối đa 02 (hai) tỷ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. M ức chi thực hiện công tác thông tin, truyền thông về năng suất chất lượng 1. Xây dựng chương trình truyền thông về năng suất, chất lượng; phổ biến, chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm về nâng cao năng suất chất lượng. a) Xuất bản các tài liệu, ấn phẩm dưới dạng các tác phẩm báo chí, xuất bản (các chương trình, chuyên mục, tiểu phẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. M ức chi thực hiện công tác thông tin, truyền thông về năng suất chất lượng
- 1. Xây dựng chương trình truyền thông về năng suất, chất lượng; phổ biến, chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm về nâng cao năng suất chất lượng.
- a) Xuất bản các tài liệu, ấn phẩm dưới dạng các tác phẩm báo chí, xuất bản (các chương trình, chuyên mục, tiểu phẩm, ký sự, bản tin, bài viết): áp dụng mức chi theo quy định tại Quyết định số 12/20...
- Điều 3. Nội dung và định mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đổi mới công nghệ
- a) Nội dung: Hỗ trợ thực hiện dự án hợp tác để triển khai các dự án đầu tư đổi mới công nghệ, bao gồm: đổi mới công nghệ, đào tạo, thuê chuyên gia hướng dẫn vận hành, sản xuất sản phẩm theo công ng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ quy định tại Điều 3 Nghị quyết này (trừ điểm b khoản 5 Điều 3 của Nghị quyết) thực hiện theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. M ức chi đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng 1. Biên soạn tài liệu phục vụ công tác đào tạo, tập huấn về nâng cao năng suất chất lượng:thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. M ức chi đào tạo nguồn nhân lực cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng
- Biên soạn tài liệu phục vụ công tác đào tạo, tập huấn về nâng cao năng suất chất lượng:thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chín...
- 2. Chi tổ chức các khóa đào tạo: tổ chức các khóa đào tạo trong nước đối với chuyên gia năng suất chất lượng, giảng viên năng suất chất lượng, cán bộ lãnh đạo, quản lý doanh nghiệp và người lao độn...
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- Thành phần và số lượng hồ sơ đề nghị hỗ trợ đổi mới, chuyển giao, ứng dụng công nghệ quy định tại Điều 3 Nghị quyết này (trừ điểm b khoản 5 Điều 3 của Nghị quyết) thực hiện theo Quyết định số 12/20...
- Đối với nội dung hỗ trợ tại điểm b khoản 5 Điều 3 của Nghị quyết, thực hiện theo hợp đồng giao khoán nhiệm vụ sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 5.
Điều 5. K inh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách thuộc ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố trí trong nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định pháp luật. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế và nội dung hỗ trợ, việc xử lý các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. M ức chi tăng cường năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật địa phương phục vụ trực tiếp cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng, thiết lập nền tảng tiêu chuẩn hóa cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh: Áp dụng mức chi theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. M ức chi tăng cường năng lực hoạt động tiêu chuẩn hóa và đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
- Xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật địa phương phục vụ trực tiếp cho hoạt động nâng cao năng suất chất lượng, thiết lập nền tảng tiêu chuẩn hóa cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh:
- Áp dụng mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định mức chi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và quy chuẩn kỹ thuật địa phư...
- Điều 5. K inh phí thực hiện
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
- Nguồn kinh phí thực hiện chính sách thuộc ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố trí trong nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định pháp...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. M ức chi hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh; tham gia các chương trình đào tạo của quốc tế 1. Các doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện tham gia Chương trình 1322 theo hướng dẫn của Bộ Khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. M ức chi hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất chất lượng, công cụ hỗ trợ cho sản xuất thông minh, dịch vụ thông minh
- tham gia các chương trình đào tạo của quốc tế
- 1. Các doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện tham gia Chương trình 1322 theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ được hỗ trợ các nội dung sau:
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections