Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển
25/2020/TT-BGTVT
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu
24/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển,
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển, Quy chuẩn kỹ thuật
- quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu và Quy chuẩn
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc. Mã số đăng ký: QCVN 54: 2019/BGTVT 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa. Mã số đăng ký: QCVN 60: 2019/BGTVT 3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 73: 201...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 74: 2014/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 73: 2014/BGTVT. 3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu. Mã số đăng ký: QCVN 72: 2014/BGTVT.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
- Left: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc. Mã số đăng ký: QCVN 54: 2019/BGTVT Right: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 74: 2014/BGTVT.
- Left: 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa. Mã số đăng ký: QCVN 60: 2019/BGTVT Right: 4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu. Mã số đăng ký: QCVN 26: 2014/BGTVT.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Thông tư số 08/2017/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 1: 2016, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 74: 2014/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 73: 2014/BGTVT. 3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
- 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 74: 2014/BGTVT.
- 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 73: 2014/BGTVT.
- Điều 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Thông tư số 08/2017/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Q...
- Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 24/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc...
- Left: Sửa đổi 1: 2016, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát và... Right: 4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu. Mã số đăng ký: QCVN 26: 2014/BGTVT.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan ch...
- Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2021.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.
- Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách n...